Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Slavia Prague - Viktoria Plzen · 24.05.2026

1. Liga

1. Liga

Vòng 5
CN 24 thg 5 2026 - 08:00
Hoàn thành
3
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
87’
3 : 1
goals-icon
Zbynek P. (Sojka A.)
86’
3 : 1
goals-icon
Büchner R. (Toure M.)
79’
3 : 1
goals-icon
Vydra M. (Souare C.)
(Jurasek D.) Javorcek D.
change-icon
77’
4 : 0
(Igoh O.) Mbodji Y.
change-icon
74’
4 : 0
61’
3 : 1
goals-icon
Chalupa J. (Valenta M.)
(Kolisek J.) Kohout D.
change-icon
58’
4 : 0
(Markovic J.) Kolar O.
change-icon
57’
4 : 0
(Dorley O.) Sadilek M.
change-icon
46’
4 : 0
3 : 0
46’
3 : 1
goals-icon
Tom S. (Kladec A.)
46’
3 : 1
goals-icon
Vasulin D. (Adu P.)
Hiệp 1
(Hình phạt) Chytil M.
goals-icon
38’
3 : 0
37’
2 : 1
(Suleiman M.) Kusej V.
change-icon
32’
3 : 0
25’
2 : 1
(Jurasek D.) Suleiman M.
goals-icon
6’
2 : 0
(Jurasek D.) Chaloupek S.
goals-icon
2’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

2.48
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.22
43%
Sở hữu bóng
57%
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Slavia Prague Slavia Prague
Viktoria Plzen Viktoria Plzen
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Slavia Prague Slavia Prague
Viktoria Plzen Viktoria Plzen
#
Bàn thắng
  • 25 Chory T. Chory T.
    17
  • 13 Chytil M. Chytil M.
    13
  • 6 Chaloupek S. Chaloupek S.
    8
  • 17 Provod L. Provod L.
    7
  • 9 Kusej V. Kusej V.
    5
#
Bàn thắng
  • 19 Krcik D. Krcik D.
    12
  • 9 Visinsky D. Visinsky D.
    8
  • 11 Vydra M. Vydra M.
    7
  • 17 Durosinmi R. Durosinmi R.
    7
  • 80 Adu P. Adu P.
    7

Thống kê từ 25/26 mùa của 1. Liga

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa SK Slavia Praha và FC Viktoria Plzen khi SK Slavia Praha chơi trên sân nhà là 3-0. Có 4 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa SK Slavia Praha và FC Viktoria Plzen là 1-0. Có 7 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 28 lần gặp nhau gần đây khi SK Slavia Praha chơi trên sân nhà, SK Slavia Praha đã thắng 18 trận, có 5 trận hòa trong khi FC Viktoria Plzen thắng 5 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 52-19 nghiêng về phía SK Slavia Praha.

Trong 51 lần gặp nhau gần đây, SK Slavia Praha đã thắng 25 trận, có 11 trận hòa trong khi FC Viktoria Plzen thắng 15 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 79-51 nghiêng về phía SK Slavia Praha.

Bạn có biết rằng SK Slavia Praha ghi 40% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu 1. Liga (Czech Republic: Cộng hòa Séc) sắp tới giữa Slavia Prague và Viktoria Plzen sẽ diễn ra vào 24.05 lúc 08:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Slavia Prague v Viktoria Plzen và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Slavia Prague

3 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Slavia Prague trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Slavia Prague

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Slavia Prague in 1. Liga kết thúc trong thất bại

Slavia Prague

2 / 10 trong số các trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Slavia Prague

Viktoria Plzen

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Viktoria Plzen không thua

Viktoria Plzen

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong 1. Liga Viktoria Plzen không thua

Slavia Prague

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Slavia Prague trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

1. Liga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
1
Slavia Prague Slavia Prague 30 71 21 8 1 63:23
2
AC Sparta Prague AC Sparta Prague 30 63 19 6 5 60:33
3
Viktoria Plzen Viktoria Plzen 30 53 15 8 7 50:34
4
Jablonec Jablonec 30 51 15 6 9 41:33
1. Liga 25/26, Championship Round
# Đội T Dim T V Đ B
1
Slavia Prague Slavia Prague 35 80 24 8 3 74:31
2
AC Sparta Prague AC Sparta Prague 35 76 23 7 5 69:34
3
Viktoria Plzen Viktoria Plzen 35 63 18 9 8 60:38
4
Hradec Králové Hradec Králové 35 56 16 8 11 50:41
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

