Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

AEK Athens - Celje · 19.03.2026

next-round
Tiến vào vòng tiếp theo
AEK Athens
Hoàn thành
0
2
info-icon Trận thứ 2. Trận đấu đầu tiên Kết quả: 4-0.

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
77’
0 : 3
goals-icon
Karnicnik Z. (Calusic I.)
66’
0 : 3
goals-icon
Kucys A. (Poplatnik M.)
62’
0 : 3
goals-icon
Kvesic M. (Seslar S.)
(Gacinovic M.) Mantalos P.
change-icon
53’
1 : 2
(Kutesa D.) Eliasson N.
change-icon
53’
1 : 2
0 : 2
46’
0 : 3
goals-icon
Avdyli M. (Iosifov N.)
46’
0 : 3
goals-icon
Hrka D. (Nieto J.)
Hiệp 1
42’
0 : 2
37’
1 : 1
23’
0 : 2
13’
0 : 1
goals-icon
Iosifov N. (Seslar S.)
0 : 0

Số liệu thống kê

1.1
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.21
43%
Sở hữu bóng
57%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

AEK Athens AEK Athens
Celje Celje
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

AEK Athens AEK Athens
Celje Celje
#
Bàn thắng
  • 11 Koita A. Koita A.
    4
  • 7 Kutesa D. Kutesa D.
    3
  • 18 Marin R. Marin R.
    3
  • 9 Jovic L. Jovic L.
    3
  • 8 Gacinovic M. Gacinovic M.
    2
#
Bàn thắng
  • 19 Kovacevic F. Kovacevic F.
    5
  • 20 Iosifov N. Iosifov N.
    2
  • 10 Seslar S. Seslar S.
    2
  • 23 Karnicnik Z. Karnicnik Z.
    1
  • 16 Vidovic I. Vidovic I.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của UEFA Europa Conference League

Sự kiện trận đấu

AEK Athens đã bất bại 9 trận gần đây nhất.

NK Celje đã thua 3 trận liên tiếp trên sân khách.

NK Celje đã không thể thắng 7 trận liên tiếp trên sân khách.

Kết quả lượt đi là: NK Celje - AEK Athens 0-4.

NK Celje đã để lọt lưới tất cả các trận trong 8 trận gần nhất.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa AEK Athens và Celje, là một phần của UEFA Europa Conference League (Châu Âu), được lên lịch vào 19.03 lúc 13:45. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

AEK Athens

3 / 10 trận đấu cuối cùng trong số AEK Athens trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

AEK Athens

3 / 10 trận đấu cuối cùng AEK Athens trong UEFA Europa Conference League kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

AEK Athens

2 / 2 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với AEK Athens chiến thắng trong hiệp 1

Celje

4 / 10 trận đấu cuối cùng Celje trong UEFA Europa Conference League kết thúc với thất bại của cô trong hiệp 1

AEK Athens

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi AEK Athens không vẽ

AEK Athens

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong UEFA Europa Conference League AEK Athens không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

UEFA Conference League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
2
Rakow Czestochowa Rakow Czestochowa 6 14 4 2 0 9:2
3
AEK Athens AEK Athens 6 13 4 1 1 14:7
4
AC Sparta Prague AC Sparta Prague 6 13 4 1 1 10:3
12
Samsunspor Samsunspor 6 10 3 1 2 10:6
13
Celje Celje 6 10 3 1 2 8:7
14
AZ Alkmaar AZ Alkmaar 6 10 3 1 2 7:7
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

