Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

AC Bellinzona - Aarau · 11.04.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90’
0 : 1
goals-icon
Jackle O. (Frokaj L.)
89’
0 : 1
85’
1 : 0
78’
0 : 1
goals-icon
Koide H. (Vladi S.)
78’
0 : 1
goals-icon
Chacon T. (Fazliu V.)
(Moulin P.) Rey A.
change-icon
75’
1 : 0
(Rizvanovic M.) Lopez B.
change-icon
75’
1 : 0
67’
1 : 0
64’
0 : 1
goals-icon
Afriyie D. (Filet E.)
(Lymann F.) Ayala D.
change-icon
64’
1 : 0
57’
0 : 1
0 : 0
Hiệp 1
(Rossier E.) Mayorga Oviedo J.
change-icon
41’
1 : 0
41’
1 : 0
36’
0 : 1
29’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

Kỷ luật
5
Thẻ vàng
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

AC Bellinzona AC Bellinzona
Aarau Aarau
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

AC Bellinzona AC Bellinzona
Aarau Aarau
#
Bàn thắng
  • 11 Vogt W. Vogt W.
    12
  • 19 Sadiku A. Sadiku A.
    6
  • 7 Rossier E. Rossier E.
    5
  • 8 Rey A. Rey A.
    4
  • 25 Ayala D. Ayala D.
    3
#
Bàn thắng
  • 9 Filet E. Filet E.
    20
  • 10 Fazliu V. Fazliu V.
    15
  • 18 Afriyie D. Afriyie D.
    13
  • 11 Vladi S. Vladi S.
    11
  • 17 Koide H. Koide H.
    4

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Hạng Nhất Quốc Gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa AC Bellinzona và FC Aarau khi AC Bellinzona chơi trên sân nhà là 1-2. Có 4 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa AC Bellinzona và FC Aarau là 1-2. Có 5 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 15 lần gặp nhau gần đây khi AC Bellinzona chơi trên sân nhà, AC Bellinzona đã thắng 3 trận, có 3 trận hòa trong khi FC Aarau thắng 9 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 29-24 nghiêng về phía FC Aarau.

Trong 32 lần gặp nhau gần đây, AC Bellinzona đã thắng 12 trận, có 4 trận hòa trong khi FC Aarau thắng 16 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 51-44 nghiêng về phía FC Aarau.

FC Aarau đã có 5 trận thắng liên tiếp ở Giải Hạng Nhất Quốc Gia.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa AC Bellinzona và Aarau, là một phần của Giải Hạng Nhất Quốc Gia (Thụy Sĩ), được lên lịch vào 11.04 lúc 12:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

AC Bellinzona

6 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy AC Bellinzona trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

AC Bellinzona

6 / 10 của trận đấu cuối cùng AC Bellinzona in Giải Hạng Nhất Quốc Gia kết thúc trong thất bại

Aarau

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Aarau trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Aarau

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Aarau trong Giải Hạng Nhất Quốc Gia kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Aarau

4 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải Hạng Nhất Quốc Gia

AC Bellinzona

2 / 10 trận đấu cuối cùng AC Bellinzona trong Giải Hạng Nhất Quốc Gia kết thúc với thất bại của cô trong hiệp 1

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Challenge League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
1
Vaduz Vaduz 36 81 25 6 5 75:41
2
Aarau Aarau 36 80 25 5 6 77:47
3
Yverdon Sport Yverdon Sport 36 67 20 7 9 75:48
8
Wil 1900 Wil 1900 36 40 10 10 16 39:55
9
Stade Nyonnais Stade Nyonnais 36 28 5 13 18 33:60
10
AC Bellinzona AC Bellinzona 36 23 5 8 23 40:77
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

12:00

Thứ Bảy 11 tháng 4 2026
Trọng tài
Qovanaj Hajrim Thụy Sĩ
Kỷ luật
5
Thẻ vàng
3

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

AC Bellinzona AC Bellinzona
Aarau Aarau
#
Bàn thắng
  • 11 Vogt W. Vogt W.
    12
  • 19 Sadiku A. Sadiku A.
    6
  • 7 Rossier E. Rossier E.
    5
  • 8 Rey A. Rey A.
    4
  • 25 Ayala D. Ayala D.
    3
  • 20 Mayorga Oviedo J. Mayorga Oviedo J.
    2
  • 6 Trapero Beloso A. Trapero Beloso A.
    2
  • 10 Lymann F. Lymann F.
    2
  • 14 Bomo J. Bomo J.
    2
  • 3 Sorensen A. Sorensen A.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Filet E. Filet E.
    20
  • 10 Fazliu V. Fazliu V.
    15
  • 18 Afriyie D. Afriyie D.
    13
  • 11 Vladi S. Vladi S.
    11
  • 17 Koide H. Koide H.
    4
  • 25 Derbaci D. Derbaci D.
    4
  • 27 Obexer L. Obexer L.
    3
  • 23 Frokaj L. Frokaj L.
    3
  • 5 Acquah D. Acquah D.
    3
  • 15 Muller S. Muller S.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Hạng Nhất Quốc Gia

