Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Slovan Bratislava - Trencin · 14.02.2026

Giải Superliga

Giải Superliga

Vòng 20
Th 7 14 thg 2 2026 - 09:30
Hoàn thành
0
2

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
82’
0 : 3
goals-icon
Bangs N. (Soares E.)
(Weiss V.) Yirajang A.
change-icon
78’
1 : 2
(Kukharevych M.) Jankovic N.
change-icon
73’
1 : 2
(Marcelli N.) Mak R.
change-icon
73’
1 : 2
66’
0 : 3
goals-icon
Doesburg P. (Adedoyin K.)
(Pokorny P.) Griger A.
change-icon
46’
1 : 2
(Gajdos A.) Barseghyan T.
change-icon
46’
1 : 2
46’
0 : 3
goals-icon
Adamkovic D. (Jepihhin D.)
0 : 2
Hiệp 1
28’
0 : 3
goals-icon
Bazdaric A. (Poom M.)
27’
0 : 2
goals-icon
Soares E. (Jepihhin D.)
5’
0 : 1
goals-icon
Soares E. (Musaba R.)
0 : 0

Số liệu thống kê

1.97
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.81
72%
Sở hữu bóng
28%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Slovan Bratislava Slovan Bratislava
Trencin Trencin
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Slovan Bratislava Slovan Bratislava
Trencin Trencin
#
Bàn thắng
  • 9 Sporar A. Sporar A.
    12
  • 11 Barseghyan T. Barseghyan T.
    10
  • 18 Marcelli N. Marcelli N.
    7
  • 9 Kukharevych M. Kukharevych M.
    6
  • 10 Tolic M. Tolic M.
    5
#
Bàn thắng
  • 9 Adedoyin K. Adedoyin K.
    9
  • 7 Soares E. Soares E.
    5
  • 18 Khan M. Khan M.
    3
  • 77 Suleiman S. Suleiman S.
    3
  • 25 Skovajsa L. Skovajsa L.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Superliga

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Slovan Bratislava và AS Trenčín khi Slovan Bratislava chơi trên sân nhà là 2-0. Có 6 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Slovan Bratislava và AS Trenčín là 2-0. Có 9 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 29 lần gặp nhau gần đây khi Slovan Bratislava chơi trên sân nhà, Slovan Bratislava đã thắng 18 trận, có 5 trận hòa trong khi AS Trenčín thắng 6 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 54-36 nghiêng về phía Slovan Bratislava.

Trong 61 lần gặp nhau gần đây, Slovan Bratislava đã thắng 31 trận, có 14 trận hòa trong khi AS Trenčín thắng 16 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 108-87 nghiêng về phía Slovan Bratislava.

Trận thắng gần đây nhất của AS Trenčín trên sân của Slovan Bratislava là ở năm 2018.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải Superliga (Slovakia) sắp tới giữa Slovan Bratislava và Trencin sẽ diễn ra vào 14.02 lúc 09:30. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Slovan Bratislava v Trencin và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Slovan Bratislava

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Slovan Bratislava trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Slovan Bratislava

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Slovan Bratislava in Giải Superliga kết thúc trong thất bại

Slovan Bratislava

1 / 10 trong số các trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Slovan Bratislava

Trencin

5 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Trencin không thua

Trencin

4 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải Superliga Trencin không thua

Slovan Bratislava

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Slovan Bratislava trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Superliga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
1
Slovan Bratislava Slovan Bratislava 22 46 14 4 4 47:30
2
DAC 1904 DAC 1904 22 43 12 7 3 39:20
3
MSK Zilina MSK Zilina 22 40 11 7 4 45:27
7
Ruzomberok Ruzomberok 22 25 6 7 9 24:34
8
Trencin Trencin 22 24 7 3 12 18:37
9
Kosice Kosice 22 24 7 3 12 35:42
Superliga 25/26, Championship Round
# Đội T Dim T V Đ B
1
Slovan Bratislava Slovan Bratislava 32 68 21 5 6 62:37
2
DAC 1904 DAC 1904 32 58 17 7 8 55:34
3
Spartak Trnava Spartak Trnava 32 56 17 5 10 51:37
Superliga 25/26, Relegation Round
# Đội T Dim T V Đ B
1
Kosice Kosice 32 43 13 4 15 51:55
2
Trencin Trencin 32 42 13 3 16 34:51
3
MFK Skalica MFK Skalica 32 35 9 8 15 34:45
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

