Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Rijeka - AEK Larnaca · 27.11.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+7’
1 : 0
90+4’
0 : 1
goals-icon
Roberge V. (Ivanovic D.)
90+3’
0 : 1
90+3’
0 : 1
75’
0 : 1
goals-icon
Ekpolo G. (Rubio W.)
75’
0 : 1
goals-icon
Cabrera (Bajic R.)
75’
0 : 1
goals-icon
Jimmy (Naoum G.)
(Adu-Adjei D.) Cop D.
change-icon
67’
1 : 0
(Gojak A.) Menalo L.
change-icon
67’
1 : 0
60’
0 : 1
60’
0 : 1
56’
0 : 1
0 : 0
Hiệp 1
45’
0 : 1
13’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

1.03
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.38
63%
Sở hữu bóng
37%
23
Tổng số cú sút
6
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Rijeka Rijeka
AEK Larnaca AEK Larnaca
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Rijeka Rijeka
AEK Larnaca AEK Larnaca
#
Bàn thắng
  • 10 Fruk T. Fruk T.
    5
  • 18 Adu Adjei D. Adu Adjei D.
    4
  • 8 Petrovic D. Petrovic D.
    1
  • 45 Majstorovic A. Majstorovic A.
    1
#
Bàn thắng
  • 11 Bajic R. Bajic R.
    2
  • 8 Rohden M. Rohden M.
    1
  • 9 Ivanovic D. Ivanovic D.
    1
  • 10 Rubio W. Rubio W.
    1
  • 24 Angielski K. Angielski K.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của UEFA Europa Conference League

Sự kiện trận đấu

AEK Larnaca đã bất bại 8 trận gần đây nhất.

AEK Larnaca đã thắng 5 trận liên tiếp trên sân khách.

HNK Rijeka wins 1st half in 39% of their matches, AEK Larnaca in 44% of their matches.

HNK Rijeka wins 39% of halftimes, AEK Larnaca wins 44%.

When HNK Rijeka leads 1-0 at home, they win in 76% of their matches.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Rijeka vs AEK Larnaca trong Châu Âu UEFA Europa Conference League sẽ bắt đầu vào 27.11 lúc 15:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Rijeka AEK Larnaca bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Rijeka

3 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Rijeka trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Rijeka

1 / 4 của trận đấu cuối cùng Rijeka in UEFA Europa Conference League kết thúc trong thất bại

AEK Larnaca

6 / 10 của trận đấu cuối cùng AEK Larnaca trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

AEK Larnaca

2 / 3 của trận đấu cuối cùng AEK Larnaca trong UEFA Europa Conference League kết thúc với chiến thắng của cô ấy

AEK Larnaca

3 / 10 trận đấu cuối cùng trong số AEK Larnaca trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Rijeka

3 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Rijeka trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

UEFA Conference League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
7
FSV Mainz 05 FSV Mainz 05 6 13 4 1 1 7:3
8
AEK Larnaca AEK Larnaca 6 12 3 3 0 7:1
9
Lausanne-Sport Lausanne-Sport 6 11 3 2 1 6:3
15
Fiorentina Fiorentina 6 9 3 0 3 8:5
16
Rijeka Rijeka 6 9 2 3 1 5:2
17
Jagiellonia Bialystok Jagiellonia Bialystok 6 9 2 3 1 5:4
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

15:00

Thứ Năm 27 tháng 11 2025
Trọng tài
Hennessy Rob Ireland: Ireland

Đội hình

Rijeka Rijeka
AEK Larnaca AEK Larnaca
Thống Kê Chính
1.03
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.38
63%
Sở hữu bóng
37%
23
Tổng số cú sút
6
5
Những cú sút vào khung thành
1
82% 422/513
Đường chuyền
200/301 66%
7
Đá phạt góc
1
1
Thẻ vàng
7
Cú sút
23
Tổng số cú sút
6
5
Những cú sút vào khung thành
1
0.51
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.07
7
Sút xa khung thành
4
10
Cú sút trong Vùng
4
13
Cú sút ngoài Vùng
2
11
Các cú đánh bị chặn
1
0
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
82% 422/513
Đường chuyền
200/301 66%
51% 29/57
Đường Chuyền Dài
23/60 38%
69% 115/166
Đường chuyền ở phần ba cuối
42/77 55%
1.3
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.28
24% 7/29
Chuyền bóng
2/9 22%
Tấn công
28
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
10
2
Ngoại vi
2
14
Đá phạt
19
7
Đá phạt góc
1
20
Ném biên
17
Phòng thủ
19
Fouls
14
1
Thẻ vàng
7
52
Trận đấu tay đôi thắng
49
53% 9/17
Tranh bóng
8/16 50%
12
Phá bóng
31
13
Cắt bóng
8
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
5
0.07
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.51
0.07
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.51

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Rijeka Rijeka
AEK Larnaca AEK Larnaca
#
Bàn thắng
  • 10 Fruk T. Fruk T.
    5
  • 18 Adu Adjei D. Adu Adjei D.
    4
  • 8 Petrovic D. Petrovic D.
    1
  • 45 Majstorovic A. Majstorovic A.
    1
#
Bàn thắng
  • 11 Bajic R. Bajic R.
    2
  • 8 Rohden M. Rohden M.
    1
  • 9 Ivanovic D. Ivanovic D.
    1
  • 10 Rubio W. Rubio W.
    1
  • 24 Angielski K. Angielski K.
    1
  • 4 Enric Saborit Enric Saborit
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của UEFA Europa Conference League

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close