Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Viktoria Plzen - Jablonec · 17.05.2026

1. Liga

1. Liga

Vòng 4
CN 17 thg 5 2026 - 11:00
Hoàn thành
5
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Memic A.) Kladec A.
change-icon
85’
6 : 0
(Valenta M.) Spacil
change-icon
75’
6 : 0
(Sojka A.) Souare C.
change-icon
75’
6 : 0
74’
5 : 1
goals-icon
Singhateh E. (Polidar M.)
74’
5 : 1
goals-icon
Nykrin D. (Innocenti N.)
62’
5 : 1
goals-icon
Chramosta J. (Malensek M.)
(Vydra M.) Adu P.
change-icon
62’
6 : 0
(Visinsky D.) Toure M.
change-icon
62’
6 : 0
48’
5 : 0
4 : 0
46’
4 : 1
goals-icon
Sobol E. (Nebyla S.)
46’
4 : 1
goals-icon
Okeke N. (Zorvan F.)
Hiệp 1
(Vydra M.) Sojka A.
goals-icon
39’
4 : 0
38’
3 : 1
34’
3 : 0
(Ladra T.) Visinsky D.
goals-icon
21’
2 : 0
(Hình phạt) Krcik D.
goals-icon
14’
1 : 0
9’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

3.32
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.46
62%
Sở hữu bóng
38%
7
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Viktoria Plzen Viktoria Plzen
Jablonec Jablonec
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Viktoria Plzen Viktoria Plzen
Jablonec Jablonec
#
Bàn thắng
  • 37 Krcik D. Krcik D.
    12
  • 9 Visinsky D. Visinsky D.
    8
  • 11 Vydra M. Vydra M.
    7
  • 17 Durosinmi R. Durosinmi R.
    7
  • 80 Adu P. Adu P.
    7
#
Bàn thắng
  • 19 Chramosta J. Chramosta J.
    10
  • 44 Jawo L. Jawo L.
    9
  • 4 Tekijaski N. Tekijaski N.
    4
  • 25 Nebyla S. Nebyla S.
    4
  • 27 Singhateh E. Singhateh E.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của 1. Liga

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa FC Viktoria Plzen và FK Jablonec khi FC Viktoria Plzen chơi trên sân nhà là 1-1. Có 7 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa FC Viktoria Plzen và FK Jablonec là 1-1. Có 8 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 27 lần gặp nhau gần đây khi FC Viktoria Plzen chơi trên sân nhà, FC Viktoria Plzen đã thắng 16 trận, có 7 trận hòa trong khi FK Jablonec thắng 4 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 59-33 nghiêng về phía FC Viktoria Plzen.

Trong 53 lần gặp nhau gần đây, FC Viktoria Plzen đã thắng 29 trận, có 13 trận hòa trong khi FK Jablonec thắng 11 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 99-66 nghiêng về phía FC Viktoria Plzen.

Trận thắng gần đây nhất của FK Jablonec trên sân của FC Viktoria Plzen là ở năm 2016.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Viktoria Plzen vs Jablonec trong Czech Republic: Cộng hòa Séc 1. Liga sẽ bắt đầu vào 17.05 lúc 11:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Viktoria Plzen Jablonec bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Viktoria Plzen

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Viktoria Plzen trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Viktoria Plzen

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Viktoria Plzen trong 1. Liga kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Viktoria Plzen

7 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng 1. Liga

Jablonec

6 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Jablonec trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Jablonec

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Jablonec in 1. Liga kết thúc trong thất bại

Viktoria Plzen

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Viktoria Plzen không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

1. Liga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
2
AC Sparta Prague AC Sparta Prague 30 63 19 6 5 60:33
1
Slavia Prague Slavia Prague 30 71 21 8 1 63:23
3
Viktoria Plzen Viktoria Plzen 30 53 15 8 7 50:34
4
Jablonec Jablonec 30 51 15 6 9 41:33
5
Hradec Králové Hradec Králové 30 49 14 7 9 43:34
6
Slovan Liberec Slovan Liberec 30 46 12 10 8 43:30
1. Liga 25/26, Championship Round
# Đội T Dim T V Đ B
2
AC Sparta Prague AC Sparta Prague 35 76 23 7 5 69:34
3
Viktoria Plzen Viktoria Plzen 35 63 18 9 8 60:38
4
Hradec Králové Hradec Králové 35 56 16 8 11 50:41
5
Jablonec Jablonec 35 55 16 7 12 45:47
6
Slovan Liberec Slovan Liberec 35 46 12 10 13 45:39
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