08:00

Chủ Nhật 24 tháng 5 2026
Czech Republic: Cộng hòa Séc

Czech Republic: Cộng hòa Séc, Prague,

Sinobo Stadium

Trọng tài
Cerny Dalibor Czech Republic: Cộng hòa Séc
Slavia Prague Slavia Prague
Viktoria Plzen Viktoria Plzen
Thống Kê Chính
2.48
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.22
43%
Sở hữu bóng
57%
10
Tổng số cú sút
8
4
Những cú sút vào khung thành
4
76% 231/304
Đường chuyền
332/398 83%
5
Đá phạt góc
5
0
Thẻ vàng
2
Cú sút
10
Tổng số cú sút
8
4
Những cú sút vào khung thành
4
2.22
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.71
5
Sút xa khung thành
1
8
Cú sút trong Vùng
2
2
Cú sút ngoài Vùng
6
1
Các cú đánh bị chặn
3
1
Sút trúng cột
1
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
76% 231/304
Đường chuyền
332/398 83%
34% 17/50
Đường Chuyền Dài
25/44 57%
57% 28/49
Đường chuyền ở phần ba cuối
92/127 72%
1.03
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.58
25% 3/12
Chuyền bóng
1/18 6%
Tấn công
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
21
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
16
1
Ngoại vi
2
11
Đá phạt
10
5
Đá phạt góc
5
18
Ném biên
17
Phòng thủ
10
Fouls
11
0
Thẻ vàng
2
42
Trận đấu tay đôi thắng
43
50% 7/14
Tranh bóng
8/13 62%
25
Phá bóng
15
11
Cắt bóng
9
Thủ môn
4
Thủ môn cứu thua
1
0.71
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
2.22
0.71
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.78

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Slavia Prague Slavia Prague
Viktoria Plzen Viktoria Plzen
#
Bàn thắng
  • 25 Chory T. Chory T.
    17
  • 13 Chytil M. Chytil M.
    13
  • 6 Chaloupek S. Chaloupek S.
    8
  • 17 Provod L. Provod L.
    7
  • 9 Kusej V. Kusej V.
    5
  • 20 Zafeiris C. Zafeiris C.
    3
  • 18 Boril J. Boril J.
    3
  • 26 Schranz I. Schranz I.
    2
  • 3 Holes T. Holes T.
    2
  • 33 Prekop E. Prekop E.
    2
#
Bàn thắng
  • 19 Krcik D. Krcik D.
    12
  • 9 Visinsky D. Visinsky D.
    8
  • 11 Vydra M. Vydra M.
    7
  • 17 Durosinmi R. Durosinmi R.
    7
  • 80 Adu P. Adu P.
    7
  • 17 Ladra T. Ladra T.
    4
  • 12 Sojka A. Sojka A.
    3
  • 99 Memic A. Memic A.
    3
  • 16 Kladec A. Kladec A.
    3
  • 19 Souare C. Souare C.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của 1. Liga