09:30

Thứ Bảy 14 tháng 2 2026
Slovakia

Slovakia, Bratislava,

Tehelne Pole Stadion

Trọng tài
Kralovic Peter Slovakia
Slovan Bratislava Slovan Bratislava
Trencin Trencin
Thống Kê Chính
1.97
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.81
72%
Sở hữu bóng
28%
22
Tổng số cú sút
12
3
Những cú sút vào khung thành
4
86% 554/644
Đường chuyền
193/254 76%
12
Đá phạt góc
5
Cú sút
22
Tổng số cú sút
12
3
Những cú sút vào khung thành
4
0.43
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.14
10
Sút xa khung thành
4
17
Cú sút trong Vùng
8
5
Cú sút ngoài Vùng
4
9
Các cú đánh bị chặn
4
Đường chuyền
86% 554/644
Đường chuyền
193/254 76%
73% 48/66
Đường Chuyền Dài
26/57 46%
76% 210/277
Đường chuyền ở phần ba cuối
26/45 58%
1.75
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.17
22% 8/37
Chuyền bóng
1/10 10%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
53
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
14
1
Ngoại vi
1
13
Đá phạt
4
12
Đá phạt góc
5
35
Ném biên
6
Phòng thủ
4
Fouls
13
59
Trận đấu tay đôi thắng
35
67% 10/15
Tranh bóng
8/15 53%
12
Phá bóng
55
7
Cắt bóng
12
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
2
1.14
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.43
-0.86
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.43

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Slovan Bratislava Slovan Bratislava
Trencin Trencin
#
Bàn thắng
  • 9 Sporar A. Sporar A.
    12
  • 11 Barseghyan T. Barseghyan T.
    10
  • 18 Marcelli N. Marcelli N.
    7
  • 9 Kukharevych M. Kukharevych M.
    6
  • 10 Tolic M. Tolic M.
    5
  • 97 Ofori K. Ofori K.
    3
  • 21 Mak R. Mak R.
    3
  • 5 Ibrahim R. Ibrahim R.
    2
  • 19 Ignatenko D. Ignatenko D.
    2
  • 28 Blackman C. Blackman C.
    2
#
Bàn thắng
  • 9 Adedoyin K. Adedoyin K.
    9
  • 7 Soares E. Soares E.
    5
  • 18 Khan M. Khan M.
    3
  • 77 Suleiman S. Suleiman S.
    3
  • 25 Skovajsa L. Skovajsa L.
    3
  • 70 Sabljic F. Sabljic F.
    2
  • 8 Hajovsky T. Hajovsky T.
    2
  • 21 Mikulaj L. Mikulaj L.
    2
  • 29 Bessile L. Bessile L.
    1
  • 26 Pavek H. Pavek H.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Superliga

