Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

AD Ceuta - Albacete Balompie · 30.05.2026

LaLiga 2

LaLiga 2

Vòng 42
Th 7 30 thg 5 2026 - 10:15
Hoàn thành
1
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+2’
1 : 1
goals-icon
Vallejo J. (Melendez Ruiz A.)
(Mohamed Tuhami A.) Rueda Colunga A.
change-icon
90+1’
2 : 0
(Lachhab Y.) Lopez Perez J.
change-icon
90’
2 : 0
(Bassinga A.) Hernandez C.
change-icon
83’
2 : 0
81’
1 : 1
goals-icon
Aguado L. (Martinez J.)
75’
2 : 0
(Jamelli) Sanchez S.
change-icon
75’
2 : 0
69’
1 : 1
goals-icon
Rubio Roldan A. (Villar J.)
69’
1 : 1
goals-icon
Fernandez M. (Moreno J.)
69’
1 : 1
goals-icon
Garcia F. (Pacheco A.)
46’
2 : 0
46’
1 : 0
Hiệp 1
(Bassinga A.) Fernandez M.
goals-icon
17’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

0.65
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.45
61%
Sở hữu bóng
39%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

AD Ceuta AD Ceuta
Albacete Balompie Albacete Balompie
Last 5 matches

Trò chuyện

Bình luận mới
MadisonMars
28/05 12:15
Albacete Balompie ấn tượng!
HenryHercules
28/05 00:59
Ai sẽ thắng?
Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

AD Ceuta AD Ceuta
Albacete Balompie Albacete Balompie
#
Bàn thắng
  • 9 Fernandez M. Fernandez M.
    14
  • 8 Zalazar K. Zalazar K.
    6
  • 19 Jamelli Jamelli
    5
  • 3 Matos J. Matos J.
    4
  • 18 De La Fuente K. De La Fuente K.
    3
#
Bàn thắng
  • 21 Jefte Jefte
    14
  • 4 Delgado A. Delgado A.
    8
  • 7 Puertas A. Puertas A.
    8
  • 20 Obeng S. Obeng S.
    4
  • 19 Rubio Roldan A. Rubio Roldan A.
    4

Thống kê từ 25/26 mùa của LaLiga 2

Sự kiện trận đấu

Albacete Balompie đã có 3 trận thắng liên tiếp ở LaLiga 2.

Bạn có biết rằng AD Ceuta ghi 23% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Bạn có biết rằng Albacete Balompie ghi 26% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

AD Ceuta đã không thể thắng 4 trận liên tiếp trên sân nhà.

Albacete Balompie đã thắng 3 trận liên tiếp.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu LaLiga 2 (Tây Ban Nha) sắp tới giữa AD Ceuta và Albacete Balompie sẽ diễn ra vào 30.05 lúc 10:15. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết AD Ceuta v Albacete Balompie và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

AD Ceuta

2 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy AD Ceuta trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

AD Ceuta

2 / 10 của trận đấu cuối cùng AD Ceuta in LaLiga 2 kết thúc trong thất bại

Albacete Balompie

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Albacete Balompie không thua

Albacete Balompie

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong LaLiga 2 Albacete Balompie không thua

AD Ceuta

4 / 10 của trận đấu cuối cùng AD Ceuta trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

AD Ceuta

4 / 10 của trận đấu cuối cùng AD Ceuta trong LaLiga 2, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

LaLiga 2 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
10
Sporting de Gijón Sporting de Gijón 42 61 18 7 17 60:54
9
Córdoba Córdoba 42 61 17 10 15 57:61
11
AD Ceuta AD Ceuta 42 61 17 10 15 51:63
12
Albacete Balompie Albacete Balompie 42 59 16 11 15 56:55
13
Andorra Andorra la Vella Andorra Andorra la Vella 42 58 16 10 16 62:54
14
Granada Granada 42 48 12 12 18 50:56
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:15

