Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Andorra Andorra la Vella - AD Ceuta · 24.05.2026

LaLiga 2

LaLiga 2

Vòng 41
CN 24 thg 5 2026 - 10:15
Hoàn thành
0
2

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90’
1 : 2
90’
0 : 3
goals-icon
Sanchez M. (Betancourt Perez A.)
89’
0 : 3
goals-icon
Rueda Colunga A. (Ahmed Ahmed A.)
(Marc Domenech) De Frias A.
change-icon
86’
1 : 2
83’
1 : 2
82’
0 : 3
goals-icon
Sanchez S. (Gonzalez D.)
82’
0 : 3
goals-icon
Hernandez C. (Lopez Perez J.)
80’
0 : 3
79’
1 : 2
76’
0 : 3
(Villahermosa D.) De Leon Billar L.
change-icon
72’
1 : 2
(Calvo A.) Min-su K.
change-icon
72’
1 : 2
67’
0 : 3
goals-icon
Jamelli (Bassinga A.)
66’
0 : 2
goals-icon
Bassinga A. (Betancourt Perez A.)
53’
1 : 1
0 : 1
(Ratti K.) Owono J.
change-icon
46’
1 : 1
Hiệp 1
(Cardona M.) Nieto M.
change-icon
31’
1 : 1
22’
0 : 2
12’
0 : 1
Vila M. (Bàn phản lưới nhà)
9’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

0.8
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.21
51%
Sở hữu bóng
49%
11
Tổng số cú sút
4
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Andorra Andorra la Vella Andorra Andorra la Vella
AD Ceuta AD Ceuta
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Andorra Andorra la Vella Andorra Andorra la Vella
AD Ceuta AD Ceuta
#
Bàn thắng
  • 21 Amengual J. Amengual J.
    10
  • 11 De Leon Billar L. De Leon Billar L.
    8
  • 6 Villahermosa D. Villahermosa D.
    7
  • 29 Min-su K. Min-su K.
    6
  • 9 Nieto M. Nieto M.
    5
#
Bàn thắng
  • 9 Fernandez M. Fernandez M.
    14
  • 8 Zalazar K. Zalazar K.
    6
  • 19 Jamelli Jamelli
    5
  • 3 Matos J. Matos J.
    4
  • 18 De La Fuente K. De La Fuente K.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của LaLiga 2

Sự kiện trận đấu

Bạn có biết rằng FC Andorra ghi 32% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Bạn có biết rằng AD Ceuta ghi 23% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

FC Andorra đã không ghi bàn 4 trận trong 20 trận đấu sân nhà ở giải LaLiga 2 mùa bóng năm nay.

AD Ceuta đã không ghi bàn 7 trận trong 20 trận đấu sân khách ở giải LaLiga 2 mùa bóng năm nay.

Josep Cerda Amengual là cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất cho FC Andorra với 10 bàn. Marcos Fernandez Sanchez đã ghi 13 bàn cho AD Ceuta.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Andorra Andorra la Vella vs AD Ceuta trong Tây Ban Nha LaLiga 2 sẽ bắt đầu vào 24.05 lúc 10:15. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Andorra Andorra la Vella AD Ceuta bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Andorra Andorra la Vella

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Andorra Andorra la Vella trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Andorra Andorra la Vella

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Andorra Andorra la Vella trong LaLiga 2, ít nhất một đội đã không ghi bàn

AD Ceuta

3 / 10 của trận đấu cuối cùng AD Ceuta trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

AD Ceuta

3 / 10 của trận đấu cuối cùng AD Ceuta trong LaLiga 2, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Andorra Andorra la Vella

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Andorra Andorra la Vella trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Andorra Andorra la Vella

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Andorra Andorra la Vella trong LaLiga 2 kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

LaLiga 2 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
10
Sporting de Gijón Sporting de Gijón 42 61 18 7 17 60:54
11
AD Ceuta AD Ceuta 42 61 17 10 15 51:63
12
Albacete Balompie Albacete Balompie 42 59 16 11 15 56:55
13
Andorra Andorra la Vella Andorra Andorra la Vella 42 58 16 10 16 62:54
14
Granada Granada 42 48 12 12 18 50:56
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:15

