Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Zlin - 1. Slovacko · 23.05.2026

1. Liga

1. Liga

Vòng 5
Th 7 23 thg 5 2026 - 08:00
Hoàn thành
1
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
88’
2 : 0
85’
1 : 1
(Machalik D.) Kalabiska J.
change-icon
81’
2 : 0
78’
2 : 0
(Hellebrand T.) Ulbrich T.
change-icon
73’
2 : 0
(Poznar T.) Filip D.
change-icon
68’
2 : 0
(Koubek M.) Branecky L.
change-icon
68’
2 : 0
58’
1 : 1
1 : 0
Hiệp 1
45’
1 : 1
goals-icon
Blahut P. (Vasko F.)
45’
1 : 1
goals-icon
Stojchevski A. (Danicek V.)
45’
1 : 1
goals-icon
Kostadinov T. (Suchan J.)
45’
1 : 1
goals-icon
Marinelli A. (Ndubuisi P.)
45’
1 : 1
goals-icon
Tetour D. (Travnik M.)
(Nombil C.) Penkevics K.
change-icon
45’
2 : 0
45+1’
1 : 1
(Machalik D.) Kolar J.
goals-icon
10’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

Kỷ luật
2
Thẻ vàng
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Zlin Zlin
1. Slovacko 1. Slovacko
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Zlin Zlin
1. Slovacko 1. Slovacko
#
Bàn thắng
  • 26 Cupak M. Cupak M.
    7
  • 88 Poznar T. Poznar T.
    7
  • 14 Kanu S. Kanu S.
    5
  • 24 Cernin J. Cernin J.
    5
  • 4 Ulbrich T. Ulbrich T.
    3
#
Bàn thắng
  • 10 Travnik M. Travnik M.
    4
  • 15 Blahut P. Blahut P.
    4
  • 27 Ouanda A. Ouanda A.
    4
  • 17 Suchan J. Suchan J.
    4
  • 8 Tetour D. Tetour D.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của 1. Liga

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa FC Fastav Zlin và 1 FC Slovacko Uherske Hradiste khi FC Fastav Zlin chơi trên sân nhà là 2-1. Có 4 trận đã kết thúc với kết quả này.

Trong 14 lần gặp nhau gần đây khi FC Fastav Zlin chơi trên sân nhà, FC Fastav Zlin đã thắng 7 trận, có 2 trận hòa trong khi 1 FC Slovacko Uherske Hradiste thắng 5 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 18-17 nghiêng về phía 1 FC Slovacko Uherske Hradiste.

Trong 29 lần gặp nhau gần đây, FC Fastav Zlin đã thắng 10 trận, có 5 trận hòa trong khi 1 FC Slovacko Uherske Hradiste thắng 14 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 41-36 nghiêng về phía 1 FC Slovacko Uherske Hradiste.

Thành tích sân khách của 1 FC Slovacko Uherske Hradiste mùa giải này là: 2-6-9.

Cletus Nombil bị nhiều thẻ vàng (10) hơn tất cả các cầu thủ khác ở FC Fastav Zlin. Andrej Stojchevski của 1 FC Slovacko Uherske Hradiste bị 9 thẻ.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Zlin và 1. Slovacko, là một phần của 1. Liga (Czech Republic: Cộng hòa Séc), được lên lịch vào 23.05 lúc 08:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Zlin

6 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Zlin trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Zlin

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Zlin in 1. Liga kết thúc trong thất bại

Zlin

7 / 10 trong số các trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Zlin

1. Slovacko

4 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi 1. Slovacko không thua

1. Slovacko

4 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong 1. Liga 1. Slovacko không thua

Zlin

9 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Zlin không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

1. Liga 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
11
Mlada Boleslav Mlada Boleslav 30 35 8 11 11 44:52
12
Zlin Zlin 30 34 9 7 14 37:48
13
Teplice Teplice 30 29 6 11 13 29:38
14
Dukla Prague Dukla Prague 30 23 4 11 15 20:42
15
1. Slovacko 1. Slovacko 30 23 5 8 17 26:45
16
Banik Ostrava Banik Ostrava 30 22 5 7 18 25:45
1. Liga 25/26, Relegation Round
# Đội T Dim T V Đ B
1
Teplice Teplice 35 42 10 12 13 40:42
2
Zlin Zlin 35 41 11 8 16 43:56
3
Mlada Boleslav Mlada Boleslav 35 40 9 13 13 49:57
4
1. Slovacko 1. Slovacko 35 30 7 9 19 30:51
5
Banik Ostrava Banik Ostrava 35 29 7 8 20 32:49
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

