Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Al Riyadh - Al Ittihad Jeddah · 13.03.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+4’
3 : 1
(Bỏ lỡ) Al Riyadh
90+4’
3 : 1
(Sali E.) Yahya H.
change-icon
88’
3 : 1
83’
2 : 2
goals-icon
Al-Jelidan A. (Alshanqiti M.)
80’
2 : 1
(Antunes L.) Sylla M.
change-icon
75’
2 : 1
(Okou T.) Al-Absi
change-icon
70’
2 : 1
69’
1 : 2
goals-icon
Alobud A. (Fernandes R.)
62’
1 : 2
goals-icon
Diaby M. (Al-Ghamdi F.)
61’
1 : 2
goals-icon
Al-Shehri S. (En-Nesyri Y.)
48’
1 : 1
0 : 1
(Al-Boardi O.) Sali E.
change-icon
46’
1 : 1
Hiệp 1
22’
1 : 1
4’
0 : 1
goals-icon
En-Nesyri Y. (Fernandes R.)
0 : 0

Số liệu thống kê

3.83
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.27
29%
Sở hữu bóng
71%
6
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Al Riyadh Al Riyadh
Al Ittihad Jeddah Al Ittihad Jeddah
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Al Riyadh Al Riyadh
Al Ittihad Jeddah Al Ittihad Jeddah
#
Bàn thắng
  • 9 Sylla M. Sylla M.
    10
  • 20 Toze Toze
    9
  • 77 Antunes L. Antunes L.
    7
  • 5 Barbet Y. Barbet Y.
    2
  • 99 Haroun S. Haroun S.
    2
#
Bàn thắng
  • 10 Aouar H. Aouar H.
    8
  • 21 En-Nesyri Y. En-Nesyri Y.
    6
  • 34 Bergwijn S. Bergwijn S.
    5
  • 19 Diaby M. Diaby M.
    4
  • 13 Alshanqiti M. Alshanqiti M.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa AL Riyadh và Al-Ittihad Jeddah là 0-4. Có 3 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Al-Ittihad Jeddah đã từng thắng 5 trận trong 7 trận đã đấu với AL Riyadh.

Trong 7 lần gặp nhau gần đây, AL Riyadh đã thắng 0 trận, có 0 trận hòa trong khi Al-Ittihad Jeddah thắng 7 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 19-2 nghiêng về phía Al-Ittihad Jeddah.

Mùa trước Al-Ittihad Jeddah thắng cả hai trận gặp AL Riyadh (2-1 trên sân nhà và 1-0 trên sân khách)

AL Riyadh đã có 3 trận thua liên tiếp ở Giải vô địch quốc gia.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Al Riyadh và Al Ittihad Jeddah, là một phần của Giải vô địch quốc gia (Ả Rập Xê-út), được lên lịch vào 13.03 lúc 15:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Al Riyadh

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Al Riyadh trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Al Riyadh

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Al Riyadh trong Giải vô địch quốc gia, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Al Riyadh Al Ittihad Jeddah

4 / 6 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Al Ittihad Jeddah

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Al Ittihad Jeddah trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Al Ittihad Jeddah

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Al Ittihad Jeddah trong Giải vô địch quốc gia, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Al Riyadh

5 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Al Riyadh trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Thông tin trận đấu

15:00

Thứ Sáu 13 tháng 3 2026
Ả Rập Xê-út

Ả Rập Xê-út, Riyadh,

Prince Turki bin Abdul Aziz Stadium

Trọng tài
Al-Jaloud Fareeh Ả Rập Xê-út

Đội hình

Al Riyadh Al Riyadh
Al Ittihad Jeddah Al Ittihad Jeddah
Thống Kê Chính
3.83
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.27
29%
Sở hữu bóng
71%
12
Tổng số cú sút
14
8
Những cú sút vào khung thành
3
86% 231/268
Đường chuyền
617/666 93%
4
Đá phạt góc
10
1
Thẻ vàng
0
Cú sút
12
Tổng số cú sút
14
8
Những cú sút vào khung thành
3
3.9
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.05
3
Sút xa khung thành
3
11
Cú sút trong Vùng
11
1
Cú sút ngoài Vùng
3
1
Các cú đánh bị chặn
8
0
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
86% 231/268
Đường chuyền
617/666 93%
38% 13/34
Đường Chuyền Dài
44/55 80%
74% 42/57
Đường chuyền ở phần ba cuối
157/186 84%
0.39
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.64
8% 1/13
Chuyền bóng
6/28 21%
Tấn công
6
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
21
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
31
3
Ngoại vi
1
6
Đá phạt
3
4
Đá phạt góc
10
7
Ném biên
24
Phòng thủ
3
Fouls
6
1
Thẻ vàng
0
28
Trận đấu tay đôi thắng
34
46% 6/13
Tranh bóng
9/15 60%
29
Phá bóng
14
13
Cắt bóng
6
1
Lỗi dẫn đến cú sút
0
0
Sai lầm dẫn đến bàn thua
1
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
5
1.05
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
3.9
0.05
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.9