Chủ Nhật 24 tháng 5 2026
Andorra

Andorra, Encamp,

Estadi de la FAF

Trọng tài
Ojaos Valera Alejandro Tây Ban Nha

Đội hình

Andorra Andorra la Vella Andorra Andorra la Vella
AD Ceuta AD Ceuta
Thống Kê Chính
0.8
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.21
51%
Sở hữu bóng
49%
11
Tổng số cú sút
4
2
Những cú sút vào khung thành
1
88% 361/408
Đường chuyền
332/385 86%
2
Đá phạt góc
0
6
Thẻ vàng
3
Cú sút
11
Tổng số cú sút
4
2
Những cú sút vào khung thành
1
0.21
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.79
4
Sút xa khung thành
2
7
Cú sút trong Vùng
2
4
Cú sút ngoài Vùng
2
5
Các cú đánh bị chặn
1
Đường chuyền
88% 361/408
Đường chuyền
332/385 86%
59% 23/39
Đường Chuyền Dài
17/42 40%
79% 95/120
Đường chuyền ở phần ba cuối
65/91 71%
1.15
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.53
21% 3/14
Chuyền bóng
3/14 21%
Tấn công
30
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
14
4
Ngoại vi
2
20
Đá phạt
14
2
Đá phạt góc
0
17
Ném biên
19
Phòng thủ
14
Fouls
20
6
Thẻ vàng
3
1
Thẻ đỏ
0
52
Trận đấu tay đôi thắng
49
76% 13/17
Tranh bóng
15/24 63%
16
Phá bóng
19
9
Cắt bóng
7
1
Sai lầm dẫn đến bàn thua
0
Thủ môn
0
Thủ môn cứu thua
2
0.79
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.21
-0.21
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.21

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Andorra Andorra la Vella Andorra Andorra la Vella
AD Ceuta AD Ceuta
#
Bàn thắng
  • 21 Amengual J. Amengual J.
    10
  • 11 De Leon Billar L. De Leon Billar L.
    8
  • 6 Villahermosa D. Villahermosa D.
    7
  • 29 Min-su K. Min-su K.
    6
  • 9 Nieto M. Nieto M.
    5
  • 24 Le Normand T. Le Normand T.
    4
  • 31 Garca J. Garca J.
    3
  • 22 Cardona M. Cardona M.
    3
  • 4 Alonso G. Alonso G.
    2
  • 18 Marc Domenech Marc Domenech
    2
#
Bàn thắng
  • 9 Fernandez M. Fernandez M.
    14
  • 8 Zalazar K. Zalazar K.
    6
  • 19 Jamelli Jamelli
    5
  • 3 Matos J. Matos J.
    4
  • 18 De La Fuente K. De La Fuente K.
    3
  • 22 Kone K. Kone K.
    2
  • 5 Lachhab Y. Lachhab Y.
    2
  • 26 Bassinga A. Bassinga A.
    2
  • 10 Rodriguez C. Rodriguez C.
    1
  • 6 Hernandez C. Hernandez C.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của LaLiga 2