13:45

Thứ Năm 19 tháng 3 2026
Trọng tài
Sozza Simone Ý

Đội hình

AEK Athens AEK Athens
Celje Celje
Thống Kê Chính
1.1
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.21
43%
Sở hữu bóng
57%
14
Tổng số cú sút
6
5
Những cú sút vào khung thành
3
86% 349/405
Đường chuyền
501/573 87%
11
Đá phạt góc
1
1
Thẻ vàng
1
Cú sút
14
Tổng số cú sút
6
5
Những cú sút vào khung thành
3
1.48
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.75
5
Sút xa khung thành
3
9
Cú sút trong Vùng
4
5
Cú sút ngoài Vùng
2
4
Các cú đánh bị chặn
0
0
Sút trúng cột
1
Đường chuyền
86% 349/405
Đường chuyền
501/573 87%
47% 17/36
Đường Chuyền Dài
22/40 55%
77% 110/142
Đường chuyền ở phần ba cuối
46/73 63%
0.76
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.32
17% 5/30
Chuyền bóng
2/6 33%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
30
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
15
0
Ngoại vi
2
13
Đá phạt
10
11
Đá phạt góc
1
10
Ném biên
16
Phòng thủ
10
Fouls
13
1
Thẻ vàng
1
47
Trận đấu tay đôi thắng
49
61% 11/18
Tranh bóng
11/21 52%
11
Phá bóng
34
10
Cắt bóng
5
0
Lỗi dẫn đến cú sút
3
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
5
1.75
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.48
-0.25
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
1.48

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

AEK Athens AEK Athens
Celje Celje
#
Bàn thắng
  • 11 Koita A. Koita A.
    4
  • 7 Kutesa D. Kutesa D.
    3
  • 18 Marin R. Marin R.
    3
  • 9 Jovic L. Jovic L.
    3
  • 8 Gacinovic M. Gacinovic M.
    2
  • 90 Zini Zini
    2
  • 19 Eliasson N. Eliasson N.
    1
  • 21 Vida D. Vida D.
    1
  • 2 Moukoudi H. Moukoudi H.
    1
  • 25 Varga B. Varga B.
    1
#
Bàn thắng
  • 19 Kovacevic F. Kovacevic F.
    5
  • 20 Iosifov N. Iosifov N.
    2
  • 10 Seslar S. Seslar S.
    2
  • 23 Karnicnik Z. Karnicnik Z.
    1
  • 16 Vidovic I. Vidovic I.
    1
  • 99 Poplatnik M. Poplatnik M.
    1
  • 11 Avdyli M. Avdyli M.
    1
  • 47 Kucys A. Kucys A.
    1
  • 4 Hrka D. Hrka D.
    1
  • 94 Pozeg Vancas R. Pozeg Vancas R.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của UEFA Europa Conference League

