Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Mlada Boleslav - Teplice · 23.05.2026

1. Liga

1. Liga

Vòng 5
Th 7 23 thg 5 2026 - 08:00
Hoàn thành
0
2

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+4’
0 : 2
goals-icon
Kozak M. (Kodes P.)
81’
0 : 2
goals-icon
Vecerka D. (Fortelny J.)
(Harustak J.) Sevcik M.
change-icon
78’
1 : 1
64’
0 : 1
goals-icon
Hopi I. (Kozak M.)
(Lehky F.) Penner N.
change-icon
60’
1 : 0
(Kostka D.) Langhamer D.
change-icon
60’
1 : 0
58’
0 : 1
goals-icon
Marecek L. (Takacs L.)
58’
0 : 1
goals-icon
Kodes P. (Bilek M.)
0 : 0
(Klima J.) Krulich M.
change-icon
46’
1 : 0
Hiệp 1
(Karafiat O.) Matousek F.
change-icon
45’
1 : 0
45’
0 : 1
goals-icon
Hopi I. (Riznic M.)
45’
0 : 1
goals-icon
Radosta M. (Zlatohlavek T.)
0 : 0

Số liệu thống kê

3.24
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.26
59%
Sở hữu bóng
41%
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Mlada Boleslav Mlada Boleslav
Teplice Teplice
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Mlada Boleslav Mlada Boleslav
Teplice Teplice
#
Bàn thắng
  • 22 Sevcik M. Sevcik M.
    9
  • 20 John S. John S.
    5
  • 49 Kolarik J. Kolarik J.
    5
  • 19 Kabongo C. Kabongo C.
    4
  • 31 Kostka D. Kostka D.
    3
#
Bàn thắng
  • 6 Bilek M. Bilek M.
    9
  • 10 Pulkrab M. Pulkrab M.
    5
  • 46 Auta J. Auta J.
    5
  • 11 Kozak M. Kozak M.
    4
  • 37 Marecek D. Marecek D.
    4

Thống kê từ 25/26 mùa của 1. Liga

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Mladá Boleslav và FK Teplice khi Mladá Boleslav chơi trên sân nhà là 1-1. Có 4 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Mladá Boleslav và FK Teplice là 1-1. Có 8 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 27 lần gặp nhau gần đây khi Mladá Boleslav chơi trên sân nhà, Mladá Boleslav đã thắng 12 trận, có 9 trận hòa trong khi FK Teplice thắng 6 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 42-32 nghiêng về phía Mladá Boleslav.

Trong 53 lần gặp nhau gần đây, Mladá Boleslav đã thắng 25 trận, có 16 trận hòa trong khi FK Teplice thắng 12 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 83-62 nghiêng về phía Mladá Boleslav.

Khi được chơi trên sân nhà, Mladá Boleslav đã không thua trước FK Teplice trong 3 cuộc đối đầu gần nhất

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Mlada Boleslav vs Teplice trong Czech Republic: Cộng hòa Séc 1. Liga sẽ bắt đầu vào 23.05 lúc 08:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Mlada Boleslav Teplice bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Mlada Boleslav

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Mlada Boleslav trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Mlada Boleslav

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Mlada Boleslav trong 1. Liga kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Mlada Boleslav

5 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng 1. Liga

Teplice

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Teplice trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Teplice

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Teplice in 1. Liga kết thúc trong thất bại

Mlada Boleslav

4 / 10của trận đấu cuối cùng Mlada Boleslav trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

1. Liga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
10
Bohemians 1905 Praha Bohemians 1905 Praha 30 36 10 6 14 26:35
11
Mlada Boleslav Mlada Boleslav 30 35 8 11 11 44:52
12
Zlin Zlin 30 34 9 7 14 37:48
13
Teplice Teplice 30 29 6 11 13 29:38
14
Dukla Prague Dukla Prague 30 23 4 11 15 20:42
1. Liga 25/26, Relegation Round
# Đội T Dim T V Đ B
1
Teplice Teplice 35 42 10 12 13 40:42
2
Zlin Zlin 35 41 11 8 16 43:56
3
Mlada Boleslav Mlada Boleslav 35 40 9 13 13 49:57
4
1. Slovacko 1. Slovacko 35 30 7 9 19 30:51
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

