Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Viktoria Plzen - Slovan Liberec · 09.05.2026

1. Liga

1. Liga

Vòng 2
Th 7 9 thg 5 2026 - 10:00
Hoàn thành
2
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
79’
2 : 1
goals-icon
Rus D. (Diakite T.)
(Toure M.) Vydra M.
change-icon
76’
3 : 0
(Ladra T.) Valenta M.
change-icon
75’
3 : 0
72’
2 : 1
goals-icon
Sychra V. (Masopust L.)
72’
2 : 1
goals-icon
Letenay L. (Mahmic E.)
67’
2 : 0
66’
1 : 1
(Panos J.) Souare C.
change-icon
62’
2 : 0
58’
1 : 1
goals-icon
Masek L. (Krollis R.)
57’
1 : 1
goals-icon
Spatenka F. (Lexa M.)
1 : 0
Hiệp 1
39’
1 : 1
34’
1 : 1
(Kladec A.) Panos J.
change-icon
30’
2 : 0
25’
2 : 0
16’
2 : 0
(Cerv L.) Toure M.
goals-icon
14’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

2.37
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.35
59%
Sở hữu bóng
41%
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Viktoria Plzen Viktoria Plzen
Slovan Liberec Slovan Liberec
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Viktoria Plzen Viktoria Plzen
Slovan Liberec Slovan Liberec
#
Bàn thắng
  • 37 Krcik D. Krcik D.
    12
  • 9 Visinsky D. Visinsky D.
    8
  • 11 Vydra M. Vydra M.
    7
  • 17 Durosinmi R. Durosinmi R.
    7
  • 80 Adu P. Adu P.
    7
#
Bàn thắng
  • 99 Krollis R. Krollis R.
    8
  • 9 Masek L. Masek L.
    7
  • 20 Mahmic E. Mahmic E.
    7
  • 7 Afolabi S. Afolabi S.
    4
  • 21 Letenay L. Letenay L.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của 1. Liga

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa FC Viktoria Plzen và FC Slovan Liberec là 1-1. Có 8 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 25 lần gặp nhau gần đây khi FC Viktoria Plzen chơi trên sân nhà, FC Viktoria Plzen đã thắng 13 trận, có 5 trận hòa trong khi FC Slovan Liberec thắng 7 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 43-27 nghiêng về phía FC Viktoria Plzen.

Trong 48 lần gặp nhau gần đây, FC Viktoria Plzen đã thắng 23 trận, có 12 trận hòa trong khi FC Slovan Liberec thắng 13 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 71-56 nghiêng về phía FC Viktoria Plzen.

Prince Kwabena Adu là cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất cho FC Viktoria Plzen với 7 bàn. Raimonds Krollis đã ghi 8 bàn cho FC Slovan Liberec.

Amar Memic đã hỗ trợ nhiều bàn thắng nhất cho FC Viktoria Plzen với 6 lần. Marek Icha là cầu thủ hỗ trợ nhiều nhất cho FC Slovan Liberec (5 lần).

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Czech Republic: Cộng hòa Séc 1. Liga sắp tới bao gồm trận đấu giữa Viktoria Plzen và Slovan Liberec sẽ diễn ra vào 09.05 lúc 10:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Viktoria Plzen

3 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Viktoria Plzen trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Viktoria Plzen

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Viktoria Plzen in 1. Liga kết thúc trong thất bại

Viktoria Plzen

2 / 10 trong số các trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Viktoria Plzen

Slovan Liberec

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Slovan Liberec không thua

Slovan Liberec

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong 1. Liga Slovan Liberec không thua

Viktoria Plzen

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Viktoria Plzen trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

1. Liga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
2
AC Sparta Prague AC Sparta Prague 30 63 19 6 5 60:33
3
Viktoria Plzen Viktoria Plzen 30 53 15 8 7 50:34
4
Jablonec Jablonec 30 51 15 6 9 41:33
5
Hradec Králové Hradec Králové 30 49 14 7 9 43:34
6
Slovan Liberec Slovan Liberec 30 46 12 10 8 43:30
7
Sigma Olomouc Sigma Olomouc 30 43 12 7 11 34:34
1. Liga 25/26, Championship Round
# Đội T Dim T V Đ B
2
AC Sparta Prague AC Sparta Prague 35 76 23 7 5 69:34
3
Viktoria Plzen Viktoria Plzen 35 63 18 9 8 60:38
4
Hradec Králové Hradec Králové 35 56 16 8 11 50:41
5
Jablonec Jablonec 35 55 16 7 12 45:47
6
Slovan Liberec Slovan Liberec 35 46 12 10 13 45:39
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:00

