NK Aluminij
Kết quả mới nhất
Mùa Thống Kê
Bàn Thắng Ghi Được
NK Aluminij ghi bàn cứ mỗi 73 phút trong Giải vô địch quốc gia
NK Aluminij ghi trung bình 1.24 bàn mỗi trận
NK Aluminij là đội đầu tiên ghi bàn trong 36% trong suốt Giải vô địch quốc gia
NK Aluminij không ghi được bàn trong 24% tại Giải vô địch quốc gia
NK Aluminij ghi trung bình 0.41 trong hiệp một mỗi trận
NK Aluminij ghi trung bình 0.82 trong hiệp hai mỗi trận
Bàn Thua
NK Aluminij để thủng lưới cứ mỗi 50 phút tại Giải vô địch quốc gia
NK Aluminij để thủng lưới trung bình 1.79 bàn mỗi trận
NK Aluminij đạt được 15% trận giữ sạch lưới tại Giải vô địch quốc gia
NK Aluminij để thủng lưới trung bình 0.94 bàn trong hiệp một mỗi trận
NK Aluminij để thủng lưới trung bình 0.85 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Bàn thắng Trên / Dưới
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà NK Aluminij đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia
NK Aluminij tổng số bàn thắng mỗi trận 3.03 trong mỗi trận tại Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 71% đối với NK Aluminij tại Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 71% đối với NK Aluminij tại Giải vô địch quốc gia
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà NK Aluminij đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia
NK Aluminij ghi trung bình 1.35 mỗi trận trong hiệp một
NK Aluminij ghi trung bình 1.68 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 36 cho NK Aluminij ở Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 65 cho NK Aluminij ở Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 62 cho NK Aluminij ở Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 39 cho NK Aluminij ở Giải vô địch quốc gia
CDG thống kê
NK Aluminij đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 68% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
NK Aluminij ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 18% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
NK Aluminij ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 36% trận đấu của đội này tại Giải vô địch quốc gia
NK Aluminij đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 3 trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Bàn thắng theo Thời gian
NK Aluminij ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 65% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
NK Aluminij thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 42% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
NK Aluminij để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 61-70 phút, chiếm 27% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
NK Aluminij ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 74% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
NK Aluminij thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 50% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
NK Aluminij để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 31-45+ phút, chiếm 36% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
Kèo Chấp Thống Kê
NK Aluminij ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 86% trong Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, NK Aluminij ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 83% trong Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, NK Aluminij ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 86% trong Giải vô địch quốc gia
Thẻ Thống Kê
NK Aluminij thắng bằng thẻ trong 45% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
NK Aluminij có trung bình 4.88 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, NK Aluminij thắng bằng thẻ trong 39% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, NK Aluminij có trung bình 1.76 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, NK Aluminij thắng bằng thẻ trong 30% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, NK Aluminij có trung bình 3.12 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Thống kê thẻ đội
NK Aluminij có trung bình 2.56 thẻ đội trong các trận của Giải vô địch quốc gia
NK Aluminij có trung bình 2.32 thẻ chống lại trong các trận của Giải vô địch quốc gia
Phạt Góc Thống Kê
NK Aluminij thắng bằng quả phạt góc trong 27% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
NK Aluminij có trung bình 9.56 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, NK Aluminij thắng bằng quả phạt góc trong 30% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, NK Aluminij có trung bình 4.21 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, NK Aluminij thắng bằng quả phạt góc trong 30% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, NK Aluminij có trung bình 5.35 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia
Thống Kê Cầu Thủ
-
1 Feta B. FW11
-
2 Saitoski E. FW9
-
3 Bloudek A. FW6
-
4 Sule W. FW4
-
5 Jagic T. MD2
-
6 Koderman V. DF2
-
7 Tanyi M. FW2
-
8 Taylor E. MD2
-
9 Susso B. FW2
-
10 Pejic J. MD2
-
11 Svrznjak I. FW1
-
12 Feratovic A. DF1
-
13 Zeljkovic A. DF1
-
14 Petrisko P. MD1
-
15 Simonic M. MD1
-
16 Ceh L. MD1
-
17 Korun U. DF1
H2H Thống Kê
Đội đối thủ
Những người ghi bàn nhiều nhất
Biệt đội
No data for selected season
Cho xem nhiều hơn