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Jurasek D.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.3 77 - - 2 0.77 - 9/14(64%) - -
player-stats-img
Markovic J.
Thủ môn player-stats-team-img
7.3 58 - - - - - 35/41(85%) - -
player-stats-img
Chytil M.
Phía trước player-stats-team-img
7.2 90 1 1.12 - 0.01 3 5/7(71%) - -
player-stats-img
Chaloupek S.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 1 0.08 - - 1 30/37(81%) - -
player-stats-img
Sadilek M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 45 - - - 0.07 - 21/25(84%) - -
player-stats-img
Dweh S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - - - 36/37(97%) 1 -
player-stats-img
Krcik D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - 0.03 - 43/48(90%) - -
player-stats-img
Igoh O.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 74 - - - - - 23/28(82%) - -
player-stats-img
Souare C.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 79 - - - 0.02 - 26/32(81%) - -
player-stats-img
Vydra M.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 11 - - - 0.01 - 4/4(100%) - -
player-stats-img
Adu P.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 45 - - - 0.06 - 8/9(89%) - -
player-stats-img
Dorley O.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 45 - - - 0.01 - 16/19(84%) - -
player-stats-img
Mbodji Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 16 - - - - - 5/5(100%) - -
player-stats-img
Toure M.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 87 - 0.04 - 0.05 2 22/27(81%) - -
player-stats-img
Kladec A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 45 - - - 0.03 - 7/11(64%) - -
player-stats-img
Tom S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 45 - 0.07 - 0.04 1 14/16(88%) - -
player-stats-img
Vlcek T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 90 - 0.03 - - 1 24/36(67%) - -
player-stats-img
Kolar O.
Thủ môn player-stats-team-img
6.3 32 - - - - - 9/12(75%) - -
player-stats-img
Kusej V.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 58 - 0.16 - 0.04 2 10/14(71%) - -
player-stats-img
Javorcek D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 13 - - - - - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Sojka A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 87 - 0.05 - 0.22 1 27/32(84%) - -
player-stats-img
Spacil
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 90 - 0.01 - 0.03 1 37/43(86%) - -
player-stats-img
Hrosovsky P.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.9 90 - 0.02 - 0.06 1 32/38(84%) - -
player-stats-img
Vasulin D.
Phía trước player-stats-team-img
5.9 45 - - - - - 4/7(57%) - -
player-stats-img
Tapaj D.
Thủ môn player-stats-team-img
5.7 90 - - - - - 26/37(70%) - -
player-stats-img
Valenta M.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.1 61 - 0.04 - 0.02 1 22/25(88%) 1 -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Chytil M.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.67 2 - 1 3 -
player-stats-img
Kusej V.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 2 -
player-stats-img
Toure M.
Phía trước player-stats-team-img
2 2 0.08 - - - 1 1
player-stats-img
Chaloupek S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.47 - - 1 1 -
player-stats-img
Hrosovsky P.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.14 - - - - 1
player-stats-img
Sojka A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Spacil
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Tom S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Valenta M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.15 - - - - 1
player-stats-img
Vlcek T.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.09 - - - - 1
player-stats-img
Adu P.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Dorley O.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Dweh S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Igoh O.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Javorcek D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Jurasek D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kladec A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kolar O.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Krcik D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Markovic J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mbodji Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sadilek M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Souare C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tapaj D.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Vasulin D.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Vydra M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Toure M.
Phía trước player-stats-team-img
7 22/27(81%) - - - 0.05 10/14(71%) 47 - - 2/3(67%) 1 -
player-stats-img
Chytil M.
Phía trước player-stats-team-img
5 5/7(71%) - 1 - 0.01 3/4(75%) 20 - - - 2 -
player-stats-img
Jurasek D.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 9/14(64%) 1 - 2 0.77 2/5(40%) 33 2/5(40%) 2/8(25%) - - 1
player-stats-img
Kusej V.
Phía trước player-stats-team-img
4 10/14(71%) - - - 0.04 5/5(100%) 28 - - - - -
player-stats-img
Tom S.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 14/16(88%) - - - 0.04 8/10(80%) 27 1/1(50%) - 1/1(100%) 1 1
player-stats-img
Adu P.
Phía trước player-stats-team-img
2 8/9(89%) - - - 0.06 2/3(67%) 17 1/1(100%) - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Chaloupek S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 30/37(81%) - - - - 1/2(50%) 50 2/6(33%) - - 1 -