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Bassinga A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.5 68 1 0.09 - 0.06 1 25/25(100%) - -
player-stats-img
Caparros Guzman A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.5 90 - - - 0.01 - 26/29(90%) - -
player-stats-img
Nieto M.
Phía trước player-stats-team-img
7.3 59 - 0.15 - 0.41 2 15/19(79%) - -
player-stats-img
Gonzalez D.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 82 - 0.02 - 0.02 1 28/32(88%) - -
player-stats-img
Akman E.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 90 - 0.09 - 0.02 1 31/32(97%) - -
player-stats-img
Jamelli
Phía trước player-stats-team-img
7 22 - 0.07 - 0.01 1 8/11(73%) - -
player-stats-img
Lopez P.
Thủ môn player-stats-team-img
7 90 - - - - - 18/26(69%) - -
player-stats-img
Cantero Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - 0.01 - 38/41(93%) - -
player-stats-img
Ahmed Ahmed A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 89 - - - 0.01 - 17/22(77%) 1 -
player-stats-img
Calvo A.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 72 - - - 0.08 - 20/22(91%) - -
player-stats-img
Alonso G.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 90 - - - 0.01 - 49/58(84%) 1 -
player-stats-img
Amengual J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 90 - 0.12 - 0.13 1 25/27(93%) - -
player-stats-img
Carrique T.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 90 - 0.17 - 0.16 2 38/44(86%) 1 -
player-stats-img
De Leon Billar L.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 18 - 0.1 - - 1 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Min-su K.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 18 - 0.03 - 0.01 1 3/5(60%) - -
player-stats-img
Mohamed Tuhami A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 90 - - - 0.02 - 26/31(84%) - -
player-stats-img
Vila M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 90 - - - 0.03 - 66/69(96%) 1 -
player-stats-img
Illescas M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 90 - 0.03 - 0.02 1 54/62(87%) - -
player-stats-img
Marc Domenech
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 86 - 0.01 - 0.1 1 53/56(95%) - -
player-stats-img
Cardona M.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 31 - - - - - 2/3(67%) - -
player-stats-img
Zalazar K.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 90 - - - 0.01 - 15/19(79%) 1 -
player-stats-img
Villahermosa D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 72 - 0.13 - 0.07 2 25/31(81%) 1 -
player-stats-img
Owono J.
Thủ môn player-stats-team-img
5.9 45 - - - - - 11/15(73%) 1 -
player-stats-img
Ratti K.
Thủ môn player-stats-team-img
5.4 45 - - - - - 11/12(92%) - -
player-stats-img
De Frias A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4 - - - 0.14 - 4/6(67%) - -
player-stats-img
Hernandez C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 8 - - - 0.01 - 12/12(100%) - -
player-stats-img
Petxa A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 9 - - - - - 7/7(100%) - 1
player-stats-img
Sanchez M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1 - - - - - 2/2(100%) - -
player-stats-img
Sanchez S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 8 - - - - - 4/7(57%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Carrique T.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1 0.16 1 - - 1 1
player-stats-img
Nieto M.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.04 - 1 - 2 -
player-stats-img
Villahermosa D.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 1 1
player-stats-img
Akman E.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Amengual J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Bassinga A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.79 - - - 1 -
player-stats-img
De Leon Billar L.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Gonzalez D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Illescas M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Jamelli
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Marc Domenech
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Min-su K.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Ahmed Ahmed A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Alonso G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Calvo A.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Cantero Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Caparros Guzman A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Cardona M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
De Frias A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Hernandez C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lopez P.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mohamed Tuhami A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Owono J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Petxa A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ratti K.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sanchez M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sanchez S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Vila M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Zalazar K.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Nieto M.
Phía trước player-stats-team-img
8 15/19(79%) - - - 0.41 10/14(71%) 36 1/2(50%) - 3/5(60%) 1 1
player-stats-img
Amengual J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 25/27(93%) - - - 0.13 11/13(85%) 50 1/1(100%) - 3/5(60%) 6 -
player-stats-img
Calvo A.
Phía trước player-stats-team-img
6 20/22(91%) - - - 0.08 7/9(78%) 44 1/1(100%) - 3/5(60%) 2 -
player-stats-img
Zalazar K.
Phía trước player-stats-team-img
3 15/19(79%) - - - 0.01 5/8(63%) 41 - - - 6 1
player-stats-img
Akman E.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 31/32(97%) - - - 0.02 12/12(100%) 52 - - 1/3(25%) 2 -
player-stats-img