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Al Riyadh Al Riyadh
Al Ittihad Jeddah Al Ittihad Jeddah
#
Bàn thắng
  • 9 Sylla M. Sylla M.
    10
  • 20 Toze Toze
    9
  • 77 Antunes L. Antunes L.
    7
  • 5 Barbet Y. Barbet Y.
    2
  • 99 Haroun S. Haroun S.
    2
  • 11 Al-Absi Al-Absi
    1
  • 4 Gonzalez S. Gonzalez S.
    1
  • 29 Bayesh I. Bayesh I.
    1
  • 10 Okou T. Okou T.
    1
#
Bàn thắng
  • 10 Aouar H. Aouar H.
    8
  • 21 En-Nesyri Y. En-Nesyri Y.
    6
  • 34 Bergwijn S. Bergwijn S.
    5
  • 19 Diaby M. Diaby M.
    4
  • 13 Alshanqiti M. Alshanqiti M.
    3
  • 27 Al-Ghamdi A. Al-Ghamdi A.
    3
  • 11 Al-Shehri S. Al-Shehri S.
    3
  • 17 Kante N. Kante N.
    2
  • 21 Fernandes R. Fernandes R.
    2
  • 2 Pereira D. Pereira D.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Fabinho
Tiền vệ player-stats-team-img
8.3 90 - - - 0.07 - 87/91(96%) - -
player-stats-img
Bergwijn S.
Phía trước player-stats-team-img
7.7 90 - 0.18 - 0.47 4 44/47(94%) - -
player-stats-img
Antunes L.
Phía trước player-stats-team-img
7.6 75 1 1.01 - 0.02 2 9/11(82%) - -
player-stats-img
Toze
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 90 1 0.95 - 0.1 3 25/26(96%) - -
player-stats-img
Sylla M.
Phía trước player-stats-team-img
7.2 15 1 1.05 - - 3 - - -
player-stats-img
En-Nesyri Y.
Phía trước player-stats-team-img
7.1 62 1 0.36 - 0.01 1 10/10(100%) - -
player-stats-img
Mitaj M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - 0.12 - 0.35 1 72/77(94%) - -
player-stats-img
Al Khanibari M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - - - - - 29/33(88%) - -
player-stats-img
Fernandes R.
Phía trước player-stats-team-img
6.9 69 - 0.02 1 0.25 1 22/25(88%) - -
player-stats-img
Aouar H.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 90 - 0.02 - 0.09 1 81/86(94%) - -
player-stats-img
Barbet Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - 0.77 - - 1 32/34(94%) - -
player-stats-img
Alobud A.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 21 - 0.03 - 0.08 1 12/16(75%) - -
player-stats-img
Al-Boardi O.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 45 - - - 0.01 - 5/6(83%) - -
player-stats-img
Borjan M.
Thủ môn player-stats-team-img
6.7 90 - - - - - 13/26(50%) - -
player-stats-img
Lekhal V.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 90 - - - - - 32/35(91%) - -
player-stats-img
Rajkovic P.
Thủ môn player-stats-team-img
6.7 90 - - - - - 21/24(88%) - -
player-stats-img
Ahmed Sharahili
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 90 - - - 0.02 - 77/81(95%) - -
player-stats-img
Tambakti M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 90 - - - 0.18 - 17/20(85%) - -
player-stats-img
Kadesh H.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 90 - - - 0.01 - 94/97(97%) - -
player-stats-img
Sali E.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 43 - 0.18 - 0.04 2 12/13(92%) - -
player-stats-img
Al-Absi
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 20 - - - - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Okou T.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 70 - - - 0.01 - 11/14(79%) - -
player-stats-img
Al Khaibari A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 90 - - - 0.03 - 27/27(100%) - -
player-stats-img
Al-Ghamdi F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 62 - - - 0.01 - 34/40(85%) - -
player-stats-img
Al Siyahi A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 90 - 0.01 - - 1 17/18(94%) 1 -
player-stats-img
Diaby M.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 28 - - - 0.23 - 12/14(86%) - -
player-stats-img
Al-Shehri S.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 28 - 0.43 - 0.01 3 9/11(82%) - -
player-stats-img
Alshanqiti M.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.9 83 - 0.06 - 0.04 1 32/37(86%) - -
player-stats-img
Al-Jelidan A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 7 - 0.05 - 0.01 1 10/10(100%) - -
player-stats-img
Yahya H.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 2 - - - - - 1/1(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Bergwijn S.
Phía trước player-stats-team-img
4 1 0.17 - 3 - 3 1
player-stats-img
Al-Shehri S.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - 1 2 2 2 1
player-stats-img
Sylla M.
Phía trước player-stats-team-img
3 3 1.9 - - - 3 -
player-stats-img
Toze
Tiền vệ player-stats-team-img
3 2 0.84 1 - - 2 1
player-stats-img
Antunes L.
Phía trước player-stats-team-img
