Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Al Riyadh - Al Khaleej Saihat · 14.02.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+4’
1 : 2
goals-icon
Al Amari S. (Hamzi M.)
87’
2 : 1
83’
1 : 1
goals-icon
Fortounis K. (Hamzi M.)
(Okou T.) Al-Sobhi F.
change-icon
81’
2 : 0
(Al Khanibari M.) Gonzalez S.
change-icon
76’
2 : 0
(Sali E.) Al Shehri Y.
change-icon
73’
2 : 0
(Antunes L.) Harun S.
change-icon
72’
2 : 0
71’
1 : 1
goals-icon
Al Khaibri T. (Kanabah M.)
51’
2 : 0
46’
1 : 1
goals-icon
Al Eisa H. (Fernandes P.)
1 : 0
46’
1 : 1
goals-icon
Munshi B. (Al Hafith A.)
Hiệp 1
(Okou T.) Antunes L.
goals-icon
45’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.58
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.78
44%
Sở hữu bóng
56%
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Al Riyadh Al Riyadh
Al Khaleej Saihat Al Khaleej Saihat
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Al Riyadh Al Riyadh
Al Khaleej Saihat Al Khaleej Saihat
#
Bàn thắng
  • 9 Sylla M. Sylla M.
    10
  • 20 Toze Toze
    9
  • 77 Antunes L. Antunes L.
    7
  • 5 Barbet Y. Barbet Y.
    2
  • 99 Haroun S. Haroun S.
    2
#
Bàn thắng
  • 7 King J. King J.
    20
  • 7 Masouras G. Masouras G.
    13
  • 10 Fortounis K. Fortounis K.
    10
  • 22 Fernandes P. Fernandes P.
    4
  • 15 Al Amari S. Al Amari S.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Sự kiện trận đấu

Trong 5 lần gặp nhau gần đây, AL Riyadh đã thắng 2 trận, có 1 trận hòa trong khi AL Khaleej Saihat FC thắng 2 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 9-7 nghiêng về phía AL Khaleej Saihat FC.

Kết quả mùa giải trước: 2-2 (sân của AL Riyadh) và 1-2 (sân của AL Khaleej Saihat FC).

Bạn có biết rằng AL Riyadh ghi 33% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 16-30? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng AL Khaleej Saihat FC ghi 26% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

AL Riyadh đã không thể thắng trong 15 trận gần đây nhất.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Al Riyadh vs Al Khaleej Saihat trong Ả Rập Xê-út Giải vô địch quốc gia sẽ bắt đầu vào 14.02 lúc 08:55. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Al Riyadh Al Khaleej Saihat bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Al Riyadh

5 / 10 trận đấu cuối cùng Al Riyadh trong Giải vô địch quốc gia kết thúc với thất bại của cô trong hiệp 1

Al Khaleej Saihat

3 / 10 trận đấu cuối cùng trong số Al Khaleej Saihat trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Al Khaleej Saihat

3 / 10 trận đấu cuối cùng Al Khaleej Saihat trong Giải vô địch quốc gia kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 1

Al Khaleej Saihat

2 / 5 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với Al Khaleej Saihat chiến thắng trong hiệp 1

Al Riyadh

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Al Riyadh trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Al Riyadh

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Al Riyadh trong Giải vô địch quốc gia, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Cho xem nhiều hơn

