Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Helsingør - AGF Aarhus · 17.04.2018

Giải vô địch quốc gia

Giải vô địch quốc gia

Th 3 17 thg 4 2018 - 13:00
Hoàn thành
1
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
Hiệp 1

Số liệu thống kê

46%
Sở hữu bóng
54%
Tấn công
17
Tổng số mũi chích ngừa
11
7
Những cú sút vào khung thành
6
7
Sút xa khung thành
5
6
Thủ môn cứu thua
6
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Helsingør Helsingør
AGF Aarhus AGF Aarhus
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Helsingør Helsingør
AGF Aarhus AGF Aarhus
#
Bàn thắng
  • 9 Mortensen N. Mortensen N.
    9
  • 25 Mohammed A. Mohammed A.
    3
  • 7 Holst A. Holst A.
    3
  • 90 Douglas Douglas
    3
  • 70 Leiria M. Leiria M.
    3
#
Bàn thắng
  • 22 Sana T. Sana T.
    8
  • 19 Pusic M. Pusic M.
    6
  • 9 Ankersen J. Ankersen J.
    5
  • 21 Duncan Duncan
    4
  • 11 Riel A. Riel A.
    4

Thống kê từ 17/18 mùa của Giải vô địch quốc gia

Bảng xếp hạng

Superligaen
# Đội T Dim T V Đ B
9
Odense Odense 26 31 8 7 11 32:31
10
AGF Aarhus AGF Aarhus 26 29 7 8 11 23:36
11
Silkeborg Silkeborg 26 28 8 4 14 32:49
12
Lyngby Lyngby 26 21 4 9 13 31:53
13
Randers Randers 26 20 4 8 14 23:46
14
Helsingør Helsingør 26 20 6 2 18 22:52
Superligaen
# Đội T Dim T V Đ B
1
Hobro Hobro 32 44 12 8 12 41:39
2
AGF Aarhus AGF Aarhus 32 41 11 8 13 35:43
3
Silkeborg Silkeborg 32 32 9 5 18 39:60
4
Helsingør Helsingør 32 27 8 3 21 28:61
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

13:00

Thứ Ba 17 tháng 4 2018
Đan Mạch

Đan Mạch, Helsingoer,

Helsingør Stadion

Trọng tài
Krogh Morten Đan Mạch

Sự tham dự

1726
46%
Sở hữu bóng
54%
Tấn công
17
Tổng số mũi chích ngừa
11
7
Những cú sút vào khung thành
6
7
Sút xa khung thành
5
6
Thủ môn cứu thua
6
Kỷ luật
10
Fouls
5
Khác
7
Ném phạt thành công
12
8
Đá phạt góc
5
2
Ngoại vi
2
33
Ném biên
37

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Helsingør Helsingør
AGF Aarhus AGF Aarhus
#
Bàn thắng
  • 9 Mortensen N. Mortensen N.
    9
  • 25 Mohammed A. Mohammed A.
    3
  • 7 Holst A. Holst A.
    3
  • 90 Douglas Douglas
    3
  • 70 Leiria M. Leiria M.
    3
  • Basse M. Basse M.
    2
  • 35 Tontini Tontini
    2
  • 10 Christensen T. Christensen T.
    1
  • 18 Frithzell M. Frithzell M.
    1
#
Bàn thắng
  • 22 Sana T. Sana T.
    8
  • 19 Pusic M. Pusic M.
    6
  • 9 Ankersen J. Ankersen J.
    5
  • 21 Duncan Duncan
    4
  • 11 Riel A. Riel A.
    4
  • 6 Stage J. Stage J.
    4
  • 77 Junker K. Junker K.
    4
  • 7 Bundu M. Bundu M.
    4
  • 10 Spelmann M. Spelmann M.
    3
  • 6 Blume B. Blume B.
    3

Thống kê từ 17/18 mùa của Giải vô địch quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close