Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Al Wakrah - Al-Arabi Doha · 07.01.2026

Stars League

Stars League

Vòng 12
Th 4 7 thg 1 2026 - 11:30
Hoàn thành
0
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
0 : 1
Hiệp 1
39’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

13
Tổng số cú sút
14
1
Những cú sút vào khung thành
3
5
Sút xa khung thành
5
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Al Wakrah Al Wakrah
Al-Arabi Doha Al-Arabi Doha
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Al Wakrah Al Wakrah
Al-Arabi Doha Al-Arabi Doha
#
Bàn thắng
  • 28 Berkane R. Berkane R.
    9
  • 10 Zouhzouh E. Zouhzouh E.
    9
  • 10 Alberto L. Alberto L.
    8
  • 13 Abdurisag Y. Abdurisag Y.
    4
  • 7 Assal A. Assal A.
    3
#
Bàn thắng
  • 21 Sarabia P. Sarabia P.
    9
  • 14 Olunga M. Olunga M.
    6
  • 9 Ekambi K. Ekambi K.
    5
  • 17 Rodri Rodri
    4
  • 11 Al-Naimat Y. Al-Naimat Y.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Stars League

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Al-Wakrah và Al Arabi Doha khi Al-Wakrah chơi trên sân nhà là 0-1. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Al-Wakrah và Al Arabi Doha là 0-1. Có 7 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 14 lần gặp nhau gần đây khi Al-Wakrah chơi trên sân nhà, Al-Wakrah đã thắng 4 trận, có 2 trận hòa trong khi Al Arabi Doha thắng 8 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 28-19 nghiêng về phía Al Arabi Doha.

Trong 30 lần gặp nhau gần đây, Al-Wakrah đã thắng 7 trận, có 5 trận hòa trong khi Al Arabi Doha thắng 18 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 54-36 nghiêng về phía Al Arabi Doha.

Kết quả mùa giải trước: 4-3 (sân của Al-Wakrah) và 1-1 (sân của Al Arabi Doha).

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Al Wakrah vs Al-Arabi Doha trong Qatar Stars League sẽ bắt đầu vào 07.01 lúc 11:30. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Al Wakrah Al-Arabi Doha bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Al Wakrah

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Al Wakrah trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Al Wakrah

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Al Wakrah trong Stars League, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Al Wakrah Al-Arabi Doha

1 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Al-Arabi Doha

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Al-Arabi Doha trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Al-Arabi Doha

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Al-Arabi Doha trong Stars League, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Al Wakrah

3 / 10 trận đấu cuối cùng trong số Al Wakrah trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Stars League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
6
Qatar SC U21 Qatar SC U21 22 32 9 5 8 34:32
5
Al-Duhail Al-Duhail 22 33 9 6 7 40:27
7
Al-Arabi Doha Al-Arabi Doha 22 32 9 5 8 37:41
8
Al Wakrah Al Wakrah 22 27 7 6 9 32:36
9
AL Ahli Doha AL Ahli Doha 22 26 8 2 12 34:43
10
Al Sailiya SC Al Sailiya SC 22 22 6 4 12 25:38
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

11:30

Thứ Tư 07 tháng 1 2026
Al Wakrah Al Wakrah
Al-Arabi Doha Al-Arabi Doha
Thống Kê Chính
13
Tổng số cú sút
14
1
Những cú sút vào khung thành
3
77% 235/306
Đường chuyền
224/299 75%
Cú sút
13
Tổng số cú sút
14
1
Những cú sút vào khung thành
3
0.2
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.18
5
Sút xa khung thành
5
Đường chuyền
77% 235/306
Đường chuyền
224/299 75%
48% 31/65
Đường Chuyền Dài
25/63 40%
61% 66/108
Đường chuyền ở phần ba cuối
56/96 58%
0.53
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.02
41% 9/22
Chuyền bóng
7/16 44%
Tấn công
15
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
22
1
Ngoại vi
4
Phòng thủ
14
Fouls
21
42
Trận đấu tay đôi thắng
45
82% 9/11
Tranh bóng
8/12 67%
9
Cắt bóng
7
Thủ môn
0.18
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.2
-0.82
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.2

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Al Wakrah Al Wakrah
Al-Arabi Doha Al-Arabi Doha
#
Bàn thắng
  • 28 Berkane R. Berkane R.
    9
  • 10 Zouhzouh E. Zouhzouh E.
    9
  • 10 Alberto L. Alberto L.
    8
  • 13 Abdurisag Y. Abdurisag Y.
    4
  • 7 Assal A. Assal A.
    3
  • 10 Dala G. Dala G.
    2
  • 14 Fathi H. Fathi H.
    2
  • 9 De Tomas R. De Tomas R.
    1
  • 2 Mendes L. Mendes L.
    1
  • 93 Laidouni A. Laidouni A.
    1
#
Bàn thắng
  • 21 Sarabia P. Sarabia P.
    9
  • 14 Olunga M. Olunga M.
    6
  • 9 Ekambi K. Ekambi K.
    5
  • 17 Rodri Rodri
    4
  • 11 Al-Naimat Y. Al-Naimat Y.
    3
  • 19 Lihadji I. Lihadji I.
    3
  • 7 Veretout J. Veretout J.
    2
  • 4 Mohialdin A. Mohialdin A.
    2
  • 16 Moein A. Moein A.
    1
  • 28 Boulif W. Boulif W.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Stars League

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close