Thông tin trận đấu

08:55

Thứ Bảy 14 tháng 2 2026
Ả Rập Xê-út

Ả Rập Xê-út, Riyadh,

Prince Turki bin Abdul Aziz Stadium

Trọng tài
Al-Hunfsh Shukri Hussein

Đội hình

Al Riyadh Al Riyadh
Al Khaleej Saihat Al Khaleej Saihat
Thống Kê Chính
1.58
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.78
44%
Sở hữu bóng
56%
11
Tổng số cú sút
9
2
Những cú sút vào khung thành
3
76% 251/332
Đường chuyền
370/446 83%
6
Đá phạt góc
2
2
Thẻ vàng
0
Cú sút
11
Tổng số cú sút
9
2
Những cú sút vào khung thành
3
0.44
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.66
6
Sút xa khung thành
4
8
Cú sút trong Vùng
8
3
Cú sút ngoài Vùng
1
3
Các cú đánh bị chặn
2
1
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
76% 251/332
Đường chuyền
370/446 83%
40% 28/70
Đường Chuyền Dài
39/66 59%
66% 81/123
Đường chuyền ở phần ba cuối
92/138 67%
1.12
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.08
31% 8/26
Chuyền bóng
3/20 15%
Tấn công
4
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
16
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
29
0
Ngoại vi
2
10
Đá phạt
15
6
Đá phạt góc
2
15
Ném biên
22
Phòng thủ
15
Fouls
10
2
Thẻ vàng
0
39
Trận đấu tay đôi thắng
44
78% 7/9
Tranh bóng
4/13 31%
19
Phá bóng
20
7
Cắt bóng
9
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
1
0.66
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.44
-0.34
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.56