Carrique T.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 38/44(86%) - - - 0.16 11/14(79%) 78 3/5(60%) 3/6(50%) 2/5(40%) 1 1
player-stats-img
De Leon Billar L.
Phía trước player-stats-team-img
2 1/2(50%) - - - - 1/1(100%) 8 - - - - -
player-stats-img
Gonzalez D.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 28/32(88%) - - - 0.02 3/6(50%) 55 1/2(50%) 1/3(33%) - - -
player-stats-img
Sanchez S.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 4/7(57%) - - - - 1/4(25%) 11 - - - - -
player-stats-img
Villahermosa D.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 25/31(81%) - - - 0.07 9/12(75%) 41 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
Alonso G.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 49/58(84%) - - - 0.01 7/11(64%) 75 5/7(71%) - - 3 -
player-stats-img
Bassinga A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 25/25(100%) - - - 0.06 7/7(100%) 36 1/1(100%) - 2/3(67%) - -
player-stats-img
Illescas M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 54/62(87%) - - - 0.02 10/12(83%) 79 4/7(57%) - 3/5(60%) - -
player-stats-img
Jamelli
Phía trước player-stats-team-img
1 8/11(73%) - - - 0.01 3/4(75%) 17 1/1(100%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Mohamed Tuhami A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 26/31(84%) - - - 0.02 10/13(77%) 47 1/4(25%) - - 3 1
player-stats-img
Vila M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 66/69(96%) - - - 0.03 10/12(83%) 81 4/6(67%) - - - -
player-stats-img
Ahmed Ahmed A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 17/22(77%) - - - 0.01 3/3(100%) 38 - 2/5(40%) 1/3(33%) 1 -
player-stats-img
Cantero Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 38/41(93%) - - - 0.01 5/5(100%) 56 3/6(50%) - - - -
player-stats-img
Caparros Guzman A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 26/29(90%) - - - 0.01 4/6(67%) 44 2/5(40%) - - - -
player-stats-img
Cardona M.
Phía trước player-stats-team-img
- 2/3(67%) - - - - - 4 - - - 1 -
player-stats-img
De Frias A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4/6(67%) - - - 0.14 1/3(33%) 8 - - - - 1
player-stats-img
Hernandez C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 12/12(100%) - - - 0.01 2/2(100%) 15 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Lopez P.
Thủ môn player-stats-team-img
- 18/26(69%) - - - - - 31 1/9(11%) - - - -
player-stats-img
Marc Domenech
Tiền vệ player-stats-team-img
- 53/56(95%) - - - 0.1 11/13(85%) 65 3/5(60%) - - 1 -
player-stats-img
Min-su K.
Phía trước player-stats-team-img
- 3/5(60%) - - - 0.01 2/2(100%) 12 - - 1/2(50%) 2 1
player-stats-img
Owono J.
Thủ môn player-stats-team-img
- 11/15(73%) - - - - 1/2(50%) 19 2/5(40%) - - - -
player-stats-img
Petxa A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 7/7(100%) - - - - 2/2(100%) 8 2/2(100%) - - - -
player-stats-img
Ratti K.
Thủ môn player-stats-team-img
- 11/12(92%) - - - - - 15 - - - - -
player-stats-img
Sanchez M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 2/2(100%) - - - - 1/1(100%) 4 - - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Zalazar K.
Phía trước player-stats-team-img
20 2/4(50%) 7/16(44%) 4 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Amengual J.
Tiền vệ player-stats-team-img
17 - 10/16(63%) - 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Illescas M.
Tiền vệ player-stats-team-img
17 1/1(100%) 6/16(38%) 5 1/3(33%) - 2 - - -
player-stats-img
Alonso G.
Hậu vệ player-stats-team-img
14 2/5(40%) 4/9(44%) 3 1/1(100%) 3 3 - - -
player-stats-img
Akman E.
Tiền vệ player-stats-team-img
13 - 8/13(62%) 1 5/6(83%) 1 2 - - -
player-stats-img
Calvo A.
Phía trước player-stats-team-img
10 1/1(100%) 7/9(78%) - 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Carrique T.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 - 5/9(56%) 1 1/2(50%) 1 4 - - -
player-stats-img
Nieto M.
Phía trước player-stats-team-img
9 1/1(100%) 5/8(63%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Ahmed Ahmed A.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 3/7(43%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Caparros Guzman A.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 1/2(50%) 4/6(67%) 2 3/4(75%) 2 6 - - -
player-stats-img
Mohamed Tuhami A.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 4/8(50%) 2 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Min-su K.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 3/7(43%) 2 - 1 - - - -
player-stats-img
Bassinga A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 3/6(50%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Gonzalez D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 4/6(67%) - 2/4(50%) - - - - -
player-stats-img
Marc Domenech
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/1(50%) 2/5(40%) 2 - 1 - - - -
player-stats-img
Cantero Y.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 - 3/5(60%) 1 1/3(33%) 2 6 - - -
player-stats-img
Vila M.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 - 2/5(40%) 2 2/2(100%) 1 3 - - 1
player-stats-img
Jamelli
Phía trước player-stats-team-img
4 - 3/4(75%) - 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
De Leon Billar L.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - - - - - - - -
player-stats-img
Villahermosa D.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Cardona M.
Phía trước player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Hernandez C.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) - 1 - 1 2 - - -
player-stats-img
Petxa A.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
De Frias A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Lopez P.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Sanchez M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Owono J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 2 - - -
player-stats-img
Ratti K.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - 1 - -
player-stats-img
Sanