Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Albacete Balompie - Cádiz · 18.01.2026

LaLiga 2

LaLiga 2

Vòng 22
CN 18 thg 1 2026 - 12:30
Hoàn thành
1
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Pacheco A.) Gonzalez H.
change-icon
89’
2 : 0
(Delgado A.) Villar J.
change-icon
84’
2 : 0
80’
1 : 1
goals-icon
Alex (Gonzalez Rodriguez J.)
78’
2 : 0
(Valverde da Silva V.) Carlos Lazo J.
change-icon
71’
2 : 0
(Gamez F.) Aguado L.
change-icon
71’
2 : 0
70’
1 : 1
goals-icon
Ontiveros J. (Tabatadze I.)
70’
1 : 1
goals-icon
Marti R. (Camara D.)
66’
1 : 1
61’
1 : 1
goals-icon
Cordero A. (Ocampo B.)
61’
1 : 1
goals-icon
Tabatadze I. (De la Rosa Garrido J.)
(Delgado A.) Martinez J.
goals-icon
60’
1 : 0
0 : 0
(Jefte) Obeng S.
change-icon
46’
1 : 0
Hiệp 1
29’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

0.86
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.17
47%
Sở hữu bóng
53%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Albacete Balompie Albacete Balompie
Cádiz Cádiz
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Albacete Balompie Albacete Balompie
Cádiz Cádiz
#
Bàn thắng
  • 21 Jefte Jefte
    14
  • 4 Delgado A. Delgado A.
    8
  • 7 Puertas A. Puertas A.
    8
  • 20 Obeng S. Obeng S.
    4
  • 19 Rubio Roldan A. Rubio Roldan A.
    4
#
Bàn thắng
  • 12 Tabatadze I. Tabatadze I.
    6
  • 10 Ocampo B. Ocampo B.
    5
  • 23 Pascual A. Pascual A.
    4
  • 14 Camara D. Camara D.
    4
  • 16 Cordero A. Cordero A.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của LaLiga 2

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Albacete Balompie và Cadiz CF là 0-1. Có 5 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 12 lần gặp nhau gần đây khi Albacete Balompie chơi trên sân nhà, Albacete Balompie đã thắng 5 trận, có 4 trận hòa trong khi Cadiz CF thắng 3 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 14-8 nghiêng về phía Albacete Balompie.

Trong 23 lần gặp nhau gần đây, Albacete Balompie đã thắng 8 trận, có 5 trận hòa trong khi Cadiz CF thắng 10 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 25-24 nghiêng về phía Cadiz CF.

Kết quả mùa giải trước: 3-0 (sân của Albacete Balompie) và 1-0 (sân của Cadiz CF).

Bạn có biết rằng Albacete Balompie ghi 31% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 46-60? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Tây Ban Nha LaLiga 2 sắp tới bao gồm trận đấu giữa Albacete Balompie và Cádiz sẽ diễn ra vào 18.01 lúc 12:30. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Albacete Balompie

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Albacete Balompie trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Albacete Balompie

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Albacete Balompie in LaLiga 2 kết thúc trong thất bại

Cádiz

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Cádiz trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cádiz

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Cádiz trong LaLiga 2 kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cádiz

5 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng LaLiga 2

Albacete Balompie

5 / 10 trận đấu cuối cùng Albacete Balompie trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

LaLiga 2 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
11
AD Ceuta AD Ceuta 42 61 17 10 15 51:63
12
Albacete Balompie Albacete Balompie 42 59 16 11 15 56:55
13
Andorra Andorra la Vella Andorra Andorra la Vella 42 58 16 10 16 62:54
17
Real Valladolid Real Valladolid 42 46 12 10 20 44:57
18
Cádiz Cádiz 42 43 11 10 21 41:61
19
Mirandes Mirandes 42 40 10 10 22 47:69
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

