Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Maribor - NK Aluminij · 23.05.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Carrero L.) Tetteh B.
goals-icon
89’
3 : 0
86’
2 : 1
(Slana F.) Zabukovec A.
change-icon
77’
3 : 0
(Reghba A.) Carrero L.
change-icon
76’
3 : 0
76’
2 : 1
goals-icon
Pejic J. (Koderman V.)
76’
2 : 1
goals-icon
Bloudek A. (Saitoski E.)
75’
3 : 0
(Tetteh B.) Primc T.
goals-icon
73’
2 : 0
(Zambrano O.) Primc T.
change-icon
65’
2 : 0
(Borys K.) Balazic M.
change-icon
65’
2 : 0
63’
1 : 1
goals-icon
Rogina S. (Maher R.)
(Soudani H.) Tetteh B.
change-icon
58’
2 : 0
1 : 0
46’
1 : 1
goals-icon
Pecnik G. (Petrisko B.)
Hiệp 1
31’
2 : 0
19’
1 : 1
goals-icon
Susso B. (Pongracic F.)
(Bumbic C.) Reghba A.
goals-icon
8’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

55%
Sở hữu bóng
45%
12
Tổng số cú sút
6
5
Những cú sút vào khung thành
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Maribor Maribor
NK Aluminij NK Aluminij
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Maribor Maribor
NK Aluminij NK Aluminij
#
Bàn thắng
  • 30 Tetteh B. Tetteh B.
    12
  • 2 Soudani H. Soudani H.
    8
  • 29 Vizinger D. Vizinger D.
    8
  • 7 Pejicic D. Pejicic D.
    5
  • 99 Mbina O. Mbina O.
    4
#
Bàn thắng
  • 11 Feta B. Feta B.
    10
  • 20 Saitoski E. Saitoski E.
    9
  • 9 Bloudek A. Bloudek A.
    5
  • 11 Sule W. Sule W.
    4
  • 7 Tanyi M. Tanyi M.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Sự kiện trận đấu

Trong 20 lần gặp nhau gần đây khi NK Maribor chơi trên sân nhà, NK Maribor đã thắng 14 trận, có 4 trận hòa trong khi Aluminij Kidricevo thắng 2 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 45-16 nghiêng về phía NK Maribor.

Trong 39 lần gặp nhau gần đây, NK Maribor đã thắng 26 trận, có 8 trận hòa trong khi Aluminij Kidricevo thắng 5 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 84-38 nghiêng về phía NK Maribor.

NK Maribor đã có 4 trận thua liên tiếp ở Giải vô địch quốc gia.

Aluminij Kidricevo đã có 3 trận thua liên tiếp ở Giải vô địch quốc gia.

Ở Giải vô địch quốc gia, Aluminij Kidricevo đã thua 5 trận gần đây nhất trên sân khách.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Maribor vs NK Aluminij trong Slovenia Giải vô địch quốc gia sẽ bắt đầu vào 23.05 lúc 11:30. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Maribor NK Aluminij bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Maribor

6 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Maribor trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Maribor

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Maribor in Giải vô địch quốc gia kết thúc trong thất bại

Maribor

2 / 10 trong số các trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Maribor

NK Aluminij

5 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi NK Aluminij không thua

NK Aluminij

3 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải vô địch quốc gia NK Aluminij không thua

Maribor

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Maribor trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

1. SNL 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
4
Olimpija Ljubljana Olimpija Ljubljana 34 55 16 7 11 50:40
5
Maribor Maribor 34 53 15 8 11 57:43
6
NK Radomlje NK Radomlje 34 45 13 6 15 50:63
7
NK Aluminij NK Aluminij 34 36 10 6 18 42:61
8
Mura Mura 34 31 8 7 19 35:55
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

11:30

Thứ Bảy 23 tháng 5 2026
Slovenia

Slovenia, Maribor,

Ljudski Vrt

Trọng tài
Anze Jeric Slovenia
Maribor Maribor
NK Aluminij NK Aluminij
Thống Kê Chính
55%
Sở hữu bóng
45%
12
Tổng số cú sút
6
5
Những cú sút vào khung thành
3
4
Đá phạt góc
5
2
Thẻ vàng
1
Cú sút
12
Tổng số cú sút
6
5
Những cú sút vào khung thành
3
7
Sút xa khung thành
3
Tấn công
2
Ngoại vi
1
8
Đá phạt
17
4
Đá phạt góc
5
26
Ném biên
24
Phòng thủ
14
Fouls
7
2
Thẻ vàng
1

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Maribor Maribor
NK Aluminij NK Aluminij
#
Bàn thắng
  • 30 Tetteh B. Tetteh B.
    12
  • 2 Soudani H. Soudani H.
    8
  • 29 Vizinger D. Vizinger D.
    8
  • 7 Pejicic D. Pejicic D.
    5
  • 99 Mbina O. Mbina O.
    4
  • 17 Ojo S. Ojo S.
    3
  • 15 Repas J. Repas J.
    3
  • 23 Viher N. Viher N.
    3
  • 70 Tshipamba Mulowati I. Tshipamba Mulowati I.
    2
  • 8 Borys K. Borys K.
    2
#
Bàn thắng
  • 11 Feta B. Feta B.
    10
  • 20 Saitoski E. Saitoski E.
    9
  • 9 Bloudek A. Bloudek A.
    5
  • 11 Sule W. Sule W.
    4
  • 7 Tanyi M. Tanyi M.
    2
  • 7 Taylor E. Taylor E.
    2
  • 45 Susso B. Susso B.
    2
  • 77 Pejic J. Pejic J.
    2
  • 5 Feratovic A. Feratovic A.
    1
  • 77 Petrisko P. Petrisko P.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close