Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Đội bóng đá AaB - Silkeborg · 18.05.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Bruus A.) Seydel A.
change-icon
90’
3 : 3
90+5’
2 : 3
goals-icon
Adamsen T. (Boesen O.)
90+2’
3 : 2
90’
2 : 2
goals-icon
Simmelhack A. (Mattsson P.)
88’
3 : 1
87’
2 : 2
80’
2 : 2
goals-icon
Nielsen J. (Poulsen A.)
80’
2 : 2
goals-icon
Simmelhack A. (Ostrom R.)
80’
2 : 2
goals-icon
Biller Mikkelsen S. (Freundlich M.)
71’
2 : 2
goals-icon
Andersen J. (Klynge F.)
(Bomholt M.) Hernes T.
change-icon
67’
3 : 1
(Helenius N.) Ross O.
change-icon
67’
3 : 1
(Jasson A.) Arnórsson N.
change-icon
67’
3 : 1
61’
2 : 2
goals-icon
Boesen O. (Larsen M.)
(Jorgensen M.) Helenius N.
goals-icon
61’
2 : 1
1 : 1
Hiệp 1
45+5’
1 : 1
goals-icon
Adamsen T. (Hình phạt)
(Bàn phản lưới nhà) Ostrom R.
36’
1 : 0
(Davidsen K.) Bonde M.
change-icon
25’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.19
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.49
36%
Sở hữu bóng
64%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Đội bóng đá AaB Đội bóng đá AaB
Silkeborg Silkeborg
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Đội bóng đá AaB Đội bóng đá AaB
Silkeborg Silkeborg
#
Bàn thắng
  • 29 Jorgensen M. Jorgensen M.
    10
  • 20 Jorgensen K. Jorgensen K.
    4
  • 17 Bomholt M. Bomholt M.
    3
  • 9 Iredale J. Iredale J.
    3
  • 7 Widell M. Widell M.
    3
#
Bàn thắng
  • 23 Adamsen T. Adamsen T.
    15
  • 10 Bakiz Y. Bakiz Y.
    10
  • 17 McCowatt C. McCowatt C.
    6
  • 9 Simmelhack A. Simmelhack A.
    5
  • 8 Andersen J. Andersen J.
    4

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải vô địch quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Aalborg BK và Silkeborg IF khi Aalborg BK chơi trên sân nhà là 1-0. Có 7 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Aalborg BK và Silkeborg IF là 1-1. Có 9 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 41 lần gặp nhau gần đây khi Aalborg BK chơi trên sân nhà, Aalborg BK đã thắng 19 trận, có 9 trận hòa trong khi Silkeborg IF thắng 13 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 65-47 nghiêng về phía Aalborg BK.

Trong 78 lần gặp nhau gần đây, Aalborg BK đã thắng 27 trận, có 23 trận hòa trong khi Silkeborg IF thắng 28 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 116-112 nghiêng về phía Aalborg BK.

Bạn có biết rằng Silkeborg IF ghi 43% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 0-15?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Đan Mạch Giải vô địch quốc gia sắp tới bao gồm trận đấu giữa Đội bóng đá AaB và Silkeborg sẽ diễn ra vào 18.05 lúc 08:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Đội bóng đá AaB

4 / 10của trận đấu cuối cùng Đội bóng đá AaB trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Đội bóng đá AaB

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Đội bóng đá AaB in Giải vô địch quốc gia kết thúc trong một trận hòa

Đội bóng đá AaB Silkeborg

4 / 10 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Silkeborg

2 / 10của trận đấu cuối cùng Silkeborg trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Silkeborg

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Silkeborg in Giải vô địch quốc gia kết thúc trong một trận hòa

Đội bóng đá AaB Silkeborg

4 / 10 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Relegation Round
# Đội T Dim T V Đ B
1
Silkeborg Silkeborg 32 49 13 10 9 56:41
2
Viborg Viborg 32 47 12 11 9 57:50
3
SonderjyskE SonderjyskE 32 37 10 7 15 47:64
4
Vejle Vejle 32 28 7 7 18 37:64
5
Lyngby Lyngby 32 27 5 12 15 26:43
6
Đội bóng đá AaB Đội bóng đá AaB 32 24 5 9 18 34:67
Superliga
# Đội T Dim T V Đ B
6
Brondby Brondby 22 33 8 9 5 42:32
7
Silkeborg Silkeborg 22 33 8 9 5 38:29
8
Viborg Viborg 22 28 7 7 8 38:39
9
Đội bóng đá AaB Đội bóng đá AaB 22 21 5 6 11 23:41
10
Lyngby Lyngby 22 18 3 9 10 15:26
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

08:00

Chủ Nhật 18 tháng 5 2025
Đan Mạch

Đan Mạch, Aalborg,

Aalborg Portland Park

Trọng tài
Kristoffersen Mads-Kristoffer Đan Mạch

Đội hình

Đội bóng đá AaB Đội bóng đá AaB
Silkeborg Silkeborg
Thống Kê Chính
1.19
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.49
36%
Sở hữu bóng
64%
5
Tổng số cú sút
13
1
Những cú sút vào khung thành
5
80% 323/405
Đường chuyền
644/726 89%
1
Đá phạt góc
8
2
Thẻ vàng
1
Cú sút
5
Tổng số cú sút
13
1
Những cú sút vào khung thành
5
1
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
2.02
4
Sút xa khung thành
5
4
Cú sút trong Vùng
6
1
Cú sút ngoài Vùng
7
0
Các cú đánh bị chặn
3
0
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
80% 323/405
Đường chuyền
644/726 89%
40% 22/55
Đường Chuyền Dài
17/35 49%
48% 40/84
Đường chuyền ở phần ba cuối
176/218 81%
0.98
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.33
44% 4/9
Chuyền bóng
0/11 0%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
13
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
28
2
Ngoại vi
0
7
Đá phạt
6
1
Đá phạt góc
8
15
Ném biên
22
Phòng thủ
6
Fouls
7
2
Thẻ vàng
1
40
Trận đấu tay đôi thắng
29
52% 13/25
Tranh bóng
4/6 67%
12
Cắt bóng
10
0
Lỗi dẫn đến cú sút
1
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
0
2.02
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1
-0.98
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Đội bóng đá AaB Đội bóng đá AaB
Silkeborg Silkeborg
#
Bàn thắng
  • 29 Jorgensen M. Jorgensen M.
    10
  • 20 Jorgensen K. Jorgensen K.
    4
  • 17 Bomholt M. Bomholt M.
    3
  • 9 Iredale J. Iredale J.
    3
  • 7 Widell M. Widell M.
    3
  • 9 Helenius N. Helenius N.
    3
  • 11 Ross O. Ross O.
    2
  • 8 Hojholt M. Hojholt M.
    1
  • 17 Jasson A. Jasson A.
    1
  • 13 Pudel B. Pudel B.
    1
#
Bàn thắng
  • 23 Adamsen T. Adamsen T.
    15
  • 10 Bakiz Y. Bakiz Y.
    10
  • 17 McCowatt C. McCowatt C.
    6
  • 9 Simmelhack A. Simmelhack A.
    5
  • 8 Andersen J. Andersen J.
    4
  • 17 Sonne O. Sonne O.
    3
  • 7 Mattsson P. Mattsson P.
    2
  • 25 Rodin P. Rodin P.
    2
  • 20 Orazov R. Orazov R.
    2
  • 8 Carlsen F. Carlsen F.
    2

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải vô địch quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close