Thứ Bảy 30 tháng 5 2026
Tây Ban Nha

Tây Ban Nha, Ceuta,

Estadio Municipal Alfonso Murube

Trọng tài
Cid Camacho German Tây Ban Nha

Đội hình

AD Ceuta AD Ceuta
Albacete Balompie Albacete Balompie
Thống Kê Chính
0.65
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.45
61%
Sở hữu bóng
39%
8
Tổng số cú sút
11
4
Những cú sút vào khung thành
4
90% 451/502
Đường chuyền
253/318 80%
6
Đá phạt góc
4
2
Thẻ vàng
0
Cú sút
8
Tổng số cú sút
11
4
Những cú sút vào khung thành
4
1.16
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.78
3
Sút xa khung thành
5
5
Cú sút trong Vùng
9
3
Cú sút ngoài Vùng
2
1
Các cú đánh bị chặn
2
0
Sút trúng cột
1
Đường chuyền
90% 451/502
Đường chuyền
253/318 80%
59% 20/34
Đường Chuyền Dài
23/45 51%
85% 141/166
Đường chuyền ở phần ba cuối
76/117 65%
0.93
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.09
18% 4/22
Chuyền bóng
6/19 32%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
3
26
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
32
4
Ngoại vi
0
12
Đá phạt
14
6
Đá phạt góc
4
10
Ném biên
14
Phòng thủ
14
Fouls
12
2
Thẻ vàng
0
41
Trận đấu tay đôi thắng
45
69% 11/16
Tranh bóng
8/18 44%
23
Phá bóng
15
9
Cắt bóng
13
Thủ môn
3
Thủ môn cứu thua
3
1.78
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.16
1.78
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.16

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

AD Ceuta AD Ceuta
Albacete Balompie Albacete Balompie
#
Bàn thắng
  • 9 Fernandez M. Fernandez M.
    14
  • 8 Zalazar K. Zalazar K.
    6
  • 19 Jamelli Jamelli
    5
  • 3 Matos J. Matos J.
    4
  • 18 De La Fuente K. De La Fuente K.
    3
  • 22 Kone K. Kone K.
    2
  • 5 Lachhab Y. Lachhab Y.
    2
  • 26 Bassinga A. Bassinga A.
    2
  • 10 Rodriguez C. Rodriguez C.
    1
  • 6 Hernandez C. Hernandez C.
    1
#
Bàn thắng
  • 21 Jefte Jefte
    14
  • 4 Delgado A. Delgado A.
    8
  • 7 Puertas A. Puertas A.
    8
  • 20 Obeng S. Obeng S.
    4
  • 19 Rubio Roldan A. Rubio Roldan A.
    4
  • 16 Carlos Lazo J. Carlos Lazo J.
    3
  • 30 Escriche D. Escriche D.
    2
  • 23 Martinez J. Martinez J.
    2
  • 22 Lopez L. Lopez L.
    2
  • 18 Gomez J. Gomez J.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của LaLiga 2