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Hirzel A.
Thủ môn player-stats-team-img
8.7 90 - - - - - 23/25(92%) - -
player-stats-img
Mayorga Oviedo J.
Phía trước player-stats-team-img
7.8 49 - 0.23 - 0.35 4 7/10(70%) - -
player-stats-img
Frokaj L.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.7 89 - 0.1 - 0.58 1 30/40(75%) 1 -
player-stats-img
Moulin P.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.6 71 - 0.04 - 0.07 1 31/44(70%) - -
player-stats-img
Mosquera Campana J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.5 90 - 0.05 - 0.16 2 32/43(74%) 1 -
player-stats-img
Fazliu V.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 76 - 0.31 - 0.38 3 22/28(79%) - -
player-stats-img
Thaler M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 90 - - - - - 55/59(93%) 1 -
player-stats-img
Muller S.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 90 - - - 0.05 - 68/73(93%) 1 -
player-stats-img
Zoukit N.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 90 - - - 0.16 - 57/76(75%) - -
player-stats-img
Rizvanovic M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 71 - - - - - 14/17(82%) 1 -
player-stats-img
Filet E.
Phía trước player-stats-team-img
7 64 - 0.19 - 0.24 2 16/19(84%) - -
player-stats-img
Dickenmann M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - 0.13 - 34/46(74%) - -
player-stats-img
Petit V.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - 0.02 - 59/69(86%) - -
player-stats-img
Vladi S.
Phía trước player-stats-team-img
6.9 76 - 0.17 - 0.03 4 9/11(82%) - -
player-stats-img
Jashari E.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - 0.19 - 28/34(82%) 1 -
player-stats-img
Rey A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 19 - 0.07 - 0.14 2 15/17(88%) - -
player-stats-img
Kury J.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 90 - 0.18 - 0.03 3 22/26(85%) 1 -
player-stats-img
Afriyie D.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 26 - 0.36 - - 1 2/4(50%) - -
player-stats-img
Chacon T.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 14 - 0.07 - 0.01 1 2/2(100%) - -
player-stats-img
Obexer L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 90 - 0.26 - 0.04 2 31/50(62%) - -
player-stats-img
Koide H.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 14 - - - - - 1/3(33%) - -
player-stats-img
Goncalves M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 90 - 0.14 - 0.01 1 28/35(80%) - -
player-stats-img
Trapero Beloso A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 90 - 0.34 - 0.02 1 19/27(70%) - -
player-stats-img
Lymann F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 64 - 0.11 - 0.01 3 13/21(62%) - -
player-stats-img
Rossier E.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 41 - - - 0.01 - 4/8(50%) - -
player-stats-img
Lopez B.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.9 19 - - - - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Jackle O.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1 - - - 0.01 - 5/5(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Mayorga Oviedo J.
Phía trước player-stats-team-img
4 1 0.08 - 3 - 3 1
player-stats-img
Vladi S.
Phía trước player-stats-team-img
4 2 0.61 2 - 1 1 3
player-stats-img
Fazliu V.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - 2 1 - 1 2
player-stats-img
Kury J.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - 1 2 1 2 1
player-stats-img
Lymann F.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1 0.01 1 1 - 1 2
player-stats-img
Filet E.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 2 1 1 2 -
player-stats-img
Mosquera Campana J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 1 1
player-stats-img
Obexer L.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - - 1 1
player-stats-img
Rey A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - - 2
player-stats-img
Afriyie D.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Chacon T.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.47 - - - 1 -
player-stats-img
Frokaj L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.35 - - - 1 -
player-stats-img
Goncalves M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.21 - - - 1 -
player-stats-img
Moulin P.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.11 - - - - 1
player-stats-img
Trapero Beloso A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.46 - - - 1 -
player-stats-img
Dickenmann M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hirzel A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Jackle O.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Jashari E.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Koide H.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lopez B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Muller S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Petit V.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Rizvanovic M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Rossier E.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Thaler M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Zoukit N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Mayorga Oviedo J.
Phía trước player-stats-team-img
13 7/10(70%) 1 - - 0.35 4/6(67%) 35 - - 4/5(80%) 3 -
player-stats-img
Filet E.
Phía trước player-stats-team-img
6 16/19(84%) - - - 0.24 12/14(86%) 35 - - - 2 1
player-stats-img
Vladi S.
Phía trước player-stats-team-img
5 9/11(82%) - - - 0.03 6/7(86%) 27 1/1(100%) 1/1(100%) - 2 1
player-stats-img
Fazliu V.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 22/28(79%) 1 - - 0.38 8/10(80%) 49 1/2(50%) 5/10(50%) 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Afriyie D.
Phía trước player-stats-team-img
3 2/4(50%) - 1 - - 1/2(50%) 8 - - - 1 -
player-stats-img
