Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Celje - Koper · 16.05.2026

Giải vô địch quốc gia

Giải vô địch quốc gia

Vòng 35
Th 7 16 thg 5 2026 - 11:30
Hoàn thành
1
2

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+2’
1 : 3
86’
2 : 2
85’
2 : 2
(Iosifov N.) Pranjic J.
change-icon
81’
2 : 2
(Kotnik A.) Pozeg Vancas R.
change-icon
70’
2 : 2
(Calusic I.) Kucys A.
change-icon
69’
2 : 2
(Tutyskinas A.) Vidovic I.
change-icon
69’
2 : 2
69’
1 : 3
goals-icon
Ruedl A. (Matondo I.)
69’
1 : 3
goals-icon
Manseri K. (Irabor B.)
61’
1 : 3
goals-icon
Ilicic J. (N'Diaye B.)
59’
1 : 3
55’
1 : 2
goals-icon
Matondo I. (N'Diaye B.)
51’
1 : 2
goals-icon
Diakite C. (Zalaznik A.)
(Hình phạt) Seslar S.
goals-icon
50’
1 : 1
46’
0 : 2
0 : 1
Hiệp 1
2’
0 : 1
goals-icon
Matondo I. (N'Diaye B.)
(Kolar L.) Leban Z.
change-icon
2’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

56%
Sở hữu bóng
44%
11
Tổng số cú sút
17
7
Những cú sút vào khung thành
10
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Celje Celje
Koper Koper
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Celje Celje
Koper Koper
#
Bàn thắng
  • 20 Iosifov N. Iosifov N.
    12
  • 19 Kovacevic F. Kovacevic F.
    11
  • 10 Seslar S. Seslar S.
    9
  • 94 Pozeg Vancas R. Pozeg Vancas R.
    7
  • 47 Kucys A. Kucys A.
    7
#
Bàn thắng
  • 72 Ilicic J. Ilicic J.
    10
  • 19 Rimac L. Rimac L.
    9
  • 27 Ruedl A. Ruedl A.
    9
  • 45 Matondo I. Matondo I.
    6
  • 8 N'Diaye B. N'Diaye B.
    6

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa NK Celje và FC Koper khi NK Celje chơi trên sân nhà là 1-1. Có 7 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa NK Celje và FC Koper là 1-1. Có 13 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 41 lần gặp nhau gần đây khi NK Celje chơi trên sân nhà, NK Celje đã thắng 13 trận, có 11 trận hòa trong khi FC Koper thắng 17 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 63-55 nghiêng về phía FC Koper.

Trong 84 lần gặp nhau gần đây, NK Celje đã thắng 25 trận, có 24 trận hòa trong khi FC Koper thắng 35 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 124-101 nghiêng về phía FC Koper.

FC Koper đã có 6 trận thắng liên tiếp ở Giải vô địch quốc gia.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Celje và Koper, là một phần của Giải vô địch quốc gia (Slovenia), được lên lịch vào 16.05 lúc 11:30. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Celje

8 / 10 của trận đấu cuối cùng Celje trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Celje

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Celje trong Giải vô địch quốc gia kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Celje

5 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải vô địch quốc gia

Koper

1 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Koper trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Koper

1 / 10 của trận đấu cuối cùng Koper in Giải vô địch quốc gia kết thúc trong thất bại

Celje

2 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Celje trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

1. SNL 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
1
Celje Celje 34 74 23 5 6 85:32
2
Koper Koper 34 67 20 7 7 71:43
3
NK Bravo NK Bravo 34 62 19 5 10 62:51
4
Olimpija Ljubljana Olimpija Ljubljana 34 55 16 7 11 50:40
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

11:30

Thứ Bảy 16 tháng 5 2026
Slovenia

Slovenia, Celje,

Arena Z’dezele

Trọng tài
Bubek Alen Slovenia

Sự tham dự

4400
Celje Celje
Koper Koper
Thống Kê Chính
56%
Sở hữu bóng
44%
11
Tổng số cú sút
17
7
Những cú sút vào khung thành
10
2
Đá phạt góc
8
2
Thẻ vàng
3
Cú sút
11
Tổng số cú sút
17
7
Những cú sút vào khung thành
10
4
Sút xa khung thành
7
Tấn công
2
Ngoại vi
2
15
Đá phạt
19
2
Đá phạt góc
8
20
Ném biên
11
Phòng thủ
17
Fouls
13
2
Thẻ vàng
3

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Celje Celje
Koper Koper
#
Bàn thắng
  • 20 Iosifov N. Iosifov N.
    12
  • 19 Kovacevic F. Kovacevic F.
    11
  • 10 Seslar S. Seslar S.
    9
  • 94 Pozeg Vancas R. Pozeg Vancas R.
    7
  • 47 Kucys A. Kucys A.
    7
  • 2 Nieto J. Nieto J.
    5
  • 7 Sturm D. Sturm D.
    5
  • 99 Poplatnik M. Poplatnik M.
    5
  • 8 Kvesic M. Kvesic M.
    4
  • 16 Vidovic I. Vidovic I.
    4
#
Bàn thắng
  • 72 Ilicic J. Ilicic J.
    10
  • 19 Rimac L. Rimac L.
    9
  • 27 Ruedl A. Ruedl A.
    9
  • 45 Matondo I. Matondo I.
    6
  • 8 N'Diaye B. N'Diaye B.
    6
  • 99 Juric D. Juric D.
    5
  • 99 Manseri K. Manseri K.
    3
  • 80 Longonda J. Longonda J.
    3
  • 21 Omladic N. Omladic N.
    2
  • 32 Mijailovic V. Mijailovic V.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close