2 2 1.03 - - - 2 -
player-stats-img
Sali E.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.14 - 1 - 2 -
player-stats-img
Al-Jelidan A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Al Siyahi A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Alobud A.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Alshanqiti M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Aouar H.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Barbet Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
En-Nesyri Y.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.86 - - 1 1 -
player-stats-img
Fernandes R.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.01 - - - 1 -
player-stats-img
Mitaj M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Ahmed Sharahili
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Al-Absi
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Al-Boardi O.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Al-Ghamdi F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Al Khaibari A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Al Khanibari M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Borjan M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Diaby M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Fabinho
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kadesh H.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lekhal V.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Okou T.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Rajkovic P.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tambakti M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Yahya H.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Bergwijn S.
Phía trước player-stats-team-img
8 44/47(94%) - - - 0.47 16/18(89%) 65 5/5(100%) - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Aouar H.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 81/86(94%) - - - 0.09 29/34(85%) 98 6/7(86%) - 1/3(33%) - -
player-stats-img
Antunes L.
Phía trước player-stats-team-img
5 9/11(82%) - - - 0.02 6/8(75%) 20 - - 2/3(67%) - 1
player-stats-img
Sylla M.
Phía trước player-stats-team-img
5 - - 2 - - - 10 - - - - -
player-stats-img
Al-Shehri S.
Phía trước player-stats-team-img
3 9/11(82%) - 1 - 0.01 4/5(80%) 18 1/1(100%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Alobud A.
Phía trước player-stats-team-img
3 12/16(75%) - - - 0.08 8/12(67%) 28 - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Fernandes R.
Phía trước player-stats-team-img
3 22/25(88%) 1 - 1 0.25 6/8(75%) 43 2/3(67%) 2/5(40%) 1/2(50%) 1 1
player-stats-img
Sali E.
Phía trước player-stats-team-img
3 12/13(92%) - - - 0.04 1/1(100%) 21 - - 1/2(25%) - 1
player-stats-img
Toze
Tiền vệ player-stats-team-img
3 25/26(96%) - - - 0.1 7/7(100%) 47 1/1(100%) 1/5(20%) - 1 -
player-stats-img
En-Nesyri Y.
Phía trước player-stats-team-img
2 10/10(100%) - - - 0.01 2/2(100%) 16 - - - - -
player-stats-img
Mitaj M.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 72/77(94%) 1 - - 0.35 18/20(90%) 104 2/3(67%) 3/4(75%) - - -
player-stats-img
Al-Absi
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1/2(50%) - - - - 1/2(50%) 5 - - - - -
player-stats-img
Al-Jelidan A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 10/10(100%) - - - 0.01 5/5(100%) 14 - - - - -
player-stats-img
Al Khaibari A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 27/27(100%) - - - 0.03 5/5(100%) 34 1/1(100%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Al Siyahi A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 17/18(94%) - - - - 2/2(100%) 31 - - - - -
player-stats-img
Alshanqiti M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 32/37(86%) - - - 0.04 10/12(83%) 52 3/4(75%) - - - -
player-stats-img
Barbet Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 32/34(94%) - 1 - - 1/2(50%) 51 3/4(75%) - - - -
player-stats-img
Diaby M.
Phía trước player-stats-team-img
1 12/14(86%) - - - 0.23 7/8(88%) 22 - 1/4(25%) - - -
player-stats-img
Okou T.
Phía trước player-stats-team-img
1 11/14(79%) - - - 0.01 4/6(67%) 25 - - 2/4(50%) 1 1
player-stats-img
Tambakti M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 17/20(85%) 1 - - 0.18 5/5(100%) 38 2/4(50%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Ahmed Sharahili
Hậu vệ player-stats-team-img
- 77/81(95%) - - - 0.02 9/11(82%) 88 5/5(100%) - - - -
player-stats-img
