Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Hobro - B.93 Copenhagen · 08.05.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
72’
3 : 3
goals-icon
B.93 Copenhagen (Hình phạt)
49’
3 : 2
2 : 2
Hiệp 1
41’
2 : 2
38’
1 : 2
25’
0 : 2
11’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

2.53
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.93
39%
Sở hữu bóng
61%
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
4
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Hobro Hobro
B.93 Copenhagen B.93 Copenhagen
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Hobro Hobro
B.93 Copenhagen B.93 Copenhagen
#
Bàn thắng
  • Bruhn M. Bruhn M.
    8
  • 14 Andreasen S. Andreasen S.
    8
  • 20 Klitten O. Klitten O.
    4
  • 7 Hauge R. Hauge R.
    4
  • 22 Huldahl M. Huldahl M.
    4
#
Bàn thắng
  • 8 Wohlgemuth M. Wohlgemuth M.
    9
  • 15 Bjork C. Bjork C.
    6
  • 30 Isaki F. Isaki F.
    4
  • Risbjerg C. Risbjerg C.
    3
  • 17 Arabaci R. Arabaci R.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Sự kiện trận đấu

Trong 5 lần gặp nhau gần đây khi Hobro IK chơi trên sân nhà, Hobro IK đã thắng 1 trận, có 2 trận hòa trong khi B93 Boldklubben thắng 2 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 7-5 nghiêng về phía B93 Boldklubben.

Trong 11 lần gặp nhau gần đây, Hobro IK đã thắng 6 trận, có 2 trận hòa trong khi B93 Boldklubben thắng 3 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 14-14 nghiêng về phía Hobro IK.

Trận thắng gần đây nhất của Hobro IK trước B93 Boldklubben trên sân nhà là ở năm 2010.

Kết quả mùa giải trước: 0-0 (sân của Hobro IK) và 5-0 (sân của B93 Boldklubben).

B93 Boldklubben đã thua 4 trận liên tiếp trên sân khách.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải hạng nhất quốc gia (Đan Mạch) sắp tới giữa Hobro và B.93 Copenhagen sẽ diễn ra vào 08.05 lúc 12:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Hobro v B.93 Copenhagen và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Hobro

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Hobro trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Hobro

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Hobro trong Giải hạng nhất quốc gia kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Hobro

5 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải hạng nhất quốc gia

B.93 Copenhagen

7 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy B.93 Copenhagen trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

B.93 Copenhagen

7 / 10 của trận đấu cuối cùng B.93 Copenhagen in Giải hạng nhất quốc gia kết thúc trong thất bại

Hobro

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Hobro không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

1. Division 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
7
Đội bóng đá AaB Đội bóng đá AaB 22 28 7 7 8 33:31
8
B.93 Copenhagen B.93 Copenhagen 22 28 8 4 10 26:36
9
Aarhus Fremad Aarhus Fremad 22 27 6 9 7 32:27
10
Hobro Hobro 22 25 6 7 9 22:31
11
HB Koge HB Koge 22 20 5 5 12 26:41
1. Division 25/26, Relegation Round
# Đội T Dim T V Đ B
2
Aarhus Fremad Aarhus Fremad 32 44 11 11 10 52:37
3
Hobro Hobro 32 42 11 9 12 40:43
4
HB Koge HB Koge 32 40 11 7 14 42:48
5
B.93 Copenhagen B.93 Copenhagen 32 37 10 7 15 44:58
6
Middelfart G&BK Middelfart G&BK 32 15 3 6 23 32:77
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