11:00

Chủ Nhật 17 tháng 5 2026
Czech Republic: Cộng hòa Séc

Czech Republic: Cộng hòa Séc, Plzen,

Stadion Mesta Plzne

Trọng tài
Wulkan Jakub Czech Republic: Cộng hòa Séc
Viktoria Plzen Viktoria Plzen
Jablonec Jablonec
Thống Kê Chính
3.32
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.46
62%
Sở hữu bóng
38%
18
Tổng số cú sút
9
9
Những cú sút vào khung thành
2
88% 463/527
Đường chuyền
252/316 80%
7
Đá phạt góc
4
0
Thẻ vàng
2
Cú sút
18
Tổng số cú sút
9
9
Những cú sút vào khung thành
2
3.7
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.06
6
Sút xa khung thành
3
13
Cú sút trong Vùng
6
5
Cú sút ngoài Vùng
3
3
Các cú đánh bị chặn
4
2
Sút trúng cột
0
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
88% 463/527
Đường chuyền
252/316 80%
42% 15/36
Đường Chuyền Dài
24/48 50%
68% 81/119
Đường chuyền ở phần ba cuối
54/77 70%
0.95
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.63
23% 5/22
Chuyền bóng
7/15 47%
Tấn công
7
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
26
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
26
2
Ngoại vi
0
18
Đá phạt
12
7
Đá phạt góc
4
12
Ném biên
13
Phòng thủ
12
Fouls
18
0
Thẻ vàng
2
54
Trận đấu tay đôi thắng
39
63% 12/19
Tranh bóng
4/8 50%
18
Phá bóng
20
7
Cắt bóng
10
1
Lỗi dẫn đến cú sút
2
0
Sai lầm dẫn đến bàn thua
2
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
4
0.06
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
3.51
0.06
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-1.49

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Viktoria Plzen Viktoria Plzen
Jablonec Jablonec
#
Bàn thắng
  • 37 Krcik D. Krcik D.
    12
  • 9 Visinsky D. Visinsky D.
    8
  • 11 Vydra M. Vydra M.
    7
  • 17 Durosinmi R. Durosinmi R.
    7
  • 80 Adu P. Adu P.
    7
  • 17 Ladra T. Ladra T.
    4
  • 12 Sojka A. Sojka A.
    3
  • 99 Memic A. Memic A.
    3
  • 16 Kladec A. Kladec A.
    3
  • 19 Souare C. Souare C.
    3
#
Bàn thắng
  • 19 Chramosta J. Chramosta J.
    10
  • 44 Jawo L. Jawo L.
    9
  • 4 Tekijaski N. Tekijaski N.
    4
  • 25 Nebyla S. Nebyla S.
    4
  • 27 Singhateh E. Singhateh E.
    3
  • 9 Holly D. Holly D.
    3
  • 24 Puskac D. Puskac D.
    2
  • 6 Okeke N. Okeke N.
    2
  • 8 Zorvan F. Zorvan F.
    2
  • 57 Novak F. Novak F.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của 1. Liga