Thứ Bảy 09 tháng 5 2026
Czech Republic: Cộng hòa Séc

Czech Republic: Cộng hòa Séc, Plzen,

Stadion Mesta Plzne

Trọng tài
Volek Stanislav Czech Republic: Cộng hòa Séc
Viktoria Plzen Viktoria Plzen
Slovan Liberec Slovan Liberec
Thống Kê Chính
2.37
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.35
59%
Sở hữu bóng
41%
17
Tổng số cú sút
6
7
Những cú sút vào khung thành
2
81% 346/428
Đường chuyền
213/287 74%
3
Đá phạt góc
2
2
Thẻ vàng
3
Cú sút
17
Tổng số cú sút
6
7
Những cú sút vào khung thành
2
1.91
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.18
4
Sút xa khung thành
2
10
Cú sút trong Vùng
4
7
Cú sút ngoài Vùng
2
6
Các cú đánh bị chặn
2
Đường chuyền
81% 346/428
Đường chuyền
213/287 74%
46% 31/67
Đường Chuyền Dài
15/46 33%
64% 63/98
Đường chuyền ở phần ba cuối
48/81 59%
1.53
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.54
50% 5/10
Chuyền bóng
2/15 13%
Tấn công
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
20
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
22
3
Ngoại vi
3
15
Đá phạt
9
3
Đá phạt góc
2
25
Ném biên
14
Phòng thủ
9
Fouls
15
2
Thẻ vàng
3
49
Trận đấu tay đôi thắng
38
59% 10/17
Tranh bóng
9/18 50%
11
Phá bóng
14
7
Cắt bóng
8
1
Lỗi dẫn đến cú sút
1
0
Sai lầm dẫn đến bàn thua
1
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
5
0.18
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.91
0.18
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.09

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Viktoria Plzen Viktoria Plzen
Slovan Liberec Slovan Liberec
#
Bàn thắng
  • 37 Krcik D. Krcik D.
    12
  • 9 Visinsky D. Visinsky D.
    8
  • 11 Vydra M. Vydra M.
    7
  • 17 Durosinmi R. Durosinmi R.
    7
  • 80 Adu P. Adu P.
    7
  • 17 Ladra T. Ladra T.
    4
  • 12 Sojka A. Sojka A.
    3
  • 99 Memic A. Memic A.
    3
  • 16 Kladec A. Kladec A.
    3
  • 19 Souare C. Souare C.
    3
#
Bàn thắng
  • 99 Krollis R. Krollis R.
    8
  • 9 Masek L. Masek L.
    7
  • 20 Mahmic E. Mahmic E.
    7
  • 7 Afolabi S. Afolabi S.
    4
  • 21 Letenay L. Letenay L.
    3
  • 32 Gabriel S. Gabriel S.
    2
  • 12 Stransky V. Stransky V.
    2
  • 30 Diakite T. Diakite T.
    2
  • 17 Julis P. Julis P.
    1
  • 5 Hodous P. Hodous P.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của 1. Liga

