B.93 Copenhagen
Kết quả mới nhất
Mùa Thống Kê
Bàn Thắng Ghi Được
B.93 Copenhagen ghi bàn cứ mỗi 65 phút trong Giải hạng nhất quốc gia
B.93 Copenhagen ghi trung bình 1.38 bàn mỗi trận
B.93 Copenhagen là đội đầu tiên ghi bàn trong 54% trong suốt Giải hạng nhất quốc gia
B.93 Copenhagen không ghi được bàn trong 19% tại Giải hạng nhất quốc gia
B.93 Copenhagen ghi trung bình 0.78 trong hiệp một mỗi trận
B.93 Copenhagen ghi trung bình 0.59 trong hiệp hai mỗi trận
Bàn Thua
B.93 Copenhagen để thủng lưới cứ mỗi 50 phút tại Giải hạng nhất quốc gia
B.93 Copenhagen để thủng lưới trung bình 1.81 bàn mỗi trận
B.93 Copenhagen đạt được 16% trận giữ sạch lưới tại Giải hạng nhất quốc gia
B.93 Copenhagen để thủng lưới trung bình 0.97 bàn trong hiệp một mỗi trận
B.93 Copenhagen để thủng lưới trung bình 0.84 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Bàn thắng Trên / Dưới
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà B.93 Copenhagen đã tham gia trong Giải hạng nhất quốc gia
B.93 Copenhagen tổng số bàn thắng mỗi trận 3.19 trong mỗi trận tại Giải hạng nhất quốc gia
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 66% đối với B.93 Copenhagen tại Giải hạng nhất quốc gia
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 60% đối với B.93 Copenhagen tại Giải hạng nhất quốc gia
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà B.93 Copenhagen đã tham gia trong Giải hạng nhất quốc gia
B.93 Copenhagen ghi trung bình 1.75 mỗi trận trong hiệp một
B.93 Copenhagen ghi trung bình 1.44 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 54 cho B.93 Copenhagen ở Giải hạng nhất quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 47 cho B.93 Copenhagen ở Giải hạng nhất quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 50 cho B.93 Copenhagen ở Giải hạng nhất quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 50 cho B.93 Copenhagen ở Giải hạng nhất quốc gia
CDG thống kê
B.93 Copenhagen đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 66% trận đấu tại Giải hạng nhất quốc gia
B.93 Copenhagen ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 47% trận đấu tại Giải hạng nhất quốc gia
B.93 Copenhagen ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 25% trận đấu của đội này tại Giải hạng nhất quốc gia
B.93 Copenhagen đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 13 trận đấu tại Giải hạng nhất quốc gia
Bàn thắng theo Thời gian
B.93 Copenhagen ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 21-30 phút, chiếm 44% số bàn thắng trong Giải hạng nhất quốc gia
B.93 Copenhagen thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 41-50 phút, chiếm 22% số trận đấu trong Giải hạng nhất quốc gia
B.93 Copenhagen để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 31-40 phút, chiếm 38% số trận đấu trong Giải hạng nhất quốc gia
B.93 Copenhagen ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 50% số bàn thắng trong Giải hạng nhất quốc gia
B.93 Copenhagen thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 0-15 phút, chiếm 29% số trận đấu trong Giải hạng nhất quốc gia
B.93 Copenhagen để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 31-45+ phút, chiếm 44% số trận đấu trong Giải hạng nhất quốc gia
Kèo Chấp Thống Kê
B.93 Copenhagen ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 88% trong Giải hạng nhất quốc gia
Trong hiệp một, B.93 Copenhagen ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 91% trong Giải hạng nhất quốc gia
Trong hiệp hai, B.93 Copenhagen ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 82% trong Giải hạng nhất quốc gia
Thẻ Thống Kê
B.93 Copenhagen thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải hạng nhất quốc gia
B.93 Copenhagen có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải hạng nhất quốc gia
Trong hiệp một, B.93 Copenhagen thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải hạng nhất quốc gia
Trong hiệp một, B.93 Copenhagen có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải hạng nhất quốc gia
Trong hiệp hai, B.93 Copenhagen thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải hạng nhất quốc gia
Trong hiệp hai, B.93 Copenhagen có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải hạng nhất quốc gia
Thống kê thẻ đội
B.93 Copenhagen có trung bình 0 thẻ đội trong các trận của Giải hạng nhất quốc gia
B.93 Copenhagen có trung bình 0 thẻ chống lại trong các trận của Giải hạng nhất quốc gia
Phạt Góc Thống Kê
B.93 Copenhagen thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải hạng nhất quốc gia
B.93 Copenhagen có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải hạng nhất quốc gia
Trong hiệp một, B.93 Copenhagen thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải hạng nhất quốc gia
Trong hiệp một, B.93 Copenhagen có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải hạng nhất quốc gia
Trong hiệp hai, B.93 Copenhagen thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải hạng nhất quốc gia
Trong hiệp hai, B.93 Copenhagen có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải hạng nhất quốc gia
Thống Kê Cầu Thủ
-
1 Wohlgemuth M. MD10
-
2 Bjork C. FW5
-
3 Risbjerg C.4
-
4 Isaki F. MD3
-
5 Ahmad A.2
-
6 Grabovskis K. MD2
-
7 Arabaci R. FW2
-
8 Belhadj Y.2
-
9 Christensen E. DF2
-
10 Hammershoy Mistrati V. MD2
-
11 Söe O. DF1
-
12 Addo O. FW1
-
13 Nicklas Mouritsen DF1
-
14 Blidegn T.1
-
15 Huzaifa M.1
-
16 Voldby J. MD1
-
17 Ludvig Henriksen1
H2H Thống Kê
Đội đối thủ
Những người ghi bàn nhiều nhất
Biệt đội
No data for selected season
Cho xem nhiều hơn