08:00

Thứ Bảy 23 tháng 5 2026
Czech Republic: Cộng hòa Séc

Czech Republic: Cộng hòa Séc, Mlada Boleslav,

Mestsky Stadion Mlada Boleslav

Trọng tài
Bohata Antonin Czech Republic: Cộng hòa Séc
Mlada Boleslav Mlada Boleslav
Teplice Teplice
Thống Kê Chính
3.24
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
2.26
59%
Sở hữu bóng
41%
23
Tổng số cú sút
11
6
Những cú sút vào khung thành
4
86% 435/506
Đường chuyền
277/344 81%
19
Đá phạt góc
3
Cú sút
23
Tổng số cú sút
11
6
Những cú sút vào khung thành
4
2
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
2.28
9
Sút xa khung thành
5
17
Cú sút trong Vùng
11
6
Cú sút ngoài Vùng
0
8
Các cú đánh bị chặn
2
Đường chuyền
86% 435/506
Đường chuyền
277/344 81%
45% 17/38
Đường Chuyền Dài
22/55 40%
78% 140/180
Đường chuyền ở phần ba cuối
42/69 61%
1.68
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.58
23% 6/26
Chuyền bóng
7/16 44%
Tấn công
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
49
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
15
1
Ngoại vi
1
10
Đá phạt
9
19
Đá phạt góc
3
18
Ném biên
11
Phòng thủ
9
Fouls
10
37
Trận đấu tay đôi thắng
33
44% 4/9
Tranh bóng
6/10 60%
22
Phá bóng
30
5
Cắt bóng
13
0
Lỗi dẫn đến cú sút
1
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
5
2.28
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
2
0.28
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
2

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Mlada Boleslav Mlada Boleslav
Teplice Teplice
#
Bàn thắng
  • 22 Sevcik M. Sevcik M.
    9
  • 20 John S. John S.
    5
  • 49 Kolarik J. Kolarik J.
    5
  • 19 Kabongo C. Kabongo C.
    4
  • 31 Kostka D. Kostka D.
    3
  • 23 Klima J. Klima J.
    3
  • 7 Macek R. Macek R.
    2
  • 77 Pech D. Pech D.
    2
  • 10 Lehky F. Lehky F.
    2
  • 76 Zíka J. Zíka J.
    1
#
Bàn thắng
  • 6 Bilek M. Bilek M.
    9
  • 10 Pulkrab M. Pulkrab M.
    5
  • 46 Auta J. Auta J.
    5
  • 11 Kozak M. Kozak M.
    4
  • 37 Marecek D. Marecek D.
    4
  • 35 Radosta M. Radosta M.
    3
  • 21 Hopi I. Hopi I.
    2
  • 27 Nyarko B. Nyarko B.
    1
  • 28 Vecerka D. Vecerka D.
    1
  • 24 Svatek P. Svatek P.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của 1. Liga