08:00

Thứ Bảy 23 tháng 5 2026
Czech Republic: Cộng hòa Séc

Czech Republic: Cộng hòa Séc, Zlin,

Letna Stadion

Trọng tài
Volek Stanislav Czech Republic: Cộng hòa Séc
Kỷ luật
2
Thẻ vàng
2

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Zlin Zlin
1. Slovacko 1. Slovacko
#
Bàn thắng
  • 26 Cupak M. Cupak M.
    7
  • 88 Poznar T. Poznar T.
    7
  • 14 Kanu S. Kanu S.
    5
  • 24 Cernin J. Cernin J.
    5
  • 4 Ulbrich T. Ulbrich T.
    3
  • 16 Petruta S. Petruta S.
    3
  • 19 Nombil C. Nombil C.
    2
  • 31 Bartosak L. Bartosak L.
    2
  • 15 Koubek M. Koubek M.
    2
  • 8 Machalik D. Machalik D.
    2
#
Bàn thắng
  • 10 Travnik M. Travnik M.
    4
  • 15 Blahut P. Blahut P.
    4
  • 27 Ouanda A. Ouanda A.
    4
  • 17 Suchan J. Suchan J.
    4
  • 8 Tetour D. Tetour D.
    3
  • 9 Marinelli A. Marinelli A.
    2
  • 20 Havlik M. Havlik M.
    2
  • 21 Krmencik M. Krmencik M.
    1
  • 9 Kvasina M. Kvasina M.
    1
  • 71 Seung Bin K. Seung Bin K.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của 1. Liga

