Teplice
Kết quả mới nhất
Mùa Thống Kê
Bàn Thắng Ghi Được
Teplice ghi bàn cứ mỗi 78 phút trong 1. Liga
Teplice ghi trung bình 1.15 bàn mỗi trận
Teplice là đội đầu tiên ghi bàn trong 48% trong suốt 1. Liga
Teplice không ghi được bàn trong 30% tại 1. Liga
Teplice ghi trung bình 0.47 trong hiệp một mỗi trận
Teplice ghi trung bình 0.68 trong hiệp hai mỗi trận
Bàn Thua
Teplice để thủng lưới cứ mỗi 75 phút tại 1. Liga
Teplice để thủng lưới trung bình 1.21 bàn mỗi trận
Teplice đạt được 36% trận giữ sạch lưới tại 1. Liga
Teplice để thủng lưới trung bình 0.59 bàn trong hiệp một mỗi trận
Teplice để thủng lưới trung bình 0.62 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Bàn thắng Trên / Dưới
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Teplice đã tham gia trong 1. Liga
Teplice tổng số bàn thắng mỗi trận 2.35 trong mỗi trận tại 1. Liga
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 45% đối với Teplice tại 1. Liga
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 74% đối với Teplice tại 1. Liga
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Teplice đã tham gia trong 1. Liga
Teplice ghi trung bình 1.06 mỗi trận trong hiệp một
Teplice ghi trung bình 1.29 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 27 cho Teplice ở 1. Liga
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 74 cho Teplice ở 1. Liga
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 45 cho Teplice ở 1. Liga
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 56 cho Teplice ở 1. Liga
CDG thống kê
Teplice đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 50% trận đấu tại 1. Liga
Teplice ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 18% trận đấu tại 1. Liga
Teplice ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 18% trận đấu của đội này tại 1. Liga
Teplice đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 3 trận đấu tại 1. Liga
Bàn thắng theo Thời gian
Teplice ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 45% số bàn thắng trong 1. Liga
Teplice thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 30% số trận đấu trong 1. Liga
Teplice để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 21% số trận đấu trong 1. Liga
Teplice ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 56% số bàn thắng trong 1. Liga
Teplice thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 36% số trận đấu trong 1. Liga
Teplice để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 30% số trận đấu trong 1. Liga
Kèo Chấp Thống Kê
Teplice ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 95% trong 1. Liga
Trong hiệp một, Teplice ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 92% trong 1. Liga
Trong hiệp hai, Teplice ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 89% trong 1. Liga
Thẻ Thống Kê
Teplice thắng bằng thẻ trong 48% trận đấu tại 1. Liga
Teplice có trung bình 4.47 thẻ trong các trận đấu tại 1. Liga
Trong hiệp một, Teplice thắng bằng thẻ trong 30% trận đấu tại 1. Liga
Trong hiệp một, Teplice có trung bình 1.56 thẻ trong các trận đấu tại 1. Liga
Trong hiệp hai, Teplice thắng bằng thẻ trong 48% trận đấu tại 1. Liga
Trong hiệp hai, Teplice có trung bình 2.91 thẻ trong các trận đấu tại 1. Liga
Thống kê thẻ đội
Teplice có trung bình 2.38 thẻ đội trong các trận của 1. Liga
Teplice có trung bình 2.09 thẻ chống lại trong các trận của 1. Liga
Phạt Góc Thống Kê
Teplice thắng bằng quả phạt góc trong 33% trận đấu tại 1. Liga
Teplice có trung bình 8.91 quả phạt góc trong các trận đấu tại 1. Liga
Trong hiệp một, Teplice thắng bằng quả phạt góc trong 27% trận đấu tại 1. Liga
Trong hiệp một, Teplice có trung bình 4.76 quả phạt góc trong các trận đấu ở 1. Liga
Trong hiệp hai, Teplice thắng bằng quả phạt góc trong 45% trận đấu tại 1. Liga
Trong hiệp hai, Teplice có trung bình 4.15 quả phạt góc trong các trận đấu ở 1. Liga
Thống Kê Cầu Thủ
-
1 Pulkrab M. FW8
-
2 Bilek M. MD8
-
3 Kozak M. FW6
-
4 Auta J. FW5
-
5 Marecek D. MD5
-
6 Radosta M. MD4
-
7 Halinsky D. DF2
-
8 Trubac D. MD2
-
9 Vecerka D. DF2
-
10 Marecek L. MD2
-
11 Fortelny J. MD2
-
12 Kodes P. MD2
-
13 Hopi I. FW2
-
14 Krejci L. MD1
-
15 Jukl R. MD1
-
16 Naprstek M. FW1
-
17 Svatek P. DF1
-
18 Audinis N. DF1
-
19 Nyarko B. FW1
-
20 Jakubko J. DF1
H2H Thống Kê
Đội đối thủ
Những người ghi bàn nhiều nhất
Biệt đội
Trmal Matous
27
-
Lichtenberg Krystof
23
-
Svanda Josef
24
-
Vecerka Dalibor
23
1
Tsikalo Egor
24
-
Halinsky Denis
22
-