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Sluga S.
Thủ môn player-stats-team-img
8.8 90 - - - - - 41/46(89%) - -
player-stats-img
Iosifov N.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.9 45 1 0.14 - 0.02 1 12/14(86%) - -
player-stats-img
Pozeg Vancas R.
Phía trước player-stats-team-img
7.4 90 1 1.02 - 0.05 2 28/33(85%) - -
player-stats-img
Tutyskinas A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 90 - - - 0.01 - 53/57(93%) - -
player-stats-img
Pineda O.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 90 - 0.03 - 0.09 1 45/49(92%) - -
player-stats-img
Seslar S.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 62 - 0.04 1 0.12 1 29/33(88%) - -
player-stats-img
Marin R.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 90 - 0.13 - 0.11 3 39/45(87%) - -
player-stats-img
Nieto J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 45 - 0.1 - 0.02 1 22/24(92%) - -
player-stats-img
Pilios S.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - - - 0.04 - 37/48(77%) - -
player-stats-img
Vuklisevic D.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - - - 0.03 - 81/85(95%) - -
player-stats-img
Relvas F.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - 0.08 - 54/57(95%) - -
player-stats-img
Avdyli M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 45 - - - - - 10/13(77%) - -
player-stats-img
Kvesic M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 28 - - - 0.01 - 19/25(76%) - -
player-stats-img
Poplatnik M.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 66 - - - 0.03 - 14/18(78%) - -
player-stats-img
Daniel P.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 90 - 0.01 - 0.01 1 62/76(82%) - -
player-stats-img
Gacinovic M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 53 - 0.12 - 0.04 3 10/12(83%) 1 -
player-stats-img
Kucys A.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 24 - - - - - 3/3(100%) - -
player-stats-img
Mantalos P.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 37 - - - 0.03 - 17/22(77%) - -
player-stats-img
Rota L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 90 - 0.13 - 0.12 2 44/46(96%) - -
player-stats-img
Jovic L.
Phía trước player-stats-team-img
6.4 90 - 0.15 - 0.03 1 12/15(80%) - -
player-stats-img
Koita A.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 90 - 0.26 - 0.15 2 19/23(83%) - -
player-stats-img
Eliasson N.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 38 - 0.04 - 0.01 1 10/11(91%) - -
player-stats-img
Kutesa D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 52 - 0.24 - 0.04 1 9/12(75%) - -
player-stats-img
Calusic I.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 77 - - - 0.01 - 27/31(87%) 1 -
player-stats-img
Karnicnik Z.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 13 - - - - - 20/22(91%) - -
player-stats-img
Hrka D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 45 - - - - - 33/38(87%) - -
player-stats-img
Strakosha T.
Thủ môn player-stats-team-img
6 90 - - - - - 13/17(76%) - -
player-stats-img
Bejger L.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.9 90 - - - - - 47/55(85%) - -
player-stats-img
Moukoudi H.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.7 90 - - - - - 40/48(83%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Gacinovic M.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1 0.26 1 1 - 2 1
player-stats-img
Marin R.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1 0.06 2 - - 2 1
player-stats-img
Koita A.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 1 1
player-stats-img
Pozeg Vancas R.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.75 1 - - 2 1
player-stats-img
Rota L.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1 0.25 - 1 - 2 -
player-stats-img
Daniel P.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Eliasson N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Iosifov N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.65 - - - 1 -
player-stats-img
Jovic L.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.67 - - - 1 -
player-stats-img
Kutesa D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.24 - - - 1 -
player-stats-img
Nieto J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.35 - - - 1 -
player-stats-img
Pineda O.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Seslar S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Avdyli M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bejger L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Calusic I.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hrka D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Karnicnik Z.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kucys A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kvesic M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mantalos P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Moukoudi H.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pilios S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Poplatnik M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Relvas F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sluga S.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Strakosha T.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tutyskinas A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Vuklisevic D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Gacinovic M.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 10/12(83%) - - - 0.04 4/6(67%) 33 - 1/2(50%) - 1 -
player-stats-img
Koita A.
Phía trước player-stats-team-img
4 19/23(83%) - - - 0.15 11/15(73%) 45 - - 2/3(67%) 3 -
player-stats-img
Kutesa D.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 9/12(75%) - 1 - 0.04 4/6(67%) 19 - 1/1(100%) 2/2(100%) - -
player-stats-img
Mantalos P.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 17/22(77%) - - - 0.03 13/17(76%) 32 2/3(67%) - - - -
player-stats-img
Calusic I.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 27/31(87%) - - - 0.01 5/7(71%) 45 1/2(50%) - - 1 -
player-stats-img
Iosifov N.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 12/14(86%) - - - 0.02 5/7(71%) 24 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Pozeg Vancas R.