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Kolar J.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.5 90 1 0.11 - - 1 18/26(69%) - -
player-stats-img
Havlik M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.6 90 - 0.04 - 0.24 2 35/42(83%) - -
player-stats-img
Rundic M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.6 90 - 0.02 - 0.03 1 80/89(90%) - -
player-stats-img
Dostal S.
Thủ môn player-stats-team-img
7.3 90 - - - - - 17/42(40%) - -
player-stats-img
Penkevics K.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 45 - - - 0.01 - 7/8(88%) - -
player-stats-img
Nombil C.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 45 - 0.03 - - 1 13/18(72%) - -
player-stats-img
Danicek V.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 45 - - - 0.01 - 43/46(93%) - -
player-stats-img
Didiba J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - 1 0.18 - 12/14(86%) - -
player-stats-img
Machalik D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 81 - 0.03 1 0.18 1 10/17(59%) - -
player-stats-img
Kopecny M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - - 0.01 - 17/30(57%) 1 -
player-stats-img
Ndubuisi P.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 45 - - - 0.01 1 5/8(63%) - -
player-stats-img
Stojchevski A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 45 - 0.02 - 0.01 1 33/37(89%) - -
player-stats-img
Hellebrand T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 73 - 0.02 - - 1 16/17(94%) - -
player-stats-img
Pisoja M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 90 - 0.04 - - 1 18/23(78%) - -
player-stats-img
Blahut P.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 45 - 0.12 - 0.05 3 14/20(70%) - -
player-stats-img
Branecky L.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 22 - - - - - 1/5(20%) - -
player-stats-img
Kostadinov T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 45 - - - 0.04 - 24/30(80%) - -
player-stats-img
Ulbrich T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 17 - - - - - 1/3(33%) - -
player-stats-img
Vasko F.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 45 - - - 0.01 - 28/32(88%) 1 -
player-stats-img
Alexandr U.
Thủ môn player-stats-team-img
6.5 90 - - - - - 39/44(89%) - -
player-stats-img
Ndefe G.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 90 - - - 0.07 - 55/60(92%) 1 -
player-stats-img
Koubek M.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 68 - 0.01 - 0.06 1 12/14(86%) - -
player-stats-img
Suchan J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 45 - - - 0.01 - 11/14(79%) - -
player-stats-img
Travnik M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 45 - - - 0.01 - 24/29(83%) - -
player-stats-img
Tetour D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 45 - 0.04 - 0.03 1 15/23(65%) - -
player-stats-img
Marinelli A.
Phía trước player-stats-team-img
6 45 - 0.1 - 0.02 3 7/10(70%) - -
player-stats-img
Ouanda A.
Phía trước player-stats-team-img
6 90 - 0.16 - 0.02 3 8/13(62%) - -
player-stats-img
Poznar T.
Phía trước player-stats-team-img
5.8 68 - 0.06 - - 1 8/13(62%) - -
player-stats-img
Horak R.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.6 90 - - - 0.05 - 25/36(69%) - -
player-stats-img
Cupak M.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 90 - - - 0.01 - 11/18(61%) - -
player-stats-img
Kalabiska J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 9 - - - - - 1/2(50%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Blahut P.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1 0.02 1 1 - 2 1
player-stats-img
Marinelli A.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - 2 1 1 1 2
player-stats-img
Ouanda A.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.08 2 - - 3 -
player-stats-img
Havlik M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.06 - 1 - 1 1
player-stats-img
Hellebrand T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.04 - - - - 1
player-stats-img
Kolar J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.09 - - 1 1 -
player-stats-img
Koubek M.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 1 1 -
player-stats-img
Machalik D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.11 - - - - -
player-stats-img
Ndubuisi P.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Nombil C.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Pisoja M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.5 - - - - 1
player-stats-img
Poznar T.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Rundic M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Stojchevski A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.23 - - 1 1 -
player-stats-img
Tetour D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Alexandr U.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Branecky L.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Cupak M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Danicek V.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Didiba J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Dostal S.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Horak R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kalabiska J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kopecny M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kostadinov T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ndefe G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Penkevics K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Suchan J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Travnik M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ulbrich T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Vasko F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Ouanda A.
Phía trước player-stats-team-img
6 8/13(62%) - 1 - 0.02 5/9(56%) 25 - - 1/1(100%) 3 1
player-stats-img
Blahut P.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 14/20(70%) - - - 0.05 8/13(62%) 32 1/2(50%) 1/2(100%) 1/2(50%) 2 -
player-stats-img
Marinelli A.
Phía trước player-stats-team-img
3 7/10(70%) - - - 0.02 4/5(80%) 20 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Tetour D.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 15/23(65%) - - - 0.03 6/12(50%) 32 - - - 2 -
player-stats-img
Cupak M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 11/18(61%) - - - 0.01 4/6(67%) 27 1/2(50%) - - 2 -
player-stats-img
Kostadinov T.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 24/30(80%) - - - 0.04 10/12(83%) 35 - - - 1 -
player-stats-img
Ndefe G.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 55/60(92%) - - - 0.07 8/11(73%) 76 1/2(100%) 1/3(33%) - 2 -
player-stats-img