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Al Riyadh Al Riyadh
Al Khaleej Saihat Al Khaleej Saihat
#
Bàn thắng
  • 9 Sylla M. Sylla M.
    10
  • 20 Toze Toze
    9
  • 77 Antunes L. Antunes L.
    7
  • 5 Barbet Y. Barbet Y.
    2
  • 99 Haroun S. Haroun S.
    2
  • 11 Al-Absi Al-Absi
    1
  • 4 Gonzalez S. Gonzalez S.
    1
  • 29 Bayesh I. Bayesh I.
    1
  • 10 Okou T. Okou T.
    1
#
Bàn thắng
  • 7 King J. King J.
    20
  • 7 Masouras G. Masouras G.
    13
  • 10 Fortounis K. Fortounis K.
    10
  • 22 Fernandes P. Fernandes P.
    4
  • 15 Al Amari S. Al Amari S.
    3
  • 21 Kourbelis D. Kourbelis D.
    1
  • 71 Al Sultan H. Al Sultan H.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Fortounis K.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.9 90 1 0.02 - 0.19 1 40/57(70%) - -
player-stats-img
Al-Khubrani M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.8 90 - 0.09 - 0.04 3 57/60(95%) - -
player-stats-img
Hamzi M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.8 89 - - 1 0.16 - 25/32(78%) - -
player-stats-img
Antunes L.
Phía trước player-stats-team-img
7.4 72 1 0.39 - 0.37 4 11/12(92%) - -
player-stats-img
Al Eisa H.
Phía trước player-stats-team-img
7.4 45 - 0.24 - 0.17 1 16/17(94%) - -
player-stats-img
Barbet Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - 0.02 - 0.05 1 32/39(82%) - -
player-stats-img
Rebocho
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - - - 0.16 - 41/48(85%) - -
player-stats-img
Okou T.
Phía trước player-stats-team-img
7.1 81 - 0.24 1 0.22 2 17/22(77%) - -
player-stats-img
Kanabah M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 71 - - - 0.02 - 19/28(68%) - -
player-stats-img
Al Khaibari A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - 0.05 - 0.11 1 24/30(80%) - -
player-stats-img
Al Siyahi A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - 0.03 - 21/28(75%) - -
player-stats-img
Harun S.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 18 - - - - - 3/4(75%) - -
player-stats-img
Fernandes P.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 45 - 0.32 - 0.01 2 8/13(62%) - -
player-stats-img
Moris A.
Thủ môn player-stats-team-img
6.7 90 - - - - - 30/34(88%) - -
player-stats-img
Al Khanibari M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 76 - - - - - 13/20(65%) 1 -
player-stats-img
Toze
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 90 - 0.85 - 0.24 2 27/35(77%) - -
player-stats-img
Al Hafith A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 45 - - - - - 22/25(88%) - -
player-stats-img
Asiri A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 90 - - - 0.01 - 49/55(89%) - -
player-stats-img
Borjan M.
Thủ môn player-stats-team-img
6.5 90 - - - - - 14/34(41%) - -
player-stats-img
Gonzalez S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 14 - - - - - - - -
player-stats-img
Al Shehri Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 17 - 0.03 - - 1 4/5(80%) - -
player-stats-img
Al Khaibri T.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 19 - - - - - 2/3(67%) - -
player-stats-img
Lekhal V.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 90 - - - 0.02 - 39/47(83%) - -
player-stats-img
Al-Boardi O.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 90 - - - 0.01 - 22/27(81%) - -
player-stats-img
Masouras G.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 90 - 0.09 - 0.03 1 26/32(81%) - -
player-stats-img
Munshi B.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 45 - - - 0.01 - 24/29(83%) - -
player-stats-img
King J.
Phía trước player-stats-team-img
5.9 90 - 0.02 - 0.28 1 9/11(82%) - -
player-stats-img
Sali E.
Phía trước player-stats-team-img
5.9 73 - - - 0.05 - 22/26(85%) - -
player-stats-img
Al-Sobhi F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 9 - - - - - 2/2(100%) 1 -
player-stats-img
Al Amari S.
Phía trước player-stats-team-img
- 1 - 0.02 - - 1 2/2(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Antunes L.
Phía trước player-stats-team-img
4 2 0.44 2 - 2 3 1
player-stats-img
Al-Khubrani M.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - - 2 1 2 3 -
player-stats-img
Fernandes P.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.37 1 - - 2 -
player-stats-img
Okou T.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 2 - - 2 -
player-stats-img
Toze
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - - 1 1
player-stats-img
Al Amari S.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Al Eisa H.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Al Khaibari A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Al Shehri Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Barbet Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Fortounis K.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.24 - - - - 1
player-stats-img
King J.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.05 - - - 1 -
player-stats-img
Masouras G.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Al-Boardi O.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Al-Sobhi F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Al Hafith A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Al Khaibri T.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Al Khanibari M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Al Siyahi A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Asiri A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Borjan M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gonzalez S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hamzi M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Harun S.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kanabah M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lekhal V.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Moris A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Munshi B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Rebocho
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sali E.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Fernandes P.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 8/13(62%) - - - 0.01 1/4(25%) 23 1/1(100%) - 1/2(50%) - -
player-stats-img
King J.
Phía trước player-stats-team-img
6 9/11(82%) - - - 0.28 5/7(71%) 18 - - 1/2(50%) - 1
player-stats-img
Fortounis K.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 40/57(70%) - - - 0.19 17/30(57%) 70 5/9(56%) 2/4(50%) 2/2(100%) 2 1
player-stats-img
Antunes L.
Phía trước player-stats-team-img
4 11/12(92%) 1 1 - 0.37 7/7(100%) 21 1/1(100%) - - 1 -
player-stats-img
Masouras G.
Phía trước player-stats-team-img