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Lopez P.
Thủ môn player-stats-team-img
8.8 90 - - - - - 21/27(78%) - -
player-stats-img
Illescas M.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.2 90 - - - 0.06 - 77/83(93%) - -
player-stats-img
Fernandez M.
Phía trước player-stats-team-img
7.8 90 1 0.35 - 0.09 2 20/23(87%) - -
player-stats-img
Lachhab Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.7 89 - 0.04 - 0.13 1 59/64(92%) 1 -
player-stats-img
Bassinga A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.6 83 - - 1 0.4 - 38/42(90%) - -
player-stats-img
Jamelli
Phía trước player-stats-team-img
7.6 75 - - - 0.03 - 54/61(89%) - -
player-stats-img
Moreno J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.6 70 - 0.12 - 0.05 1 7/10(70%) - -
player-stats-img
Neva C.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.5 90 - - - 0.04 - 39/45(87%) - -
player-stats-img
Caparros Guzman A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - - - 0.02 - 19/25(76%) - -
player-stats-img
Melendez Ruiz A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.2 89 - 0.02 - 0.28 1 34/44(77%) - -
player-stats-img
Pacheco A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 70 - 0.06 - 0.2 1 20/23(87%) - -
player-stats-img
Martinez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 81 - - - 0.01 - 26/28(93%) - -
player-stats-img
Mohamed Tuhami A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 89 - - - 0.03 - 39/43(91%) 1 -
player-stats-img
Gomez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - 0.05 - 0.27 1 24/27(89%) - -
player-stats-img
Marino D.
Thủ môn player-stats-team-img
6.9 90 - - - - - 14/19(74%) - -
player-stats-img
Ahmed Ahmed A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 90 - 0.17 - 0.02 3 33/36(92%) - -
player-stats-img
Bodiger Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 90 - - - 0.01 - 41/44(93%) - -
player-stats-img
Jefte
Phía trước player-stats-team-img
6.5 90 - 0.12 - 0.12 2 14/21(67%) - -
player-stats-img
Kone K.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 75 - - - 0.03 - 27/28(96%) - -
player-stats-img
Lopez L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 90 - - - 0.01 - 27/34(79%) - -
player-stats-img
Rubio Roldan A.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 20 - 0.45 - 0.04 3 2/4(50%) - -
player-stats-img
Sanchez S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 15 - - - 0.1 - 8/9(89%) - -
player-stats-img
Fernandez M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 20 - - - 0.01 - 10/12(83%) - -
player-stats-img
Obeng S.
Phía trước player-stats-team-img
6 90 - 0.45 - 0.03 1 7/11(64%) - -
player-stats-img
Villar J.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.8 70 - 0.19 - 0.03 1 20/27(74%) - -
player-stats-img
Aguado L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 9 - - - - - 3/4(75%) - -
player-stats-img
Hernandez C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 7 - - - - - - - -
player-stats-img
Vallejo J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1 - - - - - - - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Ahmed Ahmed A.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - 2 1 - 2 1
player-stats-img
Rubio Roldan A.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.56 1 1 - 3 -
player-stats-img
Fernandez M.
Phía trước player-stats-team-img
2 2 0.8 - - - 2 -
player-stats-img
Jefte
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.53 1 - 1 1 1
player-stats-img
Gomez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 1
player-stats-img
Lachhab Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.29 - - - 1 -
player-stats-img
Melendez Ruiz A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Moreno J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Obeng S.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.69 - - - 1 -
player-stats-img
Pacheco A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Villar J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 - - - 1 1 -
player-stats-img
Aguado L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bassinga A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bodiger Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Caparros Guzman A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Fernandez M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hernandez C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Illescas M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Jamelli
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kone K.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lopez L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lopez P.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Marino D.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Martinez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mohamed Tuhami A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Neva C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sanchez S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Vallejo J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Jefte
Phía trước player-stats-team-img
9 14/21(67%) - - - 0.12 8/12(67%) 37 - - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Rubio Roldan A.
Phía trước player-stats-team-img
7 2/4(50%) - 1 - 0.04 2/4(50%) 11 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Fernandez M.
Phía trước player-stats-team-img
6 20/23(87%) - - - 0.09 13/16(81%) 41 2/2(100%) - - - 2
player-stats-img
Bassinga A.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 38/42(90%) 1 - 1 0.4 18/20(90%) 55 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Gomez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 24/27(89%) 1 - - 0.27 10/12(83%) 45 1/1(100%) 2/3(67%) - 2 -
player-stats-img
Mohamed Tuhami A.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 39/43(91%) - - - 0.03 10/13(77%) 66 - - - 3 1