Havlik M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 35/42(83%) 1 - - 0.24 13/17(76%) 50 4/6(67%) 1/4(25%) - - -
player-stats-img
Kolar J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 18/26(69%) - - - - 1/6(17%) 46 - - - 3 -
player-stats-img
Koubek M.
Phía trước player-stats-team-img
1 12/14(86%) - - - 0.06 6/7(86%) 19 1/1(100%) - - 2 -
player-stats-img
Ndubuisi P.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 5/8(63%) - - - 0.01 3/5(60%) 20 - - - 1 -
player-stats-img
Poznar T.
Phía trước player-stats-team-img
1 8/13(62%) - - - - 5/9(56%) 18 - - 1/2(50%) - 2
player-stats-img
Rundic M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 80/89(90%) - - - 0.03 10/15(67%) 105 10/15(67%) - - 1 -
player-stats-img
Stojchevski A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 33/37(89%) - - - 0.01 6/10(60%) 53 4/7(57%) - - - -
player-stats-img
Vasko F.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 28/32(88%) - - - 0.01 3/5(60%) 46 2/3(67%) - - - -
player-stats-img
Alexandr U.
Thủ môn player-stats-team-img
- 39/44(89%) - - - - 1/4(25%) 52 2/6(33%) - - - -
player-stats-img
Branecky L.
Phía trước player-stats-team-img
- 1/5(20%) - - - - 1/5(20%) 10 - - - 1 -
player-stats-img
Danicek V.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 43/46(93%) - - - 0.01 3/5(60%) 56 1/4(25%) - - 1 -
player-stats-img
Didiba J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 12/14(86%) 1 - 1 0.18 3/4(75%) 30 4/6(67%) 1/1(50%) - - -
player-stats-img
Dostal S.
Thủ môn player-stats-team-img
- 17/42(40%) - - - - 4/10(40%) 49 13/38(34%) - - - -
player-stats-img
Hellebrand T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 16/17(94%) - - - - 2/2(100%) 30 1/1(100%) - 2/3(67%) 3 -
player-stats-img
Horak R.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 25/36(69%) - - - 0.05 6/12(50%) 46 1/2(50%) - - 3 -
player-stats-img
Kalabiska J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1/2(50%) - - - - 1/1(100%) 4 - - - 1 -
player-stats-img
Kopecny M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 17/30(57%) - - - 0.01 6/12(50%) 48 1/6(17%) - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Machalik D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 10/17(59%) 1 - 1 0.18 5/9(56%) 29 - 2/3(67%) - 2 -
player-stats-img
Nombil C.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 13/18(72%) - - - - 1/2(50%) 26 - - - - -
player-stats-img
Penkevics K.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 7/8(88%) - - - 0.01 2/2(100%) 14 2/2(100%) - - 3 -
player-stats-img
Pisoja M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 18/23(78%) - - - - 2/4(50%) 47 1/4(25%) - - - -
player-stats-img
Suchan J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 11/14(79%) - - - 0.01 6/7(86%) 20 - - - 1 -
player-stats-img
Travnik M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 24/29(83%) - - - 0.01 7/9(78%) 34 2/4(50%) - - - -
player-stats-img
Ulbrich T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1/3(33%) - - - - - 5 - - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Hellebrand T.
Tiền vệ player-stats-team-img
15 - 7/14(50%) 4 2/2(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Horak R.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 1/2(50%) 3/10(30%) 3 - - - - - -
player-stats-img
Ouanda A.
Phía trước player-stats-team-img
12 1/4(25%) 3/8(38%) 5 - - - - - -
player-stats-img
Kolar J.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 2/3(67%) 6/8(75%) 1 1/3(33%) 1 7 - - -
player-stats-img
Kopecny M.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 2/4(50%) 3/6(50%) 2 2/2(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Machalik D.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 1/2(50%) 2/7(29%) 2 - - 1 - - -
player-stats-img
Marinelli A.
Phía trước player-stats-team-img
9 2/3(67%) 1/6(17%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Ndefe G.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 2/3(67%) 3/6(50%) 3 1/1(100%) 2 2 - - -
player-stats-img
Pisoja M.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 2/4(50%) 3/5(60%) 2 - - 7 - - -
player-stats-img
Koubek M.
Phía trước player-stats-team-img
8 1/4(25%) 3/4(75%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Vasko F.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 3/5(60%) 1/3(33%) 2 1/1(100%) 1 5 - - -
player-stats-img
Cupak M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 2/6(33%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Danicek V.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 5/6(83%) - 3/4(75%) 1 - - - -
player-stats-img
Ndubuisi P.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 1/1(100%) 3/6(50%) 1 2/2(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Poznar T.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 1/3(33%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Rundic M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 2/3(67%) 3/4(75%) 1 - 1 5 - - -
player-stats-img
Kostadinov T.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 2/5(40%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Suchan J.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 2/5(40%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Blahut P.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 3/4(75%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Branecky L.
Phía trước player-stats-team-img
4 1/1(100%) 1/3(33%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Stojchevski A.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 3/3(100%) - - - 1 3 - - -
player-stats-img
Didiba J.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1/2(50%) 1/1(100%) 1 1/1(100%) 3 3 - - -
player-stats-img
Nombil C.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) 1 1/2(50%) 1 1 - - -
player-stats-img
Penkevics K.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) 2/2(100%) - - 1 2 - - -
player-stats-img
Tetour D.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 2/2(100%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Kalabiska J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Alexandr U.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Havlik M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Travnik M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Ulbrich T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Dostal S.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Dostal S.
Thủ môn player-stats-team-img
0.39 4 0.39 - - 1 1
player-stats-img
Alexandr U.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.37 2 0.63 1 1 4 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close