Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

NK Radomlje - Maribor · 03.05.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+3’
2 : 2
89’
2 : 2
88’
3 : 1
(Tuzer K.) Jelen J.
change-icon
86’
3 : 1
(Graonic B.) Klancir P.
change-icon
85’
3 : 1
84’
2 : 2
76’
2 : 2
goals-icon
Reghba A. (Pejicic D.)
(Ikenna D.) Jojic N.
change-icon
73’
3 : 1
(Kusic L.) Krapukhin S.
change-icon
66’
3 : 1
(Meznar F.) Pelko V.
change-icon
64’
3 : 1
62’
2 : 2
goals-icon
Borys K. (Repas Z.)
62’
2 : 2
goals-icon
Bumbic C. (Ojo S.)
61’
2 : 2
goals-icon
Soudani H. (Vizinger D.)
59’
2 : 1
56’
2 : 1
1 : 1
46’
1 : 2
goals-icon
Rekik O. (Krajnc L.)
Hiệp 1
(Hình phạt) Pogacar A.
goals-icon
44’
1 : 1
43’
0 : 2
36’
0 : 2
28’
1 : 1
15’
0 : 2
9’
0 : 1
Anzelj B. (Bàn phản lưới nhà)
0 : 0

Số liệu thống kê

50%
Sở hữu bóng
50%
9
Tổng số cú sút
6
6
Những cú sút vào khung thành
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

NK Radomlje NK Radomlje
Maribor Maribor
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

NK Radomlje NK Radomlje
Maribor Maribor
#
Bàn thắng
  • 11 Martincic J. Martincic J.
    10
  • 22 Jojic N. Jojic N.
    8
  • 99 Kukovec N. Kukovec N.
    7
  • 42 Malensek M. Malensek M.
    5
  • 9 Pelko V. Pelko V.
    4
#
Bàn thắng
  • 30 Tetteh B. Tetteh B.
    12
  • 2 Soudani H. Soudani H.
    8
  • 29 Vizinger D. Vizinger D.
    8
  • 7 Pejicic D. Pejicic D.
    5
  • 99 Mbina O. Mbina O.
    4

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa NK Radomlje và NK Maribor khi NK Radomlje chơi trên sân nhà là 1-1. Có 4 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa NK Radomlje và NK Maribor là 0-1. Có 5 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 13 lần gặp nhau gần đây khi NK Radomlje chơi trên sân nhà, NK Radomlje đã thắng 0 trận, có 5 trận hòa trong khi NK Maribor thắng 8 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 34-9 nghiêng về phía NK Maribor.

Trong 32 lần gặp nhau gần đây, NK Radomlje đã thắng 2 trận, có 8 trận hòa trong khi NK Maribor thắng 22 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 85-22 nghiêng về phía NK Maribor.

Bạn có biết rằng NK Radomlje ghi 26% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Slovenia Giải vô địch quốc gia sắp tới bao gồm trận đấu giữa NK Radomlje và Maribor sẽ diễn ra vào 03.05 lúc 11:30. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

NK Radomlje

4 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi NK Radomlje không thua

NK Radomlje

5 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải vô địch quốc gia NK Radomlje không thua

Maribor

1 / 10 trong số các trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Maribor

NK Radomlje

6 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy NK Radomlje trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

1. SNL 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
4
Olimpija Ljubljana Olimpija Ljubljana 34 55 16 7 11 50:40
3
NK Bravo NK Bravo 34 62 19 5 10 62:51
5
Maribor Maribor 34 53 15 8 11 57:43
6
NK Radomlje NK Radomlje 34 45 13 6 15 50:63
7
NK Aluminij NK Aluminij 34 36 10 6 18 42:61
8
Mura Mura 34 31 8 7 19 35:55
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

11:30

Chủ Nhật 03 tháng 5 2026
Slovenia

Slovenia, Domzale,

Sportni Park Domzale

Trọng tài
Zan Jazbec Slovenia
NK Radomlje NK Radomlje
Maribor Maribor
Thống Kê Chính
50%
Sở hữu bóng
50%
9
Tổng số cú sút
6
6
Những cú sút vào khung thành
2
3
Đá phạt góc
11
3
Thẻ vàng
6
Cú sút
9
Tổng số cú sút
6
6
Những cú sút vào khung thành
2
3
Sút xa khung thành
4
Tấn công
1
Ngoại vi
2
20
Đá phạt
15
3
Đá phạt góc
11
25
Ném biên
19
Phòng thủ
13
Fouls
16
3
Thẻ vàng
6

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

NK Radomlje NK Radomlje
Maribor Maribor
#
Bàn thắng
  • 11 Martincic J. Martincic J.
    10
  • 22 Jojic N. Jojic N.
    8
  • 99 Kukovec N. Kukovec N.
    7
  • 42 Malensek M. Malensek M.
    5
  • 9 Pelko V. Pelko V.
    4
  • 10 Pogacar A. Pogacar A.
    3
  • 20 Kusic L. Kusic L.
    2
  • 7 Ikenna D. Ikenna D.
    2
  • 12 Mamic M. Mamic M.
    1
  • 6 Gnjatic O. Gnjatic O.
    1
#
Bàn thắng
  • 30 Tetteh B. Tetteh B.
    12
  • 2 Soudani H. Soudani H.
    8
  • 29 Vizinger D. Vizinger D.
    8
  • 7 Pejicic D. Pejicic D.
    5
  • 99 Mbina O. Mbina O.
    4
  • 17 Ojo S. Ojo S.
    3
  • 15 Repas J. Repas J.
    3
  • 23 Viher N. Viher N.
    3
  • 70 Tshipamba Mulowati I. Tshipamba Mulowati I.
    2
  • 8 Borys K. Borys K.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close