Al-Boardi O.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 5/6(83%) - - - 0.01 2/2(100%) 14 1/1(100%) - - 1 -
player-stats-img
Al-Ghamdi F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 34/40(85%) - - - 0.01 7/10(70%) 42 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Al Khanibari M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 29/33(88%) - - - - 2/4(50%) 51 - - - - -
player-stats-img
Borjan M.
Thủ môn player-stats-team-img
- 13/26(50%) - - - - 3/9(33%) 43 3/16(19%) - - - -
player-stats-img
Fabinho
Tiền vệ player-stats-team-img
- 87/91(96%) - - - 0.07 34/37(92%) 100 16/16(100%) - - 1 -
player-stats-img
Kadesh H.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 94/97(97%) - - - 0.01 2/3(67%) 109 2/4(50%) - - - -
player-stats-img
Lekhal V.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 32/35(91%) - - - - 3/3(100%) 45 2/2(100%) - - - -
player-stats-img
Rajkovic P.
Thủ môn player-stats-team-img
- 21/24(88%) - - - - - 37 2/5(40%) - - - -
player-stats-img
Yahya H.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - - - 2 - - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Tambakti M.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 1/4(25%) 3/6(50%) 1 - 2 4 - - -
player-stats-img
Fernandes R.
Phía trước player-stats-team-img
9 1/2(50%) 4/7(57%) 2 1/2(50%) - 1 - - -
player-stats-img
Al Khanibari M.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 - 7/8(88%) - 3/7(43%) - 7 - - -
player-stats-img
Mitaj M.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 2/3(67%) 2/5(40%) 1 2/2(100%) 1 5 - - -
player-stats-img
Al Siyahi A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 3/3(100%) 1/4(25%) 1 - 2 4 - - -
player-stats-img
Fabinho
Tiền vệ player-stats-team-img
7 1/2(50%) 4/5(80%) - 1/3(33%) - - - - -
player-stats-img
Toze
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 3/7(43%) 1 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Antunes L.
Phía trước player-stats-team-img
6 - 2/4(50%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Aouar H.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 1/6(17%) - - - - - - -
player-stats-img
Kadesh H.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 2/3(67%) 3/3(100%) - 2/3(67%) 3 3 - - -
player-stats-img
Ahmed Sharahili
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/2(50%) 1/3(33%) 1 - 1 3 - - -
player-stats-img
Al-Shehri S.
Phía trước player-stats-team-img
5 1/1(100%) 3/4(75%) 1 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Bergwijn S.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 2/5(40%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Okou T.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 3/5(60%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Barbet Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - 1/3(33%) - 1/1(100%) 3 4 - 1 -
player-stats-img
Sylla M.
Phía trước player-stats-team-img
4 1/3(33%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Alobud A.
Phía trước player-stats-team-img
3 1/1(100%) 1/2(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Alshanqiti M.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) 1/2(50%) - 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Sali E.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 1/3(25%) - - - - - - -
player-stats-img
Al-Absi
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - - - 1 1 - - -
player-stats-img
Al-Ghamdi F.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Al Khaibari A.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 1/1(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Lekhal V.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) 1/2(50%) - 1/1(100%) 2 3 - - -
player-stats-img
Al-Boardi O.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - 1 1 - - -
player-stats-img
Diaby M.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
En-Nesyri Y.
Phía trước player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Rajkovic P.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - - - - - - 1 - -
player-stats-img
Yahya H.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - - 1 - - - -
player-stats-img
Al-Jelidan A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Borjan M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 3 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Rajkovic P.
Thủ môn player-stats-team-img
0.9 5 3.9 3 - 6 1
player-stats-img
Borjan M.
Thủ môn player-stats-team-img
0.05 2 1.05 1 2 9 1
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close