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Dweh S.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.9 90 - - - 0.02 - 74/80(93%) - -
player-stats-img
Krcik D.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.7 90 2 1.84 - 0.05 3 61/65(94%) - -
player-stats-img
Vydra M.
Phía trước player-stats-team-img
8.2 62 1 0.35 1 0.04 2 11/13(85%) - -
player-stats-img
Sojka A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.7 75 1 0.13 - 0.15 2 32/37(86%) - -
player-stats-img
Valenta M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.6 75 - 0.02 - 0.02 1 35/41(85%) - -
player-stats-img
Visinsky D.
Phía trước player-stats-team-img
7.6 62 1 0.13 - 0.01 2 12/15(80%) - -
player-stats-img
Hrosovsky P.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 90 - 0.2 - 0.15 3 55/62(89%) - -
player-stats-img
Ladra T.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 90 - 0.15 1 0.13 3 40/50(80%) - -
player-stats-img
Wiegele F.
Thủ môn player-stats-team-img
7.1 90 - - - - - 22/24(92%) - -
player-stats-img
Toure M.
Phía trước player-stats-team-img
7 28 - - - - - 14/16(88%) - -
player-stats-img
Adu P.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 28 - - - - - 3/3(100%) - -
player-stats-img
Okeke N.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 45 - 0.05 - 0.24 1 19/24(79%) - -
player-stats-img
Memic A.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 85 - 0.1 - 0.16 2 15/19(79%) - -
player-stats-img
Doski M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 90 - - - 0.01 - 65/74(88%) - -
player-stats-img
Singhateh E.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 16 - 0.05 - - 1 5/6(83%) - -
player-stats-img
Sobol E.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 45 - - - 0.02 - 20/21(95%) - -
player-stats-img
Zorvan F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 45 - - - - - 11/14(79%) - -
player-stats-img
Lavrincik S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 90 - - - 0.06 - 23/28(82%) - -
player-stats-img
Polidar M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 74 - 0.09 - 0.07 2 17/20(85%) 1 -
player-stats-img
Souare C.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 15 - - - - - 11/13(85%) - -
player-stats-img
Spacil
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 15 - - - - - 8/9(89%) - -
player-stats-img
Chramosta J.
Phía trước player-stats-team-img
6 28 - 0.07 - 0.02 1 5/6(83%) - -
player-stats-img
Malensek M.
Phía trước player-stats-team-img
5.8 62 - - - 0.08 - 10/15(67%) - -
player-stats-img
Pantalon R.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.4 90 - 0.13 - - 1 22/30(73%) - -
player-stats-img
Mihelak K.
Thủ môn player-stats-team-img
5.1 90 - - - - - 22/29(76%) - -
player-stats-img
Soucek D.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 90 - 0.02 - 0.01 1 18/25(72%) - -
player-stats-img
Innocenti N.
Hậu vệ player-stats-team-img
4.9 75 - - - 0.03 - 23/25(92%) - -
player-stats-img
Puskac D.
Phía trước player-stats-team-img
4.6 90 - 0.04 - 0.05 1 16/23(70%) - -
player-stats-img
Kladec A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 5 - - - - - - - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Hrosovsky P.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 2 0.57 - 1 - 2 1
player-stats-img
Krcik D.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 2 1.66 1 - 1 3 -
player-stats-img
Ladra T.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - 3 - - 1 2
player-stats-img
Memic A.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.06 - 1 - 2 -
player-stats-img
Polidar M.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 1 2 -
player-stats-img
Sojka A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.18 - 1 - 1 1
player-stats-img
Visinsky D.
Phía trước player-stats-team-img
2 2 0.3 - - - 1 1
player-stats-img
Vydra M.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.74 - 1 1 2 -
player-stats-img
Chramosta J.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.04 - - - 1 -
player-stats-img
Okeke N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 1 1 -
player-stats-img
Pantalon R.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 1 1 -
player-stats-img
Puskac D.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.02 1 - 1 1 -
player-stats-img
Singhateh E.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Soucek D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Valenta M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Adu P.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Doski M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Dweh S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Innocenti N.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kladec A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lavrincik S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Malensek M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mihelak K.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sobol E.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Souare C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Spacil
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Toure M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Wiegele F.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Zorvan F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Polidar M.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 17/20(85%) 1 - - 0.07 5/6(83%) 33 - 3/5(60%) - - -
player-stats-img
Hrosovsky P.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 55/62(89%) - 1 - 0.15 14/16(88%) 82 1/2(50%) 1/5(20%) - 3 -
player-stats-img
Krcik D.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 61/65(94%) - - - 0.05 7/10(70%) 85 4/6(67%) 1/2(50%) - 1 -
player-stats-img
Memic A.
Phía trước player-stats-team-img
4 15/19(79%) - - - 0.16 4/7(57%) 38 - 1/5(20%) - 1 -
player-stats-img
Okeke N.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 19/24(79%) - - - 0.24 4/8(50%) 34 2/2(100%) - 2/3(67%) - -
player-stats-img
Visinsky D.
Phía trước player-stats-team-img
4 12/15(80%) - - - 0.01 2/3(67%) 29 1/2(50%) - - 4 -
player-stats-img
Puskac D.