12:00

Thứ Sáu 08 tháng 5 2026
Hobro Hobro
B.93 Copenhagen B.93 Copenhagen
Thống Kê Chính
2.53
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.93
39%
Sở hữu bóng
61%
27
Tổng số cú sút
17
9
Những cú sút vào khung thành
5
69% 231/335
Đường chuyền
458/549 83%
7
Đá phạt góc
6
2
Thẻ vàng
1
Cú sút
27
Tổng số cú sút
17
9
Những cú sút vào khung thành
5
2.79
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.35
9
Sút xa khung thành
9
17
Cú sút trong Vùng
13
10
Cú sút ngoài Vùng
4
9
Các cú đánh bị chặn
3
Đường chuyền
69% 231/335
Đường chuyền
458/549 83%
39% 24/61
Đường Chuyền Dài
27/62 44%
59% 82/138
Đường chuyền ở phần ba cuối
87/123 71%
2.01
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.7
21% 4/19
Chuyền bóng
1/14 7%
Tấn công
0
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
4
42
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
32
2
Ngoại vi
2
9
Đá phạt
11
7
Đá phạt góc
6
26
Ném biên
10
Phòng thủ
11
Fouls
9
2
Thẻ vàng
1
56
Trận đấu tay đôi thắng
43
70% 14/20
Tranh bóng
5/9 56%
22
Phá bóng
26
11
Cắt bóng
15
0
Sai lầm dẫn đến bàn thua
1
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
5
1.35
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
2.79
-1.65
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.21