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Lichtenberg K.
Thủ môn player-stats-team-img
8.7 90 - - - - - 21/36(58%) - -
player-stats-img
Kozak M.
Phía trước player-stats-team-img
7.6 90 1 0.47 1 0.04 2 13/18(72%) - -
player-stats-img
Kozel D.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 90 - 0.25 - 0.08 4 44/51(86%) - -
player-stats-img
Mares D.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 90 - 0.09 - 0.08 1 50/57(88%) - -
player-stats-img
Svanda J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - - - 0.31 - 28/29(97%) - -
player-stats-img
Takacs L.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 59 - 0.09 - 0.01 1 30/33(91%) - -
player-stats-img
Kodes P.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 31 - - 1 - - 9/15(60%) - -
player-stats-img
Riznic M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 45 - - - 0.01 - 11/14(79%) - -
player-stats-img
Langhamer D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 30 - 0.03 - 0.42 1 25/27(93%) - -
player-stats-img
Marecek D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 90 - 0.13 - 0.01 1 25/30(83%) - -
player-stats-img
Radosta M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 45 - 0.38 - - 2 12/15(80%) - -
player-stats-img
Bilek M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 59 - - - 0.08 - 17/25(68%) - -
player-stats-img
Klima J.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 45 - 0.48 - 0.02 1 4/8(50%) - -
player-stats-img
Kolarik J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 90 - 1.1 - 0.15 5 25/32(78%) - -
player-stats-img
Krulich M.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 45 - 0.22 - 0.02 2 14/18(78%) - -
player-stats-img
Lehky F.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 60 - 0.24 - 0.03 3 15/20(75%) - -
player-stats-img
Marecek L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 31 - 0.13 - - 1 13/14(93%) - -
player-stats-img
Zlatohlavek T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 45 - 0.17 - 0.01 1 6/8(75%) - -
player-stats-img
Hybs M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 90 - 0.02 - 0.09 1 40/46(87%) - -
player-stats-img
Fortelny J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 81 - 0.03 - 0.07 1 20/20(100%) - -
player-stats-img
Karafiat O.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 45 - - - 0.21 - 46/50(92%) - -
player-stats-img
Penner N.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 30 - - - 0.25 - 16/17(94%) - -
player-stats-img
Matousek F.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 45 - 0.09 - 0.01 2 26/29(90%) - -
player-stats-img
Floder J.
Thủ môn player-stats-team-img
6.2 90 - - - - - 19/22(86%) - -
player-stats-img
Sevcik M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 12 - - - 0.22 - 5/6(83%) - -
player-stats-img
Jakubko J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 90 - - - 0.02 - 41/52(79%) - -
player-stats-img
Kostka D.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.9 60 - - - 0.09 - 24/29(83%) - -
player-stats-img
Donat D.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.7 90 - 0.11 - 0.01 1 26/33(79%) - -
player-stats-img
Vecerka D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 9 - - - - - 5/5(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Kolarik J.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1 0.63 2 2 1 4 1
player-stats-img
Kozel D.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1 0.1 2 1 - 3 1
player-stats-img
Lehky F.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - 1 2 - 2 1
player-stats-img
Kozak M.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.83 1 - - 2 -
player-stats-img
Krulich M.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 1 1 2 -
player-stats-img
Matousek F.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 1 2
player-stats-img
Radosta M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.2 1 - 1 2 -
player-stats-img
Donat D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 - -
player-stats-img
Fortelny J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Hybs M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 1
player-stats-img
Klima J.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.92 - - - 1 -
player-stats-img
Langhamer D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.08 - - - 1 1
player-stats-img
Marecek D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Marecek L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.26 - - - 1 -
player-stats-img
Mares D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.27 - - - 1 -
player-stats-img
Takacs L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Zlatohlavek T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Bilek M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Floder J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Jakubko J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Karafiat O.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kodes P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kostka D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lichtenberg K.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Penner N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Riznic M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sevcik M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Svanda J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Vecerka D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Kolarik J.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 25/32(78%) - 1 - 0.15 19/23(83%) 50 1/1(100%) - 2/2(100%) 2 1
player-stats-img
Kozel D.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 44/51(86%) - - - 0.08 19/24(79%) 73 1/4(25%) - 3/4(75%) 1 -
player-stats-img
Lehky F.
Phía trước player-stats-team-img
7 15/20(75%) 1 - - 0.03 4/7(57%) 34 - - - - -
player-stats-img
Hybs M.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 40/46(87%) - - - 0.09 13/16(81%) 68 3/1(100%) 1/6(17%) - 2 -
player-stats-img
Krulich M.
Phía trước player-stats-team-img
4 14/18(78%) - - - 0.02 8/12(67%) 24 - - - - -
player-stats-img
Kostka D.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 24/29(83%) - - - 0.09 10/13(77%) 40 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Penner N.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 16/17(94%) - - - 0.25 11/12(92%) 27 - 2/6(33%) 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Zlatohlavek T.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 6/8(75%) - - - 0.01 2/2(100%) 20 - - - 2 1