player-stats-img
Hrosovsky P.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 32/38(84%) - - - 0.06 15/17(88%) 55 2/2(100%) - 1/3(33%) - -
player-stats-img
Krcik D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 43/48(90%) - - - 0.03 11/13(85%) 62 1/3(33%) - - 1 -
player-stats-img
Sadilek M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 21/25(84%) - - - 0.07 3/4(75%) 31 1/3(33%) 1/1(100%) - 1 -
player-stats-img
Souare C.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 26/32(81%) - - - 0.02 12/14(86%) 43 2/3(67%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Vasulin D.
Phía trước player-stats-team-img
1 4/7(57%) - - - - 1/2(50%) 13 - - - - -
player-stats-img
Dorley O.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 16/19(84%) - - - 0.01 3/3(100%) 26 2/3(67%) - 3/4(75%) 1 -
player-stats-img
Dweh S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 36/37(97%) - - - - - 52 4/4(100%) - - 1 -
player-stats-img
Igoh O.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 23/28(82%) - - - - - 34 - - - 2 -
player-stats-img
Javorcek D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 2/2(100%) - - - - - 6 - - - - -
player-stats-img
Kladec A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 7/11(64%) - - - 0.03 5/7(71%) 17 1/1(100%) - - 1 -
player-stats-img
Kolar O.
Thủ môn player-stats-team-img
- 9/12(75%) - - - - - 17 2/3(67%) - - - -
player-stats-img
Markovic J.
Thủ môn player-stats-team-img
- 35/41(85%) - - - - - 45 5/11(45%) - - - -
player-stats-img
Mbodji Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 5/5(100%) - - - - 1/1(100%) 9 - - - - -
player-stats-img
Sojka A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 27/32(84%) - - - 0.22 7/12(58%) 41 - 1/4(25%) - 2 1
player-stats-img
Spacil
Hậu vệ player-stats-team-img
- 37/43(86%) - - - 0.03 7/9(78%) 62 1/3(33%) - - - -
player-stats-img
Tapaj D.
Thủ môn player-stats-team-img
- 26/37(70%) - - - - 3/6(50%) 44 9/19(47%) - - - -
player-stats-img
Valenta M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 22/25(88%) - - - 0.02 4/6(67%) 37 2/3(67%) - - 1 -
player-stats-img
Vlcek T.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 24/36(67%) - - - - - 48 1/7(14%) - - 1 -
player-stats-img
Vydra M.
Phía trước player-stats-team-img
- 4/4(100%) - - - 0.01 2/2(100%) 4 - - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Dweh S.
Hậu vệ player-stats-team-img
13 3/6(50%) 3/7(43%) 2 1/2(50%) 4 6 - - -
player-stats-img
Chaloupek S.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 - 3/8(38%) 3 1/2(50%) 2 3 - - -
player-stats-img
Toure M.
Phía trước player-stats-team-img
10 1/2(50%) 4/8(50%) 1 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Vlcek T.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 2/3(67%) 4/7(57%) 1 2/3(67%) - 5 - - -
player-stats-img
Chytil M.
Phía trước player-stats-team-img
9 3/4(75%) 2/5(40%) 1 - 2 - - - -
player-stats-img
Hrosovsky P.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 2/6(33%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Spacil
Hậu vệ player-stats-team-img
8 2/4(50%) 1/4(25%) 2 1/1(100%) 2 3 - - -
player-stats-img
Valenta M.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 3/8(38%) 1 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Vasulin D.
Phía trước player-stats-team-img
8 3/4(75%) - 1 - - - - - -
player-stats-img
Sadilek M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 2/3(67%) 2/3(67%) 2 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Souare C.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) 3/5(60%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Adu P.
Phía trước player-stats-team-img
5 1/1(100%) 2/4(50%) 2 - 1 - - - -
player-stats-img
Dorley O.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 4/5(80%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Igoh O.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 - 3/4(75%) - 1/1(100%) 3 - - - -
player-stats-img
Krcik D.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/1(100%) 3/4(75%) - 1/2(50%) - 2 - - -
player-stats-img
Tom S.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 4/5(80%) - 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Kladec A.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 3/3(100%) 1/1(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Kusej V.
Phía trước player-stats-team-img
4 1/1(100%) - - - - - - - -
player-stats-img
Jurasek D.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 1/1(100%) 1 1/1(100%) - 4 - - -
player-stats-img
Sojka A.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 2/2(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Javorcek D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Kolar O.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Markovic J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Mbodji Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - 3 - - -
player-stats-img
Tapaj D.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 2 - - -
player-stats-img
Vydra M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Markovic J.
Thủ môn player-stats-team-img
0.29 2 0.29 - - 2 -
player-stats-img
Kolar O.
Thủ môn player-stats-team-img
0.08 2 0.08 - - 3 1
player-stats-img
Tapaj D.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.78 1 2.22 3 - 2 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close