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Ignatenko D.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.2 90 - 0.07 - 0.23 2 68/77(88%) - -
player-stats-img
Bajric K.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.9 90 - - - 0.09 - 99/111(89%) - -
player-stats-img
Bessile L.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.8 90 - 0.14 - - 2 26/31(84%) - -
player-stats-img
Gajdos A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.7 45 - - - 0.23 - 27/31(87%) - -
player-stats-img
Weiss V.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.7 78 - - - 0.22 - 45/58(78%) - -
player-stats-img
Krizan R.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.7 90 - - - - - 23/28(82%) - -
player-stats-img
Blackman C.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.5 90 - 0.09 - 0.12 2 48/54(89%) - -
player-stats-img
Katic A.
Thủ môn player-stats-team-img
7.4 90 - - - - - 15/26(58%) - -
player-stats-img
Markovic S.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 90 - - - 0.02 - 74/77(96%) - -
player-stats-img
Brandis N.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 90 - - - 0.02 - 17/23(74%) - -
player-stats-img
Cruz S.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - 0.06 - 0.09 2 47/57(82%) - -
player-stats-img
Adamkovic D.
Phía trước player-stats-team-img
6.9 45 - - - 0.03 - 9/11(82%) - -
player-stats-img
Barseghyan T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 45 - 0.16 - 0.11 3 17/26(65%) - -
player-stats-img
Marcelli N.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 73 - 0.31 - 0.06 3 27/35(77%) - -
player-stats-img
Jankovic N.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 16 - 0.16 - 0.29 3 14/16(88%) - -
player-stats-img
Pokorny P.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 45 - 0.23 - 0.02 2 28/37(76%) - -
player-stats-img
Doesburg P.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 24 - 0.02 - - 1 5/8(63%) - -
player-stats-img
Griger A.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 45 - 0.03 - 0.01 1 6/7(86%) - -
player-stats-img
Yirajang A.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 12 - - - 0.2 - 7/9(78%) - -
player-stats-img
Bazdaric A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 62 - 0.08 - - 2 11/18(61%) - -
player-stats-img
Pavek H.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 90 - - - 0.01 - 23/29(79%) - -
player-stats-img
Hajovsky T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 90 - 0.02 - 0.01 1 19/23(83%) - -
player-stats-img
Mak R.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 17 - 0.08 - 0.01 1 5/5(100%) - -
player-stats-img
Trnovsky M.
Thủ môn player-stats-team-img
5.7 90 - - - - - 23/23(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Barseghyan T.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - 1 2 - 2 1
player-stats-img
Jankovic N.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - 1 2 - 1 2
player-stats-img
Marcelli N.
Phía trước player-stats-team-img
3 2 0.43 - 1 - 2 1
player-stats-img
Bazdaric A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 2 -
player-stats-img
Bessile L.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - - 2 - 1 1
player-stats-img
Blackman C.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 2 -
player-stats-img
Cruz S.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 2 1 - 2 -
player-stats-img
Ignatenko D.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 1 1 1
player-stats-img
Pokorny P.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 2 -
player-stats-img
Doesburg P.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.01 - - - - 1
player-stats-img
Griger A.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Hajovsky T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Mak R.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Adamkovic D.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bajric K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Brandis N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gajdos A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Katic A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Krizan R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Markovic S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pavek H.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Trnovsky M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Weiss V.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Yirajang A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Blackman C.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 48/54(89%) - - - 0.12 27/31(87%) 86 2/4(50%) - 4/5(80%) 3 -
player-stats-img
Marcelli N.
Phía trước player-stats-team-img
9 27/35(77%) - - - 0.06 15/21(71%) 50 2/3(67%) 1/2(50%) - - -
player-stats-img
Barseghyan T.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 17/26(65%) - - - 0.11 11/18(61%) 47 2/2(100%) - 2/3(67%) - -
player-stats-img
Yirajang A.
Phía trước player-stats-team-img
4 7/9(78%) - - - 0.2 6/8(75%) 16 - 2/2(100%) 1/1(100%) - -
player-stats-img
Adamkovic D.
Phía trước player-stats-team-img
3 9/11(82%) - - - 0.03 1/3(33%) 28 - - 2/3(67%) - -
player-stats-img
Cruz S.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 47/57(82%) - - - 0.09 20/27(74%) 94 6/10(60%) 1/9(11%) - 2 -
