Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Stabaek - Valerenga · 25.10.2024

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
88’
1 : 2
86’
2 : 1
85’
1 : 2
goals-icon
Kamara O. (Strand P.)
84’
1 : 1
81’
0 : 2
goals-icon
Rijks M. (Brajanac M.)
81’
0 : 2
goals-icon
Thorstensen S. (Borchgrevink C.)
(Spiten Nysaeter O.) Dahlby M.
change-icon
60’
1 : 1
(Veum O.) Hoven A.
change-icon
60’
1 : 1
55’
0 : 2
0 : 1
(Vinge R.) Olderheim S.
change-icon
46’
1 : 1
Hiệp 1
45+1’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

Kỷ luật
2
Thẻ vàng
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Stabaek Stabaek
Valerenga Valerenga
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Stabaek Stabaek
Valerenga Valerenga
#
Bàn thắng
  • 9 Diabate B. Diabate B.
    16
  • 21 Spiten Nysaeter O. Spiten Nysaeter O.
    11
  • 8 Dahlby M. Dahlby M.
    8
  • 10 Olderheim S. Olderheim S.
    6
  • 18 Vinge R. Vinge R.
    4
#
Bàn thắng
  • 35 Rijks M. Rijks M.
    13
  • 39 El-Abdellaoui J. El-Abdellaoui J.
    13
  • 80 Brajanac M. Brajanac M.
    11
  • 8 Bjordal H. Bjordal H.
    7
  • 24 Strand P. Strand P.
    6

Thống kê từ 2024 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Stabaek IF và Valerenga IF khi Stabaek IF chơi trên sân nhà là 1-1. Có 4 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Stabaek IF và Valerenga IF là 1-1. Có 7 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 25 lần gặp nhau gần đây khi Stabaek IF chơi trên sân nhà, Stabaek IF đã thắng 13 trận, có 8 trận hòa trong khi Valerenga IF thắng 4 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 46-29 nghiêng về phía Stabaek IF.

Trong 52 lần gặp nhau gần đây, Stabaek IF đã thắng 20 trận, có 15 trận hòa trong khi Valerenga IF thắng 17 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 80-75 nghiêng về phía Stabaek IF.

Bạn có biết rằng Stabaek IF ghi 22% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 0-15?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Stabaek và Valerenga, là một phần của Giải hạng nhất quốc gia (Na Uy), được lên lịch vào 25.10 lúc 13:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Stabaek

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Stabaek trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Stabaek

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Stabaek trong Giải hạng nhất quốc gia kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Stabaek

3 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải hạng nhất quốc gia

Stabaek

1 / 10của trận đấu cuối cùng Stabaek trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Stabaek

1 / 10 của trận đấu cuối cùng Stabaek in Giải hạng nhất quốc gia kết thúc trong một trận hòa

Stabaek Valerenga

4 / 10 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

1. Division
# Đội T Dim T V Đ B
1
Valerenga Valerenga 30 69 21 6 3 82:31
2
Bryne Bryne 30 58 18 4 8 50:29
3
Moss Moss 30 53 16 5 9 54:41
6
KIL Toppfotball KIL Toppfotball 30 44 11 11 8 47:50
7
Stabaek Stabaek 30 42 12 6 12 57:59
8
Raufoss Raufoss 30 41 11 8 11 34:35
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

13:00

Thứ Sáu 25 tháng 10 2024
Na Uy

Na Uy, Bekkestua,

Nadderud

Trọng tài
Sletner Harald Rovig Na Uy
Kỷ luật
2
Thẻ vàng
1

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Stabaek Stabaek
Valerenga Valerenga
#
Bàn thắng
  • 9 Diabate B. Diabate B.
    16
  • 21 Spiten Nysaeter O. Spiten Nysaeter O.
    11
  • 8 Dahlby M. Dahlby M.
    8
  • 10 Olderheim S. Olderheim S.
    6
  • 18 Vinge R. Vinge R.
    4
  • 23 Wendt W. Wendt W.
    3
  • 2 Pedersen K. Pedersen K.
    3
  • 14 Roberts T. Roberts T.
    3
  • 6 Matic A. Matic A.
    3
  • 3 Andresen A. Andresen A.
    2
#
Bàn thắng
  • 35 Rijks M. Rijks M.
    13
  • 39 El-Abdellaoui J. El-Abdellaoui J.
    13
  • 80 Brajanac M. Brajanac M.
    11
  • 8 Bjordal H. Bjordal H.
    7
  • 24 Strand P. Strand P.
    6
  • 22 Hakans D. Hakans D.
    5
  • 23 Riisnaes M. Riisnaes M.
    3
  • 19 Kamara O. Kamara O.
    3
  • 18 Hagen E. Hagen E.
    3
  • 12 Borchgrevink C. Borchgrevink C.
    2

Thống kê từ 2024 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close