Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Viktoria Zizkov - Varnsdorf · 25.05.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90’
6 : 2
81’
5 : 2
51’
3 : 2
goals-icon
Zalesak R. (Hình phạt)
3 : 1
Hiệp 1
45+1’
3 : 1
43’
2 : 1
19’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

53%
Sở hữu bóng
47%
13
Tổng số cú sút
15
9
Những cú sút vào khung thành
11
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Viktoria Zizkov Viktoria Zizkov
Varnsdorf Varnsdorf
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Viktoria Zizkov Viktoria Zizkov
Varnsdorf Varnsdorf
#
Bàn thắng
  • 37 Necid T. Necid T.
    17
  • 17 Jirasek M. Jirasek M.
    4
  • 18 Batioja Quintero A. Batioja Quintero A.
    4
  • 11 Toula A. Toula A.
    4
  • 35 Prosek V. Prosek V.
    4
#
Bàn thắng
  • 2 Zalesak R. Zalesak R.
    6
  • 32 Velich O. Velich O.
    5
  • 12 Ambler M. Ambler M.
    3
  • 4 Kouril M. Kouril M.
    3
  • 9 Firbacher F. Firbacher F.
    3

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa FK Viktoria Zizkov và FK Varnsdorf là 1-1. Có 5 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 11 lần gặp nhau gần đây khi FK Viktoria Zizkov chơi trên sân nhà, FK Viktoria Zizkov đã thắng 6 trận, có 2 trận hòa trong khi FK Varnsdorf thắng 3 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 14-8 nghiêng về phía FK Viktoria Zizkov.

Trong 25 lần gặp nhau gần đây, FK Viktoria Zizkov đã thắng 9 trận, có 9 trận hòa trong khi FK Varnsdorf thắng 7 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 35-28 nghiêng về phía FK Viktoria Zizkov.

Kết quả mùa giải trước: 1-1 (sân của FK Viktoria Zizkov) và 4-2 (sân của FK Varnsdorf).

FK Viktoria Zizkov đã có 5 trận thua liên tiếp ở Giải hạng nhất quốc gia.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Viktoria Zizkov vs Varnsdorf trong Czech Republic: Cộng hòa Séc Giải hạng nhất quốc gia sẽ bắt đầu vào 25.05 lúc 11:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Viktoria Zizkov Varnsdorf bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Viktoria Zizkov

3 / 10 trận đấu cuối cùng trong số Viktoria Zizkov trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Viktoria Zizkov

3 / 10 trận đấu cuối cùng Viktoria Zizkov trong Giải hạng nhất quốc gia kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Viktoria Zizkov

6 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với Viktoria Zizkov chiến thắng trong hiệp 1

Varnsdorf

3 / 10 trận đấu cuối cùng Varnsdorf trong Giải hạng nhất quốc gia kết thúc với thất bại của cô trong hiệp 1

Viktoria Zizkov

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Viktoria Zizkov trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Viktoria Zizkov

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Viktoria Zizkov trong Giải hạng nhất quốc gia kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

FNL
# Đội T Dim T V Đ B
8
Lisen U21 Lisen U21 30 39 9 12 9 31:35
9
Viktoria Zizkov Viktoria Zizkov 30 39 11 6 13 51:49
10
Vysocina Jihlava Vysocina Jihlava 30 37 8 13 9 35:39
14
Banik Ostrava B Banik Ostrava B 30 34 9 7 14 35:46
15
Varnsdorf Varnsdorf 30 32 8 8 14 39:47
16
Sigma Olomouc Sigma Olomouc 30 24 6 6 18 31:54
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

11:00

Chủ Nhật 25 tháng 5 2025
Trọng tài
Berka Ondrej Czech Republic: Cộng hòa Séc
Viktoria Zizkov Viktoria Zizkov
Varnsdorf Varnsdorf
Thống Kê Chính
53%
Sở hữu bóng
47%
13
Tổng số cú sút
15
9
Những cú sút vào khung thành
11
6
Đá phạt góc
4
1
Thẻ vàng
2
Cú sút
13
Tổng số cú sút
15
9
Những cú sút vào khung thành
11
4
Sút xa khung thành
4
Tấn công
6
Đá phạt góc
4
Phòng thủ
1
Thẻ vàng
2
Thủ môn
9
Thủ môn cứu thua
3

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Viktoria Zizkov Viktoria Zizkov
Varnsdorf Varnsdorf
#
Bàn thắng
  • 37 Necid T. Necid T.
    17
  • 17 Jirasek M. Jirasek M.
    4
  • 18 Batioja Quintero A. Batioja Quintero A.
    4
  • 11 Toula A. Toula A.
    4
  • 35 Prosek V. Prosek V.
    4
  • 22 Vanicek A. Vanicek A.
    4
  • Sodoma J. Sodoma J.
    3
  • 27 Gembicky D. Gembicky D.
    3
  • 2 Honig M. Honig M.
    2
  • 23 Klusak D. Klusak D.
    2
#
Bàn thắng
  • 2 Zalesak R. Zalesak R.
    6
  • 32 Velich O. Velich O.
    5
  • 12 Ambler M. Ambler M.
    3
  • 4 Kouril M. Kouril M.
    3
  • 9 Firbacher F. Firbacher F.
    3
  • 10 Stradins D. Stradins D.
    2
  • Camara D. Camara D.
    2
  • 15 Lexa M. Lexa M.
    2
  • 30 Kosar J. Kosar J.
    1
  • 12 Nykrin D. Nykrin D.
    1

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close