player-stats-img
Ignatenko D.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 68/77(88%) - - - 0.23 29/36(81%) 86 8/8(100%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Pokorny P.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 28/37(76%) - - - 0.02 11/17(65%) 44 3/5(60%) - - 1 -
player-stats-img
Bazdaric A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 11/18(61%) - - - - 3/5(60%) 33 3/5(60%) - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Bessile L.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 26/31(84%) - - - - 1/2(50%) 56 3/6(50%) - - - -
player-stats-img
Gajdos A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 27/31(87%) 1 - - 0.23 13/17(76%) 40 2/2(100%) - 4/5(80%) - -
player-stats-img
Griger A.
Phía trước player-stats-team-img
2 6/7(86%) - - - 0.01 3/3(100%) 12 - - - - -
player-stats-img
Jankovic N.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 14/16(88%) - - - 0.29 7/9(78%) 24 - 1/2(50%) - - -
player-stats-img
Mak R.
Phía trước player-stats-team-img
2 5/5(100%) - - - 0.01 2/2(100%) 9 - - - 1 -
player-stats-img
Markovic S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 74/77(96%) - - - 0.02 9/11(82%) 87 12/14(86%) - - - -
player-stats-img
Weiss V.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 45/58(78%) - - - 0.22 22/35(63%) 79 4/8(50%) 3/9(33%) 1/1(100%) 4 -
player-stats-img
Bajric K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 99/111(89%) - - - 0.09 24/30(80%) 118 6/8(75%) - - - -
player-stats-img
Brandis N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 17/23(74%) - - - 0.02 1/4(25%) 49 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Doesburg P.
Phía trước player-stats-team-img
- 5/8(63%) - - - - 2/3(67%) 13 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Hajovsky T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 19/23(83%) - - - 0.01 4/4(100%) 34 - - - 1 -
player-stats-img
Katic A.
Thủ môn player-stats-team-img
- 15/26(58%) - - - - 1/5(20%) 42 5/16(31%) - - - -
player-stats-img
Krizan R.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 23/28(82%) - - - - 2/2(100%) 44 4/7(57%) - - 1 -
player-stats-img
Pavek H.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 23/29(79%) - - - 0.01 3/4(75%) 43 5/7(71%) - - - -
player-stats-img
Trnovsky M.
Thủ môn player-stats-team-img
- 23/23(100%) - - - - - 30 1/1(100%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Blackman C.
Hậu vệ player-stats-team-img
14 3/3(100%) 8/11(73%) 1 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Cruz S.
Hậu vệ player-stats-team-img
13 2/2(100%) 5/11(45%) - 2/3(67%) 2 2 - - -
player-stats-img
Markovic S.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 4/7(57%) 2/3(67%) - 1/2(50%) - 2 - - -
player-stats-img
Bazdaric A.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 5/9(56%) - 2/3(67%) - 1 - - -
player-stats-img
Brandis N.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 1/1(100%) 2/7(29%) - 1/1(100%) 3 4 - - -
player-stats-img
Krizan R.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 2/3(67%) 2/5(40%) 2 - 1 12 - - -
player-stats-img
Weiss V.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 6/8(75%) 2 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Hajovsky T.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 2/5(40%) 1 - 1 4 - - -
player-stats-img
Ignatenko D.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 3/3(100%) 1/4(25%) - 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Pokorny P.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 2/3(67%) 3/4(75%) - 1/2(50%) 1 - - - -
player-stats-img
Gajdos A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 4/6(67%) - - - - - - -
player-stats-img
Pavek H.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 - - 1 - - 5 - - -
player-stats-img
Barseghyan T.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 2/3(67%) - - - - - - -
player-stats-img
Griger A.
Phía trước player-stats-team-img
4 1/3(33%) 1/1(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Mak R.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 1/4(25%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Adamkovic D.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) - - 2 4 - - -
player-stats-img
Bajric K.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 3/3(100%) - - - 1 - - - -
player-stats-img
Bessile L.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 1/2(50%) 1 1/1(100%) 1 11 - - -
player-stats-img
Katic A.
Thủ môn player-stats-team-img
3 3/3(100%) - - - - 4 - - -
player-stats-img
Marcelli N.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) - 1/2(50%) 1 1 - - -
player-stats-img
Doesburg P.
Phía trước player-stats-team-img
2 - 1/1(100%) - 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Jankovic N.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Yirajang A.
Phía trước player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Trnovsky M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 3 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Katic A.
Thủ môn player-stats-team-img
0.43 2 0.43 - 3 7 -
player-stats-img
Trnovsky M.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.86 2 1.14 2 1 2 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close