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Cerv L.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 90 - - 1 0.46 - 43/50(86%) - -
player-stats-img
Hrosovsky P.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.9 90 - 0.09 - 0.12 2 32/41(78%) - -
player-stats-img
Toure M.
Phía trước player-stats-team-img
7.7 76 1 0.9 - 0.39 2 11/16(69%) - -
player-stats-img
Sojka A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.3 90 1 0.18 - 0.02 4 29/38(76%) - -
player-stats-img
Wiegele F.
Thủ môn player-stats-team-img
7.2 90 - - - - - 26/34(76%) - -
player-stats-img
Ladra T.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 75 - 0.09 - 0.05 3 15/20(75%) - -
player-stats-img
N'Guessan A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - - - 0.01 - 36/40(90%) - -
player-stats-img
Dweh S.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - - - 0.01 - 64/70(91%) - -
player-stats-img
Krcik D.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - - - - - 52/62(84%) 1 -
player-stats-img
Doski M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - 0.01 - 37/43(86%) - -
player-stats-img
Valenta M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 15 - - - 0.11 - 4/5(80%) - -
player-stats-img
Kladec A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 30 - 0.02 - - 1 7/12(58%) 1 -
player-stats-img
Rus D.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 12 - 0.1 - 0.01 1 3/4(75%) - -
player-stats-img
Visinsky D.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 90 - 0.87 - 0.2 3 15/19(79%) - -
player-stats-img
Masek L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 32 - 0.1 - 0.25 1 3/5(60%) - -
player-stats-img
Letenay L.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 18 - - - 0.15 - 2/4(50%) - -
player-stats-img
Souare C.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 28 - 0.08 - 0.12 1 5/7(71%) - -
player-stats-img
Koubek T.
Thủ môn player-stats-team-img
6.4 90 - - - - - 24/40(60%) - -
player-stats-img
Icha M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 90 - - - 0.05 - 19/27(70%) - -
player-stats-img
Panos J.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 32 - - - - - 4/7(57%) - -
player-stats-img
Lexa M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 58 - - - 0.03 - 9/11(82%) - -
player-stats-img
Sychra V.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 17 - - - 0.02 - 8/9(89%) - -
player-stats-img
Vydra M.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 14 - 0.15 - 0.01 1 2/4(50%) - -
player-stats-img
Mahmic E.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 72 - 0.13 - - 3 7/11(64%) 1 -
player-stats-img
Krollis R.
Phía trước player-stats-team-img
5.9 58 - - - - - 7/9(78%) - -
player-stats-img
Diakite T.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.9 78 - 0.01 - - 1 14/16(88%) 1 -
player-stats-img
Abdu Kayondo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.8 90 - - - 0.01 - 15/19(79%) - -
player-stats-img
Spatenka F.
Phía trước player-stats-team-img
5.8 32 - - - 0.02 1 7/9(78%) - -
player-stats-img
Mikula J.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.7 90 - - - - - 17/29(59%) - -
player-stats-img
Masopust L.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.1 73 - - - 0.01 - 24/30(80%) 1 -
player-stats-img
Stransky V.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.1 90 - - - 0.03 - 18/24(75%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Sojka A.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1 0.21 1 2 - - 4
player-stats-img
Ladra T.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 2 0.13 - 1 - - 3
player-stats-img
Mahmic E.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1 0.03 1 1 - 2 1
player-stats-img
Visinsky D.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - 2 1 - 3 -
player-stats-img
Hrosovsky P.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 2 0.52 - - - 2 -
player-stats-img
Toure M.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.99 1 - 1 2 -
player-stats-img
Diakite T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.04 - - - - 1
player-stats-img
Kladec A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 1 1 -
player-stats-img
Masek L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.12 - 1 - 1 -
player-stats-img
Rus D.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Souare C.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Spatenka F.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - -
player-stats-img
Vydra M.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.05 - - - 1 -
player-stats-img
Abdu Kayondo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Cerv L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Doski M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Dweh S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Icha M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Koubek T.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Krcik D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Krollis R.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Letenay L.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lexa M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Masopust L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mikula J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
N'Guessan A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Panos J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Stransky V.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sychra V.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Valenta M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Wiegele F.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Masek L.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 3/5(60%) 1 1 - 0.25 2/4(50%) 10 - - - 1 1
player-stats-img
Mahmic E.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 7/11(64%) - - - - - 23 - - - 1 -
player-stats-img
Visinsky D.
Phía trước player-stats-team-img
4 15/19(79%) 1 2 - 0.2 6/6(100%) 41 - 2/3(67%) 1/4(25%) 2 -
player-stats-img
Letenay L.
Phía trước player-stats-team-img
3 2/4(50%) 1 - - 0.15 1/2(50%) 8 - - - - 1
player-stats-img
Toure M.
Phía trước player-stats-team-img
3 11/16(69%) 1 - - 0.39 3/5(60%) 28 1/1(100%) - - 3 1
player-stats-img
Hrosovsky P.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 32/41(78%) - - - 0.12 13/18(72%) 53 3/6(50%) 2/3(67%) 2/2(100%) - 1
player-stats-img
Krollis R.
Phía trước player-stats-team-img
2 7/9(78%) - - - - 2/2(100%) 17 - - - 1 -
player-stats-img
Rus D.
Phía trước player-stats-team-img
2 3/4(75%) - 1 - 0.01 3/3(100%) 9 - - - - -