4 26/32(81%) - - - 0.03 13/16(81%) 49 2/3(67%) - 1/1(50%) 2 1
player-stats-img
Sali E.
Phía trước player-stats-team-img
4 22/26(85%) - - - 0.05 12/13(92%) 41 2/2(100%) - 2/3(67%) - -
player-stats-img
Al-Khubrani M.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 57/60(95%) - - - 0.04 7/9(78%) 76 6/7(86%) - - 2 -
player-stats-img
Okou T.
Phía trước player-stats-team-img
3 17/22(77%) 1 1 1 0.22 5/8(63%) 41 2/3(67%) 3/5(60%) 2/4(50%) - -
player-stats-img
Al Eisa H.
Phía trước player-stats-team-img
2 16/17(94%) - 1 - 0.17 5/6(83%) 33 2/2(100%) - 3/3(100%) 3 -
player-stats-img
Al Khaibri T.
Phía trước player-stats-team-img
2 2/3(67%) - - - - 1/2(50%) 5 - - - - -
player-stats-img
Toze
Tiền vệ player-stats-team-img
2 27/35(77%) - 1 - 0.24 15/20(75%) 54 3/4(75%) 3/7(43%) - 1 -
player-stats-img
Al Khaibari A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 24/30(80%) 1 - - 0.11 9/14(64%) 55 - 1/4(25%) 1/1(100%) 3 -
player-stats-img
Al Shehri Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 4/5(80%) - - - - 2/2(100%) 9 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Al Siyahi A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 21/28(75%) - - - 0.03 3/7(43%) 41 1/2(50%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Hamzi M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 25/32(78%) - - 1 0.16 6/8(75%) 59 4/8(50%) - - 2 -
player-stats-img
Al-Boardi O.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 22/27(81%) - - - 0.01 2/2(100%) 55 2/5(40%) 1/4(25%) - 2 -
player-stats-img
Al-Sobhi F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 2/2(100%) - - - - 1/1(100%) 3 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Al Amari S.
Phía trước player-stats-team-img
- 2/2(100%) - - - - 1/1(100%) 3 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Al Hafith A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 22/25(88%) - - - - - 31 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Al Khanibari M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 13/20(65%) - - - - 1/5(20%) 28 1/6(17%) - - - -
player-stats-img
Asiri A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 49/55(89%) - - - 0.01 7/9(78%) 65 3/8(38%) - - 1 -
player-stats-img
Barbet Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 32/39(82%) 1 - - 0.05 8/12(67%) 50 5/10(50%) - - - -
player-stats-img
Borjan M.
Thủ môn player-stats-team-img
- 14/34(41%) - - - - 5/14(36%) 47 8/28(29%) - - - -
player-stats-img
Gonzalez S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - 3 - - - - -
player-stats-img
Harun S.
Phía trước player-stats-team-img
- 3/4(75%) - - - - 2/3(67%) 10 - - - 2 -
player-stats-img
Kanabah M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 19/28(68%) - - - 0.02 9/14(64%) 39 3/7(43%) 1/1(100%) - 2 -
player-stats-img
Lekhal V.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 39/47(83%) - - - 0.02 9/15(60%) 52 2/4(50%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Moris A.
Thủ môn player-stats-team-img
- 30/34(88%) - - - - - 44 6/10(60%) - - - -
player-stats-img
Munshi B.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 24/29(83%) - - - 0.01 4/6(67%) 34 2/4(50%) - - - -
player-stats-img
Rebocho
Hậu vệ player-stats-team-img
- 41/48(85%) - - - 0.16 16/21(76%) 70 3/5(60%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Al Eisa H.
Phía trước player-stats-team-img
12 - 8/12(67%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Kanabah M.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 1/3(33%) 4/9(44%) 1 1/2(50%) 2 - - - -
player-stats-img
Al-Boardi O.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 - 3/10(30%) 2 1/1(100%) 2 - - - -
player-stats-img
Hamzi M.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 3/5(60%) 5/6(83%) - 1/3(33%) 1 2 - - -
player-stats-img
Toze
Tiền vệ player-stats-team-img
11 1/4(25%) 3/7(43%) 1 1/2(50%) - 1 - - -
player-stats-img
Al Khaibari A.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 1/2(50%) 5/8(63%) 1 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Okou T.
Phía trước player-stats-team-img
10 1/2(100%) 3/8(38%) 3 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Al Siyahi A.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 3/3(100%) 3/6(50%) 2 1/2(50%) - 4 - - -
player-stats-img
Al-Khubrani M.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 3/4(75%) 3/4(75%) - 1/1(100%) 3 4 - - -
player-stats-img
Masouras G.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 3/6(50%) 2 - 1 - - - -
player-stats-img
Sali E.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 2/6(33%) 3 - - - - - -
player-stats-img
Fortounis K.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 5/5(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Harun S.
Phía trước player-stats-team-img
6 3/3(100%) 2/3(67%) - 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
King J.
Phía trước player-stats-team-img
6 - 2/5(40%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Antunes L.
Phía trước player-stats-team-img
5 1/2(50%) 1/3(33%) 2 - 1 - - - -
player-stats-img
Al Khaibri T.
Phía trước player-stats-team-img
4 1/3(33%) - 1 - - - - - -
player-stats-img
Asiri A.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - 2/3(67%) 1 1/1(100%) - 4 - - -
player-stats-img
Barbet Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 3/3(100%) - - - 2 4 - - -
player-stats-img
Lekhal V.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 3/4(75%) - 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Munshi B.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - - 2 - - - - - -
player-stats-img
Rebocho
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 1/3(33%) - - 2 3 - - -
player-stats-img
Al Khanibari M.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 1/2(50%) - 1/1(100%) 1 3 - - -
player-stats-img
Fernandes P.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Al Hafith A.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1/2(50%) - - - 1 4 - - -
player-stats-img
Al-Sobhi F.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Al Shehri Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Gonzalez S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - - - 2 - - -
player-stats-img
Al Amari S.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Borjan M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Moris A.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Borjan M.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.34 2 0.66 1 - 7 1
player-stats-img
Moris A.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.56 1 0.44 1 1 6 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close