Phía trước player-stats-team-img
3 28/33(85%) - - - 0.05 6/9(67%) 51 1/1(100%) 1/2(50%) 1/4(25%) - 1
player-stats-img
Relvas F.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 54/57(95%) - - - 0.08 2/4(50%) 68 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Rota L.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 44/46(96%) - - - 0.12 23/24(96%) 64 1/1(100%) - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Eliasson N.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 10/11(91%) - - - 0.01 5/5(100%) 23 1/2(50%) - - 1 -
player-stats-img
Jovic L.
Phía trước player-stats-team-img
2 12/15(80%) - 1 - 0.03 3/6(50%) 29 1/1(100%) - - 2 -
player-stats-img
Marin R.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 39/45(87%) - - - 0.11 18/22(82%) 71 3/4(75%) 3/11(27%) 1/3(33%) 2 -
player-stats-img
Vuklisevic D.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 81/85(95%) - - - 0.03 3/4(75%) 100 1/3(33%) - - - -
player-stats-img
Bejger L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 47/55(85%) - - - - 2/2(100%) 71 1/3(33%) - - - -
player-stats-img
Nieto J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 22/24(92%) - - - 0.02 2/4(50%) 37 3/3(100%) 1/1(100%) 1/1(100%) 3 -
player-stats-img
Pineda O.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 45/49(92%) 1 - - 0.09 17/20(85%) 67 3/4(75%) - 1/4(25%) 3 -
player-stats-img
Poplatnik M.
Phía trước player-stats-team-img
1 14/18(78%) - - - 0.03 4/6(67%) 30 - - - 3 1
player-stats-img
Seslar S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 29/33(88%) - - 1 0.12 5/5(100%) 52 1/1(100%) - 2/3(67%) 2 -
player-stats-img
Avdyli M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 10/13(77%) - - - - - 16 - - - - -
player-stats-img
Daniel P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 62/76(82%) - - - 0.01 4/8(50%) 89 2/6(33%) - - - -
player-stats-img
Hrka D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 33/38(87%) - - - - - 44 - - - - -
player-stats-img
Karnicnik Z.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 20/22(91%) - - - - 1/1(100%) 23 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Kucys A.
Phía trước player-stats-team-img
- 3/3(100%) - - - - 2/2(100%) 3 - - - - -
player-stats-img
Kvesic M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 19/25(76%) - - - 0.01 4/9(44%) 29 1/1(100%) - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Moukoudi H.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 40/48(83%) - - - - 2/4(50%) 59 1/6(17%) - - - -
player-stats-img
Pilios S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 37/48(77%) - - - 0.04 8/12(67%) 64 - 1/3(33%) - 1 -
player-stats-img
Sluga S.
Thủ môn player-stats-team-img
- 41/46(89%) - - - - - 57 5/10(50%) - - - -
player-stats-img
Strakosha T.
Thủ môn player-stats-team-img
- 13/17(76%) - - - - - 18 4/8(50%) - - - -
player-stats-img
Tutyskinas A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 53/57(93%) - - - 0.01 3/5(60%) 83 6/6(100%) - 1/1(100%) 1 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Daniel P.
Tiền vệ player-stats-team-img
16 2/5(40%) 3/11(27%) 3 2/3(67%) 1 1 - - -
player-stats-img
Pineda O.
Tiền vệ player-stats-team-img
16 1/2(50%) 6/14(43%) 1 1/2(50%) 2 - - - -
player-stats-img
Jovic L.
Phía trước player-stats-team-img
13 2/7(29%) 4/6(67%) 1 1/2(50%) 1 - - - -
player-stats-img
Gacinovic M.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 1/1(100%) 4/11(36%) 4 2/3(67%) 1 1 - - -
player-stats-img
Koita A.
Phía trước player-stats-team-img
12 2/2(100%) 6/10(60%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Calusic I.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 - 3/9(33%) 2 1/2(50%) 1 2 - - -
player-stats-img
Poplatnik M.
Phía trước player-stats-team-img
9 - 4/7(57%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Pozeg Vancas R.
Phía trước player-stats-team-img
9 1/1(100%) 3/8(38%) 1 - - 2 - - -
player-stats-img
Seslar S.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 6/8(75%) 1 - 1 1 - - -
player-stats-img
Tutyskinas A.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 2/2(100%) 7/7(100%) - 3/5(60%) - 8 - 1 -
player-stats-img
Nieto J.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 - 6/8(75%) 2 1/2(50%) - 2 - - -
player-stats-img
Relvas F.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 3/3(100%) 3/5(60%) 1 3/3(100%) - 4 - - -
player-stats-img
Marin R.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 3/7(43%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Moukoudi H.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 - 4/5(80%) - 2/4(50%) 1 3 - - -
player-stats-img
Rota L.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 - 2/5(40%) 1 - 1 1 - - -
player-stats-img
Vuklisevic D.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 3/5(60%) 1/2(100%) 1 1/1(100%) 1 9 - - -
player-stats-img
Bejger L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) - 1 - 1 3 - - -
player-stats-img
Iosifov N.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 3/5(60%) 1 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Pilios S.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 - 3/5(60%) - 2/2(100%) 2 1 - - -
player-stats-img
Eliasson N.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 1/4(25%) - - - - - - -
player-stats-img
Hrka D.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) 2/3(67%) 1 1/2(50%) - 2 - 2 -
player-stats-img
Mantalos P.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - 2 - - 1 - - -
player-stats-img
Avdyli M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Kutesa D.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Kvesic M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Karnicnik Z.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Kucys A.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Sluga S.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 3 - - -
player-stats-img
Strakosha T.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Sluga S.
Thủ môn player-stats-team-img
1.48 5 1.48 - 1 3 1
player-stats-img
Strakosha T.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.25 1 1.75 2 - - -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close