Phía trước player-stats-team-img
3 16/23(70%) - 1 - 0.05 7/9(78%) 43 - - 1/2(50%) 3 -
player-stats-img
Sobol E.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 20/21(95%) - - - 0.02 6/6(100%) 33 - - 2/4(50%) - -
player-stats-img
Sojka A.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 32/37(86%) - - - 0.15 10/14(71%) 52 - 2/7(29%) 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Chramosta J.
Phía trước player-stats-team-img
2 5/6(83%) - - - 0.02 3/4(75%) 9 - - - - -
player-stats-img
Ladra T.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 40/50(80%) - - 1 0.13 15/22(68%) 61 1/4(25%) - - 1 -
player-stats-img
Malensek M.
Phía trước player-stats-team-img
2 10/15(67%) - - - 0.08 3/3(100%) 32 - 1/1(100%) - 1 -
player-stats-img
Singhateh E.
Phía trước player-stats-team-img
2 5/6(83%) - - - - 2/2(100%) 17 - - 3/4(75%) - -
player-stats-img
Vydra M.
Phía trước player-stats-team-img
2 11/13(85%) 1 - 1 0.04 3/4(75%) 20 - - - 1 -
player-stats-img
Dweh S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 74/80(93%) - - - 0.02 5/7(71%) 104 3/4(75%) - - 1 -
player-stats-img
Innocenti N.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 23/25(92%) - - - 0.03 8/9(89%) 34 5/6(83%) - - - -
player-stats-img
Lavrincik S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 23/28(82%) - - - 0.06 5/6(83%) 41 2/2(100%) 2/4(50%) - 1 -
player-stats-img
Pantalon R.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 22/30(73%) - - - - - 38 1/8(13%) - - 1 -
player-stats-img
Adu P.
Phía trước player-stats-team-img
- 3/3(100%) - - - - 1/1(100%) 4 - - - - 1
player-stats-img
Doski M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 65/74(88%) - - - 0.01 5/12(42%) 90 1/6(17%) - 1/1(100%) 3 -
player-stats-img
Kladec A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - 1 - - - - -
player-stats-img
Mihelak K.
Thủ môn player-stats-team-img
- 22/29(76%) - - - - 3/3(100%) 37 11/18(61%) - - - -
player-stats-img
Souare C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 11/13(85%) - - - - 1/3(33%) 16 - - - - 1
player-stats-img
Soucek D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 18/25(72%) 1 - - 0.01 2/5(40%) 37 2/4(50%) 1/2(100%) - 1 -
player-stats-img
Spacil
Hậu vệ player-stats-team-img
- 8/9(89%) - - - - 1/1(100%) 12 - - - 1 -
player-stats-img
Toure M.
Phía trước player-stats-team-img
- 14/16(88%) - - - - 2/3(67%) 20 1/2(50%) - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Valenta M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 35/41(85%) - - - 0.02 10/15(67%) 55 2/4(50%) - - 1 -
player-stats-img
Wiegele F.
Thủ môn player-stats-team-img
- 22/24(92%) - - - - - 31 1/3(33%) - - - -
player-stats-img
Zorvan F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 11/14(79%) - - - - 1/3(33%) 19 - - - 3 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Puskac D.
Phía trước player-stats-team-img
15 2/7(29%) 4/8(50%) 2 - - 1 2 - -
player-stats-img
Krcik D.
Hậu vệ player-stats-team-img
14 4/6(67%) 3/8(38%) 4 2/2(100%) 1 4 - - -
player-stats-img
Dweh S.
Hậu vệ player-stats-team-img
13 6/8(75%) 4/5(80%) - 2/3(67%) 2 8 - - -
player-stats-img
Doski M.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 - 6/10(60%) 3 1/2(50%) - 1 - - -
player-stats-img
Lavrincik S.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 1/1(100%) 2/9(22%) 6 1/1(100%) 1 3 - - -
player-stats-img
Malensek M.
Phía trước player-stats-team-img
8 1/2(50%) 1/6(17%) 1 - 1 1 - - -
player-stats-img
Okeke N.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 2/2(100%) 4/6(67%) 1 1/2(50%) 3 - - - -
player-stats-img
Valenta M.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 1/1(100%) 5/7(71%) - 4/4(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Soucek D.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 - 1/5(20%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Hrosovsky P.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 4/5(80%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Ladra T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 2/5(40%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Singhateh E.
Phía trước player-stats-team-img
6 - 4/6(67%) - - - - - - -
player-stats-img
Sojka A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 3/5(60%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Vydra M.
Phía trước player-stats-team-img
6 1/5(20%) 1/1(100%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Pantalon R.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 2/3(67%) 2/2(100%) - 1/1(100%) - 5 - - -
player-stats-img
Polidar M.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/4(25%) - 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Toure M.
Phía trước player-stats-team-img
5 1/1(100%) 2/4(50%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Visinsky D.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 5/5(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Zorvan F.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 3/4(75%) - - - - - - -
player-stats-img
Memic A.
Phía trước player-stats-team-img
4 1/1(100%) 1/3(33%) - - - 3 - - -
player-stats-img
Sobol E.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - 3/4(75%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Spacil
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - 1/4(25%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Chramosta J.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Innocenti N.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 3 1 1 -
player-stats-img
Kladec A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Mihelak K.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - - 1 - - 3 - - -
player-stats-img
Wiegele F.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - - - - -
player-stats-img
Adu P.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - 1 - - - -
player-stats-img
Souare C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Wiegele F.
Thủ môn player-stats-team-img
0.06 2 0.06 - - 4 -
player-stats-img
Mihelak K.
Thủ môn player-stats-team-img
-1.49 4 3.51 5 1 1 1
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close