Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

AEK Larnaca - Skendija · 18.12.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+6’
1 : 1
goals-icon
Murati M. (Zejnulai A.)
(Rubio W.) Enric Saborit
change-icon
90+2’
2 : 0
(Ekpolo G.) Angielski K.
goals-icon
83’
1 : 0
81’
1 : 0
78’
1 : 0
71’
0 : 1
goals-icon
Mazari A. (Spahiu S.)
(Garcia A.) Cabrera
change-icon
67’
1 : 0
(Bajic R.) Angielski K.
change-icon
67’
1 : 0
58’
0 : 1
goals-icon
Tamba F. (Ibraimi B.)
58’
0 : 1
goals-icon
Alhassan A. (Qaka K.)
53’
0 : 1
53’
0 : 1
0 : 0
Hiệp 1
42’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

2.23
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.19
72%
Sở hữu bóng
28%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

AEK Larnaca AEK Larnaca
Skendija Skendija
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

AEK Larnaca AEK Larnaca
Skendija Skendija
#
Bàn thắng
  • 11 Bajic R. Bajic R.
    2
  • 8 Rohden M. Rohden M.
    1
  • 9 Ivanovic D. Ivanovic D.
    1
  • 10 Rubio W. Rubio W.
    1
  • 24 Angielski K. Angielski K.
    1
#
Bàn thắng
  • 77 Latifi L. Latifi L.
    1
  • 49 Spahiu S. Spahiu S.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của UEFA Europa Conference League

Sự kiện trận đấu

AEK Larnaca đã bất bại 13 trận gần đây nhất.

Shkendija Tetovo đã thắng 3 trận liên tiếp.

Khi chơi trên sân nhà, AEK Larnaca đã giữ sạch lưới cho đến thời điểm này của mùa giải.

Khi chơi trên sân khách, Shkendija Tetovo đã không thể ghi bàn cho đến thời điểm này của mùa giải.

Pere Pons Riera bị nhiều thẻ vàng (3) hơn tất cả các cầu thủ khác ở AEK Larnaca. Adamu Ibrahim Alhassan của Shkendija Tetovo bị 3 thẻ.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Châu Âu UEFA Europa Conference League sắp tới bao gồm trận đấu giữa AEK Larnaca và Skendija sẽ diễn ra vào 18.12 lúc 15:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Skendija

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Skendija trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Skendija

2 / 5 của trận đấu cuối cùng Skendija trong UEFA Europa Conference League kết thúc với chiến thắng của cô ấy

AEK Larnaca

6 / 10của trận đấu cuối cùng AEK Larnaca trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

AEK Larnaca

3 / 5 của trận đấu cuối cùng AEK Larnaca in UEFA Europa Conference League kết thúc trong một trận hòa

Skendija

1 / 10của trận đấu cuối cùng Skendija trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Skendija

1 / 5 của trận đấu cuối cùng Skendija in UEFA Europa Conference League kết thúc trong một trận hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

UEFA Conference League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
7
FSV Mainz 05 FSV Mainz 05 6 13 4 1 1 7:3
8
AEK Larnaca AEK Larnaca 6 12 3 3 0 7:1
9
Lausanne-Sport Lausanne-Sport 6 11 3 2 1 6:3
21
Kuopion Palloseura Kuopion Palloseura 6 7 1 4 1 6:5
22
Skendija Skendija 6 7 2 1 3 4:5
23
Zrinjski Zrinjski 6 7 2 1 3 8:10
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

15:00

Thứ Năm 18 tháng 12 2025
Trọng tài
Lukjancukas Manfredas Litva

Đội hình

AEK Larnaca AEK Larnaca
Skendija Skendija
Thống Kê Chính
2.23
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.19
72%
Sở hữu bóng
28%
17
Tổng số cú sút
3
3
Những cú sút vào khung thành
1
88% 554/633
Đường chuyền
183/252 73%
5
Đá phạt góc
4
1
Thẻ vàng
2
Cú sút
17
Tổng số cú sút
3
3
Những cú sút vào khung thành
1
1.62
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.04
8
Sút xa khung thành
0
12
Cú sút trong Vùng
2
5
Cú sút ngoài Vùng
1
6
Các cú đánh bị chặn
2
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
88% 554/633
Đường chuyền
183/252 73%
57% 23/40
Đường Chuyền Dài
20/60 33%
74% 148/199
Đường chuyền ở phần ba cuối
25/50 50%
1.49
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.26
28% 9/32
Chuyền bóng
1/8 13%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
33
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
7
5
Ngoại vi
1
6
Đá phạt
5
5
Đá phạt góc
4
22
Ném biên
10
Phòng thủ
5
Fouls
6
1
Thẻ vàng
2
0
Thẻ đỏ
1
41
Trận đấu tay đôi thắng
36
56% 5/9
Tranh bóng
10/14 71%
22
Phá bóng
39
5
Cắt bóng
11
1
Lỗi dẫn đến cú sút
0
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
3
0.04
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.62
0.04
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.62

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

AEK Larnaca AEK Larnaca
Skendija Skendija
#
Bàn thắng
  • 11 Bajic R. Bajic R.
    2
  • 8 Rohden M. Rohden M.
    1
  • 9 Ivanovic D. Ivanovic D.
    1
  • 10 Rubio W. Rubio W.
    1
  • 24 Angielski K. Angielski K.
    1
  • 4 Enric Saborit Enric Saborit
    1
#
Bàn thắng
  • 77 Latifi L. Latifi L.
    1
  • 49 Spahiu S. Spahiu S.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của UEFA Europa Conference League

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close