Dickenmann M.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 34/46(74%) - - - 0.13 13/19(68%) 60 - 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Goncalves M.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 28/35(80%) - - - 0.01 7/9(78%) 62 2/6(33%) - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Mosquera Campana J.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 32/43(74%) - - - 0.16 14/21(67%) 65 2/3(67%) - - 2 -
player-stats-img
Obexer L.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 31/50(62%) - 1 - 0.04 17/30(57%) 80 3/6(50%) - 2/4(50%) 1 -
player-stats-img
Frokaj L.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 30/40(75%) 1 - - 0.58 15/21(71%) 60 1/3(33%) 2/8(25%) 1/1(100%) - -
player-stats-img
Kury J.
Phía trước player-stats-team-img
2 22/26(85%) - - - 0.03 5/7(71%) 46 1/2(50%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Lymann F.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 13/21(62%) - - - 0.01 5/8(63%) 34 - - - - -
player-stats-img
Petit V.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 59/69(86%) - - - 0.02 10/17(59%) 85 6/11(55%) 1/2(50%) - - -
player-stats-img
Trapero Beloso A.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 19/27(70%) - 1 - 0.02 5/9(56%) 44 4/7(57%) - - 1 -
player-stats-img
Chacon T.
Phía trước player-stats-team-img
1 2/2(100%) - - - 0.01 2/2(100%) 6 - - - 1 -
player-stats-img
Jashari E.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 28/34(82%) 1 - - 0.19 4/6(67%) 44 5/9(56%) - - - -
player-stats-img
Koide H.
Phía trước player-stats-team-img
1 1/3(33%) - - - - - 7 - - - 2 -
player-stats-img
Moulin P.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 31/44(70%) - - - 0.07 5/9(56%) 65 2/6(33%) 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Muller S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 68/73(93%) - - - 0.05 8/10(80%) 99 4/6(67%) - - 2 -
player-stats-img
Thaler M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 55/59(93%) - - - - 1/2(50%) 73 5/6(83%) - - - 1
player-stats-img
Zoukit N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 57/76(75%) - - - 0.16 15/24(63%) 99 5/8(63%) - - 2 -
player-stats-img
Hirzel A.
Thủ môn player-stats-team-img
- 23/25(92%) - - - - - 34 - - - - -
player-stats-img
Jackle O.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 5/5(100%) - - - 0.01 3/3(100%) 6 2/2(100%) - - - -
player-stats-img
Lopez B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - - 1/1(100%) 6 - - - - -
player-stats-img
Rey A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 15/17(88%) - - - 0.14 7/8(88%) 25 2/2(100%) 1/2(50%) 1/2(50%) - -
player-stats-img
Rizvanovic M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 14/17(82%) - - - - 2/3(67%) 35 - - - - -
player-stats-img
Rossier E.
Phía trước player-stats-team-img
- 4/8(50%) - - - 0.01 1/3(33%) 15 - - - 2 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Zoukit N.
Tiền vệ player-stats-team-img
18 4/6(67%) 7/12(58%) - 4/5(80%) 2 - - - -
player-stats-img
Mayorga Oviedo J.
Phía trước player-stats-team-img
15 - 10/13(77%) - 3/3(100%) - - - - -
player-stats-img
Filet E.
Phía trước player-stats-team-img
13 5/7(71%) 3/6(50%) - 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Muller S.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 2/3(67%) 4/9(44%) 1 - 1 3 - - -
player-stats-img
Obexer L.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 1/2(50%) 6/10(60%) 1 3/3(100%) 1 3 - - -
player-stats-img
Goncalves M.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 - 3/9(33%) 1 2/2(100%) 1 4 - - -
player-stats-img
Kury J.
Phía trước player-stats-team-img
10 1/3(33%) 5/7(71%) 1 3/3(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Trapero Beloso A.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 1/5(20%) 2/4(50%) 2 1/1(100%) 2 6 - - -
player-stats-img
Vladi S.
Phía trước player-stats-team-img
9 2/3(67%) 2/6(33%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Frokaj L.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 4/8(50%) 3 2/3(67%) - 1 - - -
player-stats-img
Fazliu V.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 1/1(100%) 4/6(67%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Jashari E.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 3/4(75%) - 3 - 2 7 - - -
player-stats-img
Lymann F.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - - 1 - - 2 - - -
player-stats-img
Mosquera Campana J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 4/6(67%) 1 2/2(100%) 2 2 - - -
player-stats-img
Moulin P.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 3/6(50%) - 3/3(100%) 7 2 - - -
player-stats-img
Dickenmann M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) 2/5(40%) 1 2/2(100%) - 3 - - -
player-stats-img
Lopez B.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 2/4(50%) - 2 - - 3 - - -
player-stats-img
Rizvanovic M.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/1(100%) 1/4(25%) 1 - 7 6 - - -
player-stats-img
Rossier E.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 2/3(67%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Thaler M.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 3/3(100%) - 1 - 4 6 - - -
player-stats-img
Petit V.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - - 2 - 2 3 - - -
player-stats-img
Rey A.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 1/4(25%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Afriyie D.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 1/1(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Chacon T.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 2/2(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Koide H.
Phía trước player-stats-team-img
3 1/1(100%) 2/2(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Hirzel A.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Jackle O.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Hirzel A.
Thủ môn player-stats-team-img
0.96 6 0.96 - 1 1 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close