12:30

Chủ Nhật 18 tháng 1 2026
Tây Ban Nha

Tây Ban Nha, Albacete,

Carlos Belmonte

Trọng tài
Ais Reig Saul Tây Ban Nha

Sự tham dự

13027

Đội hình

Albacete Balompie Albacete Balompie
Cádiz Cádiz
Thống Kê Chính
0.86
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.17
47%
Sở hữu bóng
53%
14
Tổng số cú sút
9
2
Những cú sút vào khung thành
3
77% 282/368
Đường chuyền
332/412 81%
6
Đá phạt góc
6
2
Thẻ vàng
1
Cú sút
14
Tổng số cú sút
9
2
Những cú sút vào khung thành
3
1.11
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.02
5
Sút xa khung thành
3
9
Cú sút trong Vùng
7
5
Cú sút ngoài Vùng
2
7
Các cú đánh bị chặn
3
Đường chuyền
77% 282/368
Đường chuyền
332/412 81%
47% 27/58
Đường Chuyền Dài
32/57 56%
66% 81/122
Đường chuyền ở phần ba cuối
69/101 68%
0.98
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.83
32% 8/25
Chuyền bóng
4/34 12%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
22
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
17
1
Ngoại vi
1
6
Đá phạt
2
6
Đá phạt góc
6
21
Ném biên
24
Phòng thủ
2
Fouls
6
2
Thẻ vàng
1
45
Trận đấu tay đôi thắng
35
62% 13/21
Tranh bóng
7/12 58%
33
Phá bóng
26
10
Cắt bóng
11
1
Lỗi dẫn đến cú sút
0
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
1
1.02
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.11
1.02
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.11

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Albacete Balompie Albacete Balompie
Cádiz Cádiz
#
Bàn thắng
  • 21 Jefte Jefte
    14
  • 4 Delgado A. Delgado A.
    8
  • 7 Puertas A. Puertas A.
    8
  • 20 Obeng S. Obeng S.
    4
  • 19 Rubio Roldan A. Rubio Roldan A.
    4
  • 16 Carlos Lazo J. Carlos Lazo J.
    3
  • 30 Escriche D. Escriche D.
    2
  • 23 Martinez J. Martinez J.
    2
  • 22 Lopez L. Lopez L.
    2
  • 18 Gomez J. Gomez J.
    2
#
Bàn thắng
  • 12 Tabatadze I. Tabatadze I.
    6
  • 10 Ocampo B. Ocampo B.
    5
  • 23 Pascual A. Pascual A.
    4
  • 14 Camara D. Camara D.
    4
  • 16 Cordero A. Cordero A.
    3
  • 5 Diakite M. Diakite M.
    2
  • 19 De la Rosa Garrido J. De la Rosa Garrido J.
    2
  • 9 Marti R. Marti R.
    2
  • 11 Suso Suso
    1
  • 15 Ortuno S. Ortuno S.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của LaLiga 2