player-stats-img
Souare C.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 5/7(71%) - - - 0.12 3/4(75%) 15 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Spatenka F.
Phía trước player-stats-team-img
2 7/9(78%) - - - 0.02 2/3(67%) 16 - - - 1 -
player-stats-img
Valenta M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 4/5(80%) 1 - - 0.11 1/1(100%) 13 - 1/1(100%) - 1 -
player-stats-img
Vydra M.
Phía trước player-stats-team-img
2 2/4(50%) - 1 - 0.01 1/3(33%) 8 - - - - -
player-stats-img
Cerv L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 43/50(86%) 1 - 1 0.46 8/11(73%) 62 4/7(57%) - - 2 -
player-stats-img
Icha M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 19/27(70%) - - - 0.05 7/13(54%) 47 3/6(50%) - - - 1
player-stats-img
Kladec A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 7/12(58%) - - - - 2/3(67%) 19 - - - 1 1
player-stats-img
Ladra T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 15/20(75%) - - - 0.05 6/9(67%) 35 4/6(67%) - 2/3(67%) - -
player-stats-img
Lexa M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 9/11(82%) - - - 0.03 5/7(71%) 19 2/2(100%) - - - -
player-stats-img
Sojka A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 29/38(76%) - - - 0.02 6/11(55%) 63 2/5(40%) - - 2 -
player-stats-img
Stransky V.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 18/24(75%) - - - 0.03 9/11(82%) 39 - - - - -
player-stats-img
Abdu Kayondo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 15/19(79%) - - - 0.01 3/4(75%) 48 1/2(50%) 1/2(50%) 1/1(100%) 3 -
player-stats-img
Diakite T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 14/16(88%) - - - - 2/2(100%) 24 2/3(67%) - - - -
player-stats-img
Doski M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 37/43(86%) - - - 0.01 7/12(58%) 66 2/8(25%) - - 3 -
player-stats-img
Dweh S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 64/70(91%) - - - 0.01 5/7(71%) 81 4/6(67%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Koubek T.
Thủ môn player-stats-team-img
- 24/40(60%) - - - - - 60 2/18(11%) - - - -
player-stats-img
Krcik D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 52/62(84%) - - - - 1/4(25%) 69 4/10(40%) - - 1 -
player-stats-img
Masopust L.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 24/30(80%) - - - 0.01 3/4(75%) 35 1/4(25%) - - - -
player-stats-img
Mikula J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 17/29(59%) - - - - 1/6(17%) 45 2/6(33%) - - - -
player-stats-img
N'Guessan A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 36/40(90%) - - - 0.01 2/4(50%) 59 1/2(50%) 1/1(100%) - 2 -
player-stats-img
Panos J.
Phía trước player-stats-team-img
- 4/7(57%) - - - - - 14 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Sychra V.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 8/9(89%) - - - 0.02 6/6(100%) 14 1/1(100%) - 1/2(50%) - 1
player-stats-img
Wiegele F.
Thủ môn player-stats-team-img
- 26/34(76%) - - - - 1/2(50%) 42 6/13(46%) - 1/1(100%) - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Toure M.
Phía trước player-stats-team-img
16 2/8(25%) 5/8(63%) 1 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Abdu Kayondo A.
Hậu vệ player-stats-team-img
13 - 7/13(54%) 3 1/3(50%) 1 - - - -
player-stats-img
N'Guessan A.
Hậu vệ player-stats-team-img
13 4/7(57%) 3/6(50%) 3 1/1(100%) 4 5 - - -
player-stats-img
Visinsky D.
Phía trước player-stats-team-img
13 - 5/12(42%) 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Icha M.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 2/2(100%) 2/6(33%) 1 2/2(100%) 1 3 - - -
player-stats-img
Dweh S.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 2/2(100%) 3/5(60%) 1 2/2(100%) - 4 - - -
player-stats-img
Mikula J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 1/2(50%) 3/5(60%) - 1/3(33%) 1 4 - - -
player-stats-img
Sojka A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 5/7(71%) 1 2/3(67%) 1 1 - - -
player-stats-img
Stransky V.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 2/7(29%) - 1/2(50%) - - 1 - -
player-stats-img
Cerv L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 5/6(83%) 1 2/3(67%) 2 1 - 1 -
player-stats-img
Doski M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 3/6(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Kladec A.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/1(100%) 2/4(50%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Krollis R.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 1/4(25%) - - - - - - -
player-stats-img
Ladra T.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 3/5(60%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Lexa M.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 3/5(60%) 2 2/3(67%) - 1 - - -
player-stats-img
Mahmic E.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 2/4(50%) 1 1/1(100%) - - - 1 -
player-stats-img
Spatenka F.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 1/4(25%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Diakite T.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 1/4(25%) 2 - 1 - - - -
player-stats-img
Letenay L.
Phía trước player-stats-team-img
4 1/1(100%) 1/3(33%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Masek L.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 2/2(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Souare C.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 2/4(50%) - - 1 2 - - -
player-stats-img
Valenta M.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 2/3(67%) 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Vydra M.
Phía trước player-stats-team-img
4 2/3(67%) - 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Hrosovsky P.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 3/3(100%) - 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Krcik D.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 2/2(100%) 1/1(100%) - - - 2 - - -
player-stats-img
Masopust L.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - 2 - - 1 - - -
player-stats-img
Panos J.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - - - - - - - -
player-stats-img
Sychra V.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) - - - - - - -
player-stats-img
Rus D.
Phía trước player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - - - - -
player-stats-img
Wiegele F.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Koubek T.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Wiegele F.
Thủ môn player-stats-team-img
0.18 2 0.18 - - 5 -
player-stats-img
Koubek T.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.09 5 1.91 2 - 12 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close