Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

NK Radomlje - Koper · 18.04.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
81’
0 : 4
goals-icon
Omladic N. (Longonda J.)
76’
1 : 3
75’
0 : 4
goals-icon
Zalaznik A. (Tomek F.)
75’
0 : 4
goals-icon
Petrisot I. (Ruedl A.)
74’
0 : 4
goals-icon
Irabor B. (Ilicic J.)
73’
0 : 3
(Meznar F.) Pelko V.
change-icon
72’
1 : 2
62’
0 : 3
goals-icon
Matondo I. (N'Diaye B.)
57’
0 : 3
(Gnjatic O.) Pogacar A.
change-icon
46’
1 : 2
0 : 2
(Dvorsak D.) Marinic A.
change-icon
46’
1 : 2
(Tuzer K.) Ikenna D.
change-icon
46’
1 : 2
(Klancir P.) Jojic N.
change-icon
46’
1 : 2
Hiệp 1
35’
1 : 2
33’
0 : 2
Klampfer E. (Bàn phản lưới nhà)
29’
0 : 2
6’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

38%
Sở hữu bóng
62%
1
Tổng số cú sút
4
1
Những cú sút vào khung thành
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

NK Radomlje NK Radomlje
Koper Koper
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

NK Radomlje NK Radomlje
Koper Koper
#
Bàn thắng
  • 11 Martincic J. Martincic J.
    10
  • 22 Jojic N. Jojic N.
    8
  • 99 Kukovec N. Kukovec N.
    7
  • 42 Malensek M. Malensek M.
    5
  • 9 Pelko V. Pelko V.
    4
#
Bàn thắng
  • 72 Ilicic J. Ilicic J.
    10
  • 19 Rimac L. Rimac L.
    9
  • 27 Ruedl A. Ruedl A.
    9
  • 45 Matondo I. Matondo I.
    6
  • 8 N'Diaye B. N'Diaye B.
    6

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa NK Radomlje và FC Koper khi NK Radomlje chơi trên sân nhà là 1-1. Có 4 trận đã kết thúc với kết quả này.

Trong 12 lần gặp nhau gần đây khi NK Radomlje chơi trên sân nhà, NK Radomlje đã thắng 0 trận, có 5 trận hòa trong khi FC Koper thắng 7 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 23-9 nghiêng về phía FC Koper.

Trong 28 lần gặp nhau gần đây, NK Radomlje đã thắng 6 trận, có 6 trận hòa trong khi FC Koper thắng 16 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 54-28 nghiêng về phía FC Koper.

Bạn có biết rằng NK Radomlje ghi 25% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Bạn có biết rằng NK Radomlje ghi 10% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45? Đây là tỉ lệ thấp nhất của cả giải đấu.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa NK Radomlje và Koper, là một phần của Giải vô địch quốc gia (Slovenia), được lên lịch vào 18.04 lúc 11:30. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

NK Radomlje

5 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi NK Radomlje không thua

NK Radomlje

5 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải vô địch quốc gia NK Radomlje không thua

Koper

2 / 10 trong số các trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Koper

NK Radomlje

5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy NK Radomlje trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

1. SNL 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
1
Celje Celje 34 74 23 5 6 85:32
2
Koper Koper 34 67 20 7 7 71:43
3
NK Bravo NK Bravo 34 62 19 5 10 62:51
5
Maribor Maribor 34 53 15 8 11 57:43
6
NK Radomlje NK Radomlje 34 45 13 6 15 50:63
7
NK Aluminij NK Aluminij 34 36 10 6 18 42:61
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

11:30

Thứ Bảy 18 tháng 4 2026
Slovenia

Slovenia, Radomlje,

Sportni Park Radomlje

Trọng tài
Smajc David Slovenia
NK Radomlje NK Radomlje
Koper Koper
Thống Kê Chính
38%
Sở hữu bóng
62%
1
Tổng số cú sút
4
1
Những cú sút vào khung thành
3
0
Đá phạt góc
3
1
Thẻ vàng
1
Cú sút
1
Tổng số cú sút
4
1
Những cú sút vào khung thành
3
0
Sút xa khung thành
1
Tấn công
0
Ngoại vi
1
7
Đá phạt
11
0
Đá phạt góc
3
12
Ném biên
16
Phòng thủ
10
Fouls
6
1
Thẻ vàng
1

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

NK Radomlje NK Radomlje
Koper Koper
#
Bàn thắng
  • 11 Martincic J. Martincic J.
    10
  • 22 Jojic N. Jojic N.
    8
  • 99 Kukovec N. Kukovec N.
    7
  • 42 Malensek M. Malensek M.
    5
  • 9 Pelko V. Pelko V.
    4
  • 10 Pogacar A. Pogacar A.
    3
  • 20 Kusic L. Kusic L.
    2
  • 7 Ikenna D. Ikenna D.
    2
  • 12 Mamic M. Mamic M.
    1
  • 6 Gnjatic O. Gnjatic O.
    1
#
Bàn thắng
  • 72 Ilicic J. Ilicic J.
    10
  • 19 Rimac L. Rimac L.
    9
  • 27 Ruedl A. Ruedl A.
    9
  • 45 Matondo I. Matondo I.
    6
  • 8 N'Diaye B. N'Diaye B.
    6
  • 99 Juric D. Juric D.
    5
  • 99 Manseri K. Manseri K.
    3
  • 80 Longonda J. Longonda J.
    3
  • 21 Omladic N. Omladic N.
    2
  • 32 Mijailovic V. Mijailovic V.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close