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Martinez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.5 90 1 0.17 - 0.01 2 28/30(93%) - -
player-stats-img
Carcelen I.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 90 - - - 0.54 - 32/38(84%) - -
player-stats-img
Valverde da Silva V.
Phía trước player-stats-team-img
7.7 71 - 0.12 - 0.05 3 25/31(81%) - -
player-stats-img
Gamez F.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.7 71 - 0.02 - 0.14 1 19/30(63%) - -
player-stats-img
Moreno J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.7 90 - - - 0.04 - 24/35(69%) - -
player-stats-img
Delgado A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 85 - 0.01 1 0.48 1 16/28(57%) - -
player-stats-img
Cordero A.
Phía trước player-stats-team-img
7.3 29 - 0.15 - 0.16 2 7/8(88%) - -
player-stats-img
Marino D.
Thủ môn player-stats-team-img
7.3 90 - - - - - 11/21(52%) - -
player-stats-img
Moreno J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - - - 0.01 - 36/42(86%) - -
player-stats-img
Neva C.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - 0.22 - 0.01 2 47/54(87%) - -
player-stats-img
Melendez Ruiz A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 90 - 0.02 - 0.02 1 34/45(76%) - -
player-stats-img
Gomez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - 0.05 - 0.06 2 30/35(86%) - -
player-stats-img
Aguado L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 19 - - - 0.14 - 3/5(60%) 1 -
player-stats-img
Pacheco A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 89 - - - 0.03 - 31/34(91%) - -
player-stats-img
Jefte
Phía trước player-stats-team-img
6.7 45 - 0.08 - 0.01 1 6/7(86%) 1 -
player-stats-img
Recio I.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 90 - - - - - 41/50(82%) - -
player-stats-img
Alex
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 11 - 0.08 - 0.01 1 13/14(93%) - -
player-stats-img
Gonzalez Rodriguez J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 79 - - - 0.01 - 27/35(77%) - -
player-stats-img
Carlos Lazo J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 19 - 0.17 - - 1 3/3(100%) - -
player-stats-img
Ontiveros J.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 20 - - - 0.02 - 10/13(77%) - -
player-stats-img
Ortuno S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 90 - - - 0.03 - 62/69(90%) - -
player-stats-img
Climent M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 90 - - - 0.01 - 39/45(87%) - -
player-stats-img
Marti R.
Phía trước player-stats-team-img
6 20 - 0.03 - - 1 3/4(75%) - -
player-stats-img
Aznar V.
Thủ môn player-stats-team-img
5.9 90 - - - - - 18/26(69%) - -
player-stats-img
Obeng S.
Phía trước player-stats-team-img
5.9 45 - - - - - 4/7(57%) - -
player-stats-img
De la Rosa Garrido J.
Phía trước player-stats-team-img
5.9 61 - - - 0.02 - 7/10(70%) - -
player-stats-img
Pascual A.
Phía trước player-stats-team-img
5.8 90 - 0.61 - 0.01 3 15/20(75%) - -
player-stats-img
Ocampo B.
Phía trước player-stats-team-img
5.4 61 - - - - - 15/26(58%) - -
player-stats-img
Camara D.
Phía trước player-stats-team-img
5.4 70 - 0.34 - - 2 7/12(58%) - -
player-stats-img
Martinez Gonzalez H.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1 - - - - - - - -
player-stats-img
Tabatadze I.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 9 - - - - - - 1 -
player-stats-img
Villar J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 5 - - - - - 1/3(33%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Pascual A.
Phía trước player-stats-team-img
3 2 0.7 - 1 - 2 1
player-stats-img
Valverde da Silva V.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - - 3 - 2 1
player-stats-img
Camara D.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.32 - 1 - 2 -
player-stats-img
Cordero A.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 1 1
player-stats-img
Gomez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - - 2
player-stats-img
Martinez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1 0.86 - 1 - 2 -
player-stats-img
Neva C.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - 1 2 -
player-stats-img
Alex
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Carlos Lazo J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.25 - - 1 1 -
player-stats-img
Delgado A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Gamez F.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Jefte
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Marti R.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Melendez Ruiz A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Aguado L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Aznar V.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Carcelen I.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Climent M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
De la Rosa Garrido J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gonzalez Rodriguez J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Marino D.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Martinez Gonzalez H.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Moreno J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Moreno J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Obeng S.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ocampo B.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ontiveros J.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ortuno S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pacheco A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Recio I.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tabatadze I.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Villar J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Valverde da Silva V.
Phía trước player-stats-team-img
6 25/31(81%) - - - 0.05 14/17(82%) 55 2/2(100%) - 4/6(67%) 2 -
player-stats-img
Gomez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 30/35(86%) - - - 0.06 13/16(81%) 60 - 1/1(100%) - 1 -
player-stats-img
Pascual A.
Phía trước player-stats-team-img
4 15/20(75%) - 1 - 0.01 5/9(56%) 37 - - - - -
player-stats-img
Camara D.
Phía trước player-stats-team-img
3 7/12(58%) - 1 - - 1/4(25%) 23 - - - - 1
player-stats-img
Gamez F.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 19/30(63%) - - - 0.14 9/13(69%) 51 - 1/4(25%) 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Marti R.
Phía trước player-stats-team-img
2 3/4(75%) - - - - 1/1(100%) 7 - - - - -
player-stats-img
Martinez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 28/30(93%) - - - 0.01 1/1(100%) 50 - - - - -
player-stats-img
