Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Uruguay - Venezuela · 10.06.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+1’
2 : 1
(de Arrascaeta G.) Fonseca N.
change-icon
87’
3 : 0
(Nandez N.) Varela G.
change-icon
86’
3 : 0
(Bentancur R.) Caceres S.
change-icon
79’
3 : 0
76’
2 : 1
goals-icon
Gonzalez A. (Aramburu J.)
58’
2 : 1
goals-icon
Savarino J. (Martinez D.)
58’
2 : 1
goals-icon
Segovia T. (Martinez J.)
(Bentancur R.) de Arrascaeta G.
goals-icon
47’
2 : 0
1 : 0
46’
1 : 1
goals-icon
Cadiz J. (Soteldo Y.)
46’
1 : 1
goals-icon
Bello E. (Casseres Jr C.)
Hiệp 1
45+3’
1 : 1
45+3’
2 : 0
45+1’
2 : 0
(Araujo M.) Aguirre R.
goals-icon
43’
1 : 0
15’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

1.17
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.49
59%
Sở hữu bóng
41%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Uruguay Uruguay
Venezuela Venezuela
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Uruguay Uruguay
Venezuela Venezuela
#
Bàn thắng
  • 7 Nunez D. Nunez D.
    5
  • 17 Aguirre R. Aguirre R.
    3
  • 10 De Arrascaeta G. De Arrascaeta G.
    2
  • 18 De la Cruz N. De la Cruz N.
    1
  • 17 Olivera M. Olivera M.
    1
#
Bàn thắng
  • 23 Rondon S. Rondon S.
    6
  • 11 Savarino J. Savarino J.
    2
  • 8 Segovia T. Segovia T.
    2
  • 11 Machis D. Machis D.
    1
  • 7 Soteldo Y. Soteldo Y.
    1

Thống kê từ 23-25 mùa của Vòng loại Giải vô địch thế giới, khu vực Nam Mỹ

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Uruguay và Venezuela là 0-0. Có 4 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 6 lần gặp nhau gần đây khi Uruguay chơi trên sân nhà, Uruguay đã thắng 3 trận, có 2 trận hòa trong khi Venezuela thắng 1 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 13-6 nghiêng về phía Uruguay.

Trong 16 lần gặp nhau gần đây, Uruguay đã thắng 5 trận, có 8 trận hòa trong khi Venezuela thắng 3 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 21-12 nghiêng về phía Uruguay.

Trận thắng gần đây nhất của Venezuela trên sân của Uruguay là ở năm 2004.

Ở Vòng loại Giải vô địch thế giới, khu vực Nam Mỹ, Venezuela đã thua 4 trận gần đây nhất trên sân khách.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Vòng loại Giải vô địch thế giới, khu vực Nam Mỹ (Nam Mỹ) sắp tới giữa Uruguay và Venezuela sẽ diễn ra vào 10.06 lúc 19:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Uruguay v Venezuela và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Uruguay

6 / 10của trận đấu cuối cùng Uruguay trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Uruguay

5 / 9 của trận đấu cuối cùng Uruguay in Vòng loại Giải vô địch thế giới, khu vực Nam Mỹ kết thúc trong một trận hòa

Uruguay Venezuela

6 / 10 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Venezuela

3 / 10của trận đấu cuối cùng Venezuela trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Venezuela

3 / 9 của trận đấu cuối cùng Venezuela in Vòng loại Giải vô địch thế giới, khu vực Nam Mỹ kết thúc trong một trận hòa

Uruguay Venezuela

6 / 10 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Qualification, CONMEBOL
# Đội T Dim T V Đ B
3
Colombia Colombia 18 28 7 7 4 28:18
4
Uruguay Uruguay 18 28 7 7 4 22:12
5
Brasil Brasil 18 28 8 4 6 24:17
7
Bolivia Bolivia 18 20 6 2 10 17:35
8
Venezuela Venezuela 18 18 4 6 8 18:28
9
Peru Peru 18 12 2 6 10 6:21
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

19:00

Thứ Ba 10 tháng 6 2025
Uruguay

Uruguay, Montevideo,

Estadio Centenario

Trọng tài
Claus Raphael Brazil - Brazil
Uruguay Uruguay
Venezuela Venezuela
Thống Kê Chính
1.17
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.49
59%
Sở hữu bóng
41%
12
Tổng số cú sút
10
5
Những cú sút vào khung thành
1
83% 401/485
Đường chuyền
270/343 79%
10
Đá phạt góc
1
2
Thẻ vàng
3
Cú sút
12
Tổng số cú sút
10
5
Những cú sút vào khung thành
1
1.49
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.14
5
Sút xa khung thành
3
7
Cú sút trong Vùng
3
5
Cú sút ngoài Vùng
7
2
Các cú đánh bị chặn
6
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
83% 401/485
Đường chuyền
270/343 79%
48% 29/61
Đường Chuyền Dài
21/46 46%
72% 115/159
Đường chuyền ở phần ba cuối
45/73 62%
1.12
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.29
26% 8/31
Chuyền bóng
2/15 13%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
28
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
11
0
Ngoại vi
4
10
Đá phạt
15
10
Đá phạt góc
1
14
Ném biên
18
Phòng thủ
15
Fouls
10
2
Thẻ vàng
3
55
Trận đấu tay đôi thắng
62
62% 13/21
Tranh bóng
8/19 42%
8
Cắt bóng
10
0
Sai lầm dẫn đến bàn thua
1
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
3
0.14
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.49
0.14
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.51

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Uruguay Uruguay
Venezuela Venezuela
#
Bàn thắng
  • 7 Nunez D. Nunez D.
    5
  • 17 Aguirre R. Aguirre R.
    3
  • 10 De Arrascaeta G. De Arrascaeta G.
    2
  • 18 De la Cruz N. De la Cruz N.
    1
  • 17 Olivera M. Olivera M.
    1
  • 8 Valverde F. Valverde F.
    1
  • 17 Canobbio A. Canobbio A.
    1
  • 4 Araujo R. Araujo R.
    1
  • 25 Ugarte M. Ugarte M.
    1
  • 9 Vinas F. Vinas F.
    1
#
Bàn thắng
  • 23 Rondon S. Rondon S.
    6
  • 11 Savarino J. Savarino J.
    2
  • 8 Segovia T. Segovia T.
    2
  • 11 Machis D. Machis D.
    1
  • 7 Soteldo Y. Soteldo Y.
    1
  • 18 Bello E. Bello E.
    1
  • 2 Aramburu J. Aramburu J.
    1
  • 29 Cadiz J. Cadiz J.
    1
  • 3 Ramirez R. Ramirez R.
    1
  • 30 Martinez J. Martinez J.
    1

Thống kê từ 23-25 mùa của Vòng loại Giải vô địch thế giới, khu vực Nam Mỹ

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close