player-stats-img
Ahmed Ahmed A.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 33/36(92%) - - - 0.02 7/8(88%) 56 2/2(100%) - 1/1(100%) 2 1
player-stats-img
Moreno J.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 7/10(70%) 1 - - 0.05 4/6(67%) 35 1/2(50%) - 1/3(33%) 1 -
player-stats-img
Obeng S.
Phía trước player-stats-team-img
3 7/11(64%) - 1 - 0.03 7/11(64%) 28 - - - 2 -
player-stats-img
Villar J.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 20/27(74%) - 1 - 0.03 4/8(50%) 38 3/5(60%) - - 1 -
player-stats-img
Illescas M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 77/83(93%) - - - 0.06 23/27(85%) 104 1/1(50%) 1/4(25%) 2/3(67%) 2 -
player-stats-img
Jamelli
Phía trước player-stats-team-img
2 54/61(89%) - - - 0.03 21/27(78%) 71 1/2(50%) - 2/4(50%) - -
player-stats-img
Melendez Ruiz A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 34/44(77%) - - - 0.28 15/23(65%) 59 3/6(50%) - 1/2(50%) 3 -
player-stats-img
Caparros Guzman A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 19/25(76%) - - - 0.02 4/5(80%) 40 1/1(50%) - - 1 -
player-stats-img
Hernandez C.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - 1 - - - - -
player-stats-img
Kone K.
Phía trước player-stats-team-img
1 27/28(96%) - - - 0.03 11/11(100%) 48 - 1/4(25%) - 1 -
player-stats-img
Lachhab Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 59/64(92%) - - - 0.13 23/25(92%) 80 2/5(40%) - 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Neva C.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 39/45(87%) - - - 0.04 7/9(78%) 66 3/6(50%) 1/2(50%) - 1 -
player-stats-img
Aguado L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 3/4(75%) - - - - 1/2(50%) 6 - - - - -
player-stats-img
Bodiger Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 41/44(93%) - - - 0.01 4/5(80%) 64 2/5(40%) - - 1 -
player-stats-img
Fernandez M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 10/12(83%) - - - 0.01 2/4(50%) 17 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Lopez L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 27/34(79%) - - - 0.01 2/7(29%) 40 3/7(43%) - - - -
player-stats-img
Lopez P.
Thủ môn player-stats-team-img
- 21/27(78%) - - - - - 38 5/11(45%) - - - -
player-stats-img
Marino D.
Thủ môn player-stats-team-img
- 14/19(74%) - - - - - 28 2/7(29%) - - - -
player-stats-img
Martinez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 26/28(93%) - - - 0.01 8/9(89%) 37 6/8(75%) - - 2 -
player-stats-img
Pacheco A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 20/23(87%) 1 - - 0.2 5/6(83%) 41 - 3/7(43%) - 2 -
player-stats-img
Sanchez S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 8/9(89%) - - - 0.1 4/5(80%) 16 1/1(100%) 3/6(50%) - - -
player-stats-img
Vallejo J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Mohamed Tuhami A.
Tiền vệ player-stats-team-img
13 2/4(50%) 5/9(56%) 2 2/2(100%) 3 3 - - -
player-stats-img
Jefte
Phía trước player-stats-team-img
11 4/6(67%) 1/5(20%) 3 - - - - - -
player-stats-img
Moreno J.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 1/1(100%) 7/10(70%) - 4/5(80%) - - - - -
player-stats-img
Obeng S.
Phía trước player-stats-team-img
11 1/2(50%) 3/9(33%) 1 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Gomez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 - 5/8(63%) 1 1/3(33%) 1 - - - -
player-stats-img
Illescas M.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 - 7/10(70%) 1 3/3(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Kone K.
Phía trước player-stats-team-img
10 - 3/9(33%) 1 1/2(50%) 1 - - - -
player-stats-img
Lachhab Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 2/2(100%) 3/8(38%) 4 1/1(100%) - 3 - - -
player-stats-img
Melendez Ruiz A.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 - 6/10(60%) 2 1/2(50%) 1 1 - - -
player-stats-img
Caparros Guzman A.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 3/6(50%) 2/3(67%) - 1/1(100%) - 4 - - -
player-stats-img
Villar J.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 1/3(33%) 2/6(33%) 2 1/1(100%) 3 3 - - -
player-stats-img
Fernandez M.
Phía trước player-stats-team-img
8 - 1/6(17%) - - 1 1 - - -
player-stats-img
Jamelli
Phía trước player-stats-team-img
8 - 3/7(43%) 3 - - 1 - - -
player-stats-img
Bassinga A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 1/1(100%) 2/6(33%) 2 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Bodiger Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 4/7(57%) - 2/3(67%) 1 5 - 1 -
player-stats-img
Neva C.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 4/6(67%) - 1/3(33%) 5 3 - - -
player-stats-img
Martinez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/1(100%) 3/4(75%) 1 - 2 2 - - -
player-stats-img
Lopez L.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/2(50%) 1/2(50%) - - 1 2 - - -
player-stats-img
Pacheco A.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 2/4(50%) - - 2 - - - -
player-stats-img
Ahmed Ahmed A.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 3/3(100%) - - 2 4 - - -
player-stats-img
Aguado L.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Fernandez M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Lopez P.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - 2 - - -
player-stats-img
Rubio Roldan A.
Phía trước player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Hernandez C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Marino D.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Sanchez S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Vallejo J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Lopez P.
Thủ môn player-stats-team-img
1.78 3 1.78 - 2 5 -
player-stats-img
Marino D.
Thủ môn player-stats-team-img
0.16 3 1.16 1 - 5 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close