player-stats-img
Klima J.
Phía trước player-stats-team-img
2 4/8(50%) - 1 - 0.02 2/5(40%) 15 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Kozak M.
Phía trước player-stats-team-img
2 13/18(72%) 1 - 1 0.04 4/6(67%) 37 1/1(100%) 1/1(100%) 1/1(100%) 1 1
player-stats-img
Langhamer D.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 25/27(93%) 1 - - 0.42 14/16(88%) 33 - 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Radosta M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 12/15(80%) - 1 - - 2/3(67%) 23 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Donat D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 26/33(79%) - - - 0.01 4/6(67%) 42 - - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Fortelny J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 20/20(100%) - - - 0.07 2/2(100%) 36 1/1(100%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Marecek D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 25/30(83%) - - - 0.01 5/7(71%) 48 1/4(25%) 1/3(33%) - 1 -
player-stats-img
Marecek L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 13/14(93%) - - - - 1/1(100%) 22 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Mares D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 50/57(88%) - - - 0.08 17/19(89%) 80 1/4(25%) 1/2(100%) - 2 -
player-stats-img
Matousek F.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 26/29(90%) - - - 0.01 2/2(100%) 38 - 1/1(100%) 1/1(100%) - -
player-stats-img
Svanda J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 28/29(97%) 1 - - 0.31 6/7(86%) 52 - 2/2(100%) 1/3(33%) 3 -
player-stats-img
Takacs L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 30/33(91%) - 1 - 0.01 4/6(67%) 43 4/7(57%) - - - -
player-stats-img
Bilek M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 17/25(68%) 1 - - 0.08 2/6(33%) 32 1/4(25%) 1/1(100%) - 3 -
player-stats-img
Floder J.
Thủ môn player-stats-team-img
- 19/22(86%) - - - - - 28 2/5(40%) - - - -
player-stats-img
Jakubko J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 41/52(79%) - - - 0.02 4/9(44%) 63 1/6(17%) 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Karafiat O.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 46/50(92%) - - - 0.21 5/7(71%) 59 1/4(25%) 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Kodes P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 9/15(60%) 1 - 1 - - 19 - - - - -
player-stats-img
Lichtenberg K.
Thủ môn player-stats-team-img
- 21/36(58%) - - - - 1/3(20%) 49 2/15(13%) - - - -
player-stats-img
Riznic M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 11/14(79%) - - - 0.01 4/6(67%) 28 1/1(100%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Sevcik M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 5/6(83%) - - - 0.22 4/5(80%) 9 - 2/2(100%) - - -
player-stats-img
Vecerka D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 5/5(100%) - - - - - 7 - - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Donat D.
Hậu vệ player-stats-team-img
14 3/6(50%) 4/8(50%) 2 1/2(50%) 1 2 - - -
player-stats-img
Kozak M.
Phía trước player-stats-team-img
14 3/9(33%) 1/5(20%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Kozel D.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 1/1(100%) 4/10(40%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Kolarik J.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 1/1(100%) 5/9(56%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Svanda J.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 - 6/10(60%) 2 1/2(50%) - 2 - - -
player-stats-img
Hybs M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 1/2(50%) 3/5(60%) 2 2/2(100%) - 3 - - -
player-stats-img
Bilek M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 3/6(50%) 1 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Kostka D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) 1/5(25%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Marecek D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) 2/5(40%) 1 2/2(100%) 2 1 - - -
player-stats-img
Mares D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/2(50%) 3/4(75%) - 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Riznic M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 4/5(80%) - 2/3(67%) 1 - - - -
player-stats-img
Fortelny J.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 1/2(50%) 1 - 3 2 - - -
player-stats-img
Jakubko J.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - - 1 - 1 1 - - -
player-stats-img
Radosta M.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) - 1 - - 4 - - -
player-stats-img
Zlatohlavek T.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 2/3(67%) 2 - - 2 - - -
player-stats-img
Klima J.
Phía trước player-stats-team-img
3 1/1(100%) - 1 - - - - - -
player-stats-img
Kodes P.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 1/2(50%) - 1/1(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Langhamer D.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) - - - - - - -
player-stats-img
Lehky F.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) 1 1/2(50%) 1 - - - -
player-stats-img
Penner N.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) 2/2(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Krulich M.
Phía trước player-stats-team-img
2 1/1(100%) 1/1(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Matousek F.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 1/1(100%) 1 - 1 2 - - -
player-stats-img
Takacs L.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) 1/1(100%) - - 2 3 - - -
player-stats-img
Floder J.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Karafiat O.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1/1(100%) 1/1(100%) - 1/1(100%) 1 6 - - -
player-stats-img
Lichtenberg K.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 3 - 1 -
player-stats-img
Marecek L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - 5 - - -
player-stats-img
Sevcik M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Vecerka D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Lichtenberg K.
Thủ môn player-stats-team-img
2 5 2 - 1 5 1
player-stats-img
Floder J.
Thủ môn player-stats-team-img
0.28 2 2.28 2 - 4 1
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close