Neva C.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 47/54(87%) - 1 - 0.01 4/7(57%) 76 5/9(56%) - - 1 -
player-stats-img
Obeng S.
Phía trước player-stats-team-img
2 4/7(57%) - - - - 2/4(50%) 13 - - - - -
player-stats-img
Ocampo B.
Phía trước player-stats-team-img
2 15/26(58%) - - - - 3/9(33%) 42 2/4(50%) - 2/5(40%) - -
player-stats-img
Ontiveros J.
Phía trước player-stats-team-img
2 10/13(77%) - - - 0.02 5/6(83%) 24 2/3(67%) - - 1 -
player-stats-img
Alex
Tiền vệ player-stats-team-img
1 13/14(93%) - - - 0.01 3/4(75%) 15 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Carlos Lazo J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 3/3(100%) - - - - 1/1(100%) 11 - - - - 1
player-stats-img
Climent M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 39/45(87%) - - - 0.01 6/7(86%) 76 3/5(60%) - - - -
player-stats-img
Cordero A.
Phía trước player-stats-team-img
1 7/8(88%) - - - 0.16 1/1(100%) 25 - 2/8(25%) - - -
player-stats-img
Delgado A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 16/28(57%) 2 - 1 0.48 7/17(41%) 54 1/2(50%) 5/11(45%) 1/1(100%) - -
player-stats-img
Jefte
Phía trước player-stats-team-img
1 6/7(86%) - - - 0.01 3/3(100%) 10 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Moreno J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 24/35(69%) - - - 0.04 4/8(50%) 57 6/13(46%) - - - -
player-stats-img
Moreno J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 36/42(86%) - - - 0.01 5/6(83%) 58 4/6(67%) - - - -
player-stats-img
Aguado L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 3/5(60%) - - - 0.14 - 11 1/1(100%) 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Aznar V.
Thủ môn player-stats-team-img
- 18/26(69%) - - - - 2/5(40%) 37 8/16(50%) - - - -
player-stats-img
Carcelen I.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 32/38(84%) 2 - - 0.54 11/16(69%) 68 3/6(50%) 1/8(13%) - - -
player-stats-img
De la Rosa Garrido J.
Phía trước player-stats-team-img
- 7/10(70%) - - - 0.02 4/4(100%) 24 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Gonzalez Rodriguez J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 27/35(77%) - - - 0.01 3/6(50%) 45 - - - - -
player-stats-img
Marino D.
Thủ môn player-stats-team-img
- 11/21(52%) - - - - 1/4(25%) 35 7/17(41%) - - - -
player-stats-img
Martinez Gonzalez H.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - 2 - - - - -
player-stats-img
Melendez Ruiz A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 34/45(76%) - - - 0.02 12/18(67%) 61 3/7(43%) - - 1 -
player-stats-img
Ortuno S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 62/69(90%) - - - 0.03 16/16(100%) 81 3/4(75%) 1/4(25%) - - -
player-stats-img
Pacheco A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 31/34(91%) - - - 0.03 10/11(91%) 48 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Recio I.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 41/50(82%) - - - - 3/7(43%) 64 5/11(45%) - - - -
player-stats-img
Tabatadze I.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - - - - -
player-stats-img
Villar J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1/3(33%) - - - - - 3 - - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Valverde da Silva V.
Phía trước player-stats-team-img
13 1/2(50%) 8/11(73%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Camara D.
Phía trước player-stats-team-img
11 3/6(50%) - 1 - - - - - -
player-stats-img
Ocampo B.
Phía trước player-stats-team-img
10 1/1(100%) 2/9(22%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Pascual A.
Phía trước player-stats-team-img
10 2/5(40%) 2/5(40%) - 2/2(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Carcelen I.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 1/3(33%) 4/6(67%) 1 3/4(75%) 1 2 - - -
player-stats-img
Gamez F.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 1/2(50%) 6/7(86%) - 4/4(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Gonzalez Rodriguez J.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 5/5(100%) 2/4(50%) - - 2 2 - - -
player-stats-img
Pacheco A.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 3/5(60%) - 2/3(67%) 4 1 - - -
player-stats-img
Climent M.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 2/4(50%) - - - - 4 - - -
player-stats-img
Delgado A.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 - 3/7(43%) - 1/2(50%) - 1 - - -
player-stats-img
Moreno J.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 3/7(43%) 1/1(100%) - - 1 7 - - -
player-stats-img
Neva C.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 2/3(67%) 3/5(60%) - 1/3(33%) 1 2 - 1 -
player-stats-img
De la Rosa Garrido J.
Phía trước player-stats-team-img
7 1/1(100%) 1/6(17%) 1 - 2 - - - -
player-stats-img
Martinez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/3(33%) 3/3(100%) - 3/3(100%) 2 8 - - -
player-stats-img
Moreno J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 3/4(75%) - 1 - 2 9 - - -
player-stats-img
Obeng S.
Phía trước player-stats-team-img
6 1/6(17%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Gomez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 - 2/4(50%) - 1/1(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Melendez Ruiz A.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 2/2(100%) 3/3(100%) - 1/2(50%) - 5 - - -
player-stats-img
Cordero A.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) - 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Aguado L.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 2/2(100%) - 1 - - 4 - - -
player-stats-img
Alex
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) - 1 - - - - - -
player-stats-img
Ontiveros J.
Phía trước player-stats-team-img
2 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Recio I.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1/2(50%) - - - 2 6 - - -
player-stats-img
Martinez Gonzalez H.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Ortuno S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Aznar V.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 2 - - -
player-stats-img
Carlos Lazo J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Jefte
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Marino D.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Marti R.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Tabatadze I.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Villar J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Marino D.
Thủ môn player-stats-team-img
1.02 3 1.02 - - 8 1
player-stats-img
Aznar V.
Thủ môn player-stats-team-img
0.11 1 1.11 1 - 5 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close