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Hobro Hobro
B.93 Copenhagen B.93 Copenhagen
#
Bàn thắng
  • Bruhn M. Bruhn M.
    8
  • 14 Andreasen S. Andreasen S.
    8
  • 20 Klitten O. Klitten O.
    4
  • 7 Hauge R. Hauge R.
    4
  • 22 Huldahl M. Huldahl M.
    4
  • Hansen T. Hansen T.
    3
  • 12 Hyltoft Z. Hyltoft Z.
    1
  • 25 Klitten L. Klitten L.
    1
  • 8 Nygaard S Kristensen M. Nygaard S Kristensen M.
    1
  • 25 Nielsen M. Nielsen M.
    1
#
Bàn thắng
  • 8 Wohlgemuth M. Wohlgemuth M.
    9
  • 15 Bjork C. Bjork C.
    6
  • 30 Isaki F. Isaki F.
    4
  • Risbjerg C. Risbjerg C.
    3
  • 17 Arabaci R. Arabaci R.
    2
  • Ahmad A. Ahmad A.
    2
  • Belhadj Y. Belhadj Y.
    2
  • Christensen E. Christensen E.
    2
  • 3 Nicklas Mouritsen Nicklas Mouritsen
    1
  • 7 Grabovskis K. Grabovskis K.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Klitten O.
Phía trước player-stats-team-img
8.6 90 - 0.19 1 1.05 2 25/31(81%) - -
player-stats-img
Huldahl M.
Phía trước player-stats-team-img
8.4 69 1 0.56 1 0.02 4 10/18(56%) - -
player-stats-img
Andreasen S.
Phía trước player-stats-team-img
7.9 84 1 0.52 - 0.22 7 13/20(65%) - -
player-stats-img
Hammershoy Mistrati V.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 90 - 0.35 - 0.4 2 20/22(91%) - -
player-stats-img
Voldby J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 73 1 0.34 - - 1 8/13(62%) - -
player-stats-img
Bjork C.
Phía trước player-stats-team-img
7 61 - 0.16 1 0.32 1 15/18(83%) - -
player-stats-img
Klitten L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - 0.15 - 0.14 2 28/35(80%) - -
player-stats-img
Grabovskis K.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 29 - - - 0.02 - 24/29(83%) - -
player-stats-img
Vaporakis A.
Thủ môn player-stats-team-img
6.3 90 - - - - - 56/66(85%) - -
player-stats-img
Sogaard E.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 90 - 0.03 - 0.07 1 23/33(70%) - -
player-stats-img
Meedom O.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 29 - 0.02 - 0.01 1 7/11(64%) - -
player-stats-img
Enemark C.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 90 - 0.09 - 0.01 2 11/20(55%) - -
player-stats-img
Bjerge G.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.9 90 - 0.09 - 0.01 1 26/37(70%) 1 -
player-stats-img
Dakir J.
Thủ môn player-stats-team-img
5.4 90 - - - - - 11/20(55%) - -
player-stats-img
Pedersen M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 6 - 0.16 - 0.03 2 5/7(71%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Andreasen S.
Phía trước player-stats-team-img
7 3 0.93 2 2 - 3 4
player-stats-img
Huldahl M.
Phía trước player-stats-team-img
4 2 0.44 1 1 2 4 -
player-stats-img
Enemark C.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1 0.69 1 1 - 1 1
player-stats-img
Hammershoy Mistrati V.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - - 2 -
player-stats-img
Klitten L.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1 0.31 - 1 - 2 -
player-stats-img
Klitten O.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 2 - 1 2 -
player-stats-img
Pedersen M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 1 1 1
player-stats-img
Bjerge G.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Bjork C.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.16 - - - 1 -
player-stats-img
Meedom O.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Sogaard E.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Voldby J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.18 - - - 1 -
player-stats-img
Dakir J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Grabovskis K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Vaporakis A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Andreasen S.
Phía trước player-stats-team-img
8 13/20(65%) - - - 0.22 10/15(67%) 44 2/2(100%) 1/1(100%) 2/3(67%) 1 -
player-stats-img
Huldahl M.
Phía trước player-stats-team-img
7 10/18(56%) 1 - 1 0.02 3/9(33%) 30 1/1(100%) - - 1 -
player-stats-img
Klitten O.
Phía trước player-stats-team-img
7 25/31(81%) - - 1 1.05 17/20(85%) 53 1/2(50%) 1/3(33%) - 3 -
player-stats-img
Hammershoy Mistrati V.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 20/22(91%) 1 - - 0.4 12/13(92%) 44 - 1/8(13%) - 1 2
player-stats-img
Bjerge G.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 26/37(70%) - - - 0.01 2/8(25%) 50 - - - - -
player-stats-img
Grabovskis K.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 24/29(83%) - - - 0.02 5/8(63%) 41 - - 2/4(50%) 2 -
player-stats-img
Klitten L.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 28/35(80%) - - - 0.14 14/19(74%) 61 1/2(50%) - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Bjork C.
Phía trước player-stats-team-img
2 15/18(83%) 1 - 1 0.32 5/7(71%) 34 1/1(100%) - 3/6(50%) 1 -
player-stats-img
Pedersen M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 5/7(71%) - - - 0.03 4/5(80%) 12 - - - - -
player-stats-img
Voldby J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 8/13(62%) - - - - 1/4(25%) 20 1/1(100%) - 1/2(50%) 3 -
player-stats-img
Enemark C.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 11/20(55%) - - - 0.01 5/11(45%) 40 2/6(33%) - - - -
player-stats-img
Dakir J.
Thủ môn player-stats-team-img
- 11/20(55%) - - - - 1/3(33%) 27 9/18(50%) - - - -
player-stats-img
Meedom O.
Phía trước player-stats-team-img
- 7/11(64%) - - - 0.01 1/2(50%) 14 - - - - -
player-stats-img
Sogaard E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 23/33(70%) - - - 0.07 6/12(50%) 45 2/10(20%) - - 1 -
player-stats-img
Vaporakis A.
Thủ môn player-stats-team-img
- 56/66(85%) - - - - - 80 9/19(47%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Huldahl M.
Phía trước player-stats-team-img
14 5/10(50%) 1/4(25%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Bjerge G.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 4/4(100%) 3/8(38%) 4 2/3(67%) 3 3 - - -
player-stats-img
Bjork C.
Phía trước player-stats-team-img
10 - 5/9(56%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Andreasen S.
Phía trước player-stats-team-img
9 - 5/7(71%) - 1/2(50%) 1 - - - -
player-stats-img
Voldby J.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 4/8(50%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Grabovskis K.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 5/8(63%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Hammershoy Mistrati V.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 2/5(40%) 2 - 1 1 - - -
player-stats-img
Klitten O.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 4/6(67%) 1 1/1(100%) 3 1 - - -
player-stats-img
Sogaard E.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 1/3(33%) 3/4(75%) - 1/2(50%) - 3 - - -
player-stats-img
Klitten L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 3/6(50%) - 2/2(100%) 2 2 - - -
player-stats-img
Enemark C.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) 1/2(50%) - 1/1(100%) - 4 - - -
player-stats-img
Meedom O.
Phía trước player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Pedersen M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Vaporakis A.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Dakir J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Vaporakis A.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.37 6 2.63 3 1 5 -
player-stats-img
Dakir J.
Thủ môn player-stats-team-img
-1.61 2 1.39 3 - 3 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close