Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

ND Primorje - Celje · 22.05.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
81’
0 : 5
goals-icon
Kotnik A. (Kucys A.)
80’
0 : 5
75’
0 : 5
goals-icon
Jevsenak F. (Kvesic M.)
(Rak N.) Parmac M.
change-icon
73’
1 : 4
(Besir Z.) Zavnik M.
change-icon
65’
1 : 4
(Kadric H.) Murillo R.
change-icon
65’
1 : 4
64’
1 : 4
63’
0 : 5
goals-icon
Pranjic J. (Pozeg Vancas R.)
63’
0 : 5
goals-icon
Calusic I. (Daniel P.)
63’
0 : 5
goals-icon
Vodeb G. (Hrka D.)
(Ficko J.) Jermol N.
change-icon
46’
1 : 4
0 : 4
(Bagnack M.) Demirovic E.
change-icon
46’
1 : 4
Hiệp 1
38’
0 : 4
goals-icon
Kucys A. (Kvesic M.)
34’
0 : 3
goals-icon
Iosifov N. (Pozeg Vancas R.)
28’
1 : 2
25’
0 : 3
23’
0 : 2
6’
0 : 1
goals-icon
Iosifov N. (Karnicnik Z.)
0 : 0

Số liệu thống kê

39%
Sở hữu bóng
61%
5
Tổng số cú sút
13
1
Những cú sút vào khung thành
9
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

ND Primorje ND Primorje
Celje Celje
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

ND Primorje ND Primorje
Celje Celje
#
Bàn thắng
  • 7 Murillo R. Murillo R.
    7
  • 99 Kadric H. Kadric H.
    6
  • 17 Besir Z. Besir Z.
    5
  • 8 Demirovic E. Demirovic E.
    4
  • 10 Zavnik M. Zavnik M.
    3
#
Bàn thắng
  • 20 Iosifov N. Iosifov N.
    12
  • 19 Kovacevic F. Kovacevic F.
    11
  • 10 Seslar S. Seslar S.
    9
  • 94 Pozeg Vancas R. Pozeg Vancas R.
    7
  • 47 Kucys A. Kucys A.
    7

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Primorje Ajdovscina và NK Celje khi Primorje Ajdovscina chơi trên sân nhà là 2-0. Có 4 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Primorje Ajdovscina và NK Celje là 2-0. Có 5 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 16 lần gặp nhau gần đây khi Primorje Ajdovscina chơi trên sân nhà, Primorje Ajdovscina đã thắng 7 trận, có 1 trận hòa trong khi NK Celje thắng 8 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 27-25 nghiêng về phía NK Celje.

Trong 35 lần gặp nhau gần đây, Primorje Ajdovscina đã thắng 12 trận, có 3 trận hòa trong khi NK Celje thắng 20 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 67-48 nghiêng về phía NK Celje.

Trận thắng gần đây nhất của Primorje Ajdovscina trước NK Celje trên sân nhà là ở năm 2010.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Slovenia Giải vô địch quốc gia sắp tới bao gồm trận đấu giữa ND Primorje và Celje sẽ diễn ra vào 22.05 lúc 14:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

ND Primorje

8 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy ND Primorje trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

ND Primorje

8 / 10 của trận đấu cuối cùng ND Primorje in Giải vô địch quốc gia kết thúc trong thất bại

Celje

8 / 10 của trận đấu cuối cùng Celje trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Celje

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Celje trong Giải vô địch quốc gia kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Celje

5 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải vô địch quốc gia

ND Primorje

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi ND Primorje không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

1. SNL 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
1
Celje Celje 34 74 23 5 6 85:32
2
Koper Koper 34 67 20 7 7 71:43
3
NK Bravo NK Bravo 34 62 19 5 10 62:51
8
Mura Mura 34 31 8 7 19 35:55
9
ND Primorje ND Primorje 34 22 6 4 24 31:74
10
Domzale Domzale 18 12 3 3 12 17:38
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:00

Thứ Sáu 22 tháng 5 2026
Slovenia

Slovenia, Ajdovscina,

Ajdovscina Stadium

Trọng tài
Uros Radevic Slovenia
ND Primorje ND Primorje
Celje Celje
Thống Kê Chính
39%
Sở hữu bóng
61%
5
Tổng số cú sút
13
1
Những cú sút vào khung thành
9
3
Đá phạt góc
6
3
Thẻ vàng
2
Cú sút
5
Tổng số cú sút
13
1
Những cú sút vào khung thành
9
4
Sút xa khung thành
4
Tấn công
2
Ngoại vi
2
11
Đá phạt
13
3
Đá phạt góc
6
13
Ném biên
20
Phòng thủ
11
Fouls
9
3
Thẻ vàng
2

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

ND Primorje ND Primorje
Celje Celje
#
Bàn thắng
  • 7 Murillo R. Murillo R.
    7
  • 99 Kadric H. Kadric H.
    6
  • 17 Besir Z. Besir Z.
    5
  • 8 Demirovic E. Demirovic E.
    4
  • 10 Zavnik M. Zavnik M.
    3
  • 91 Suljanovic E. Suljanovic E.
    2
  • 28 Jovanovic S. Jovanovic S.
    2
  • 31 Rafiu I. Rafiu I.
    1
  • 6 Ficko J. Ficko J.
    1
#
Bàn thắng
  • 20 Iosifov N. Iosifov N.
    12
  • 19 Kovacevic F. Kovacevic F.
    11
  • 10 Seslar S. Seslar S.
    9
  • 94 Pozeg Vancas R. Pozeg Vancas R.
    7
  • 47 Kucys A. Kucys A.
    7
  • 2 Nieto J. Nieto J.
    5
  • 7 Sturm D. Sturm D.
    5
  • 99 Poplatnik M. Poplatnik M.
    5
  • 8 Kvesic M. Kvesic M.
    4
  • 16 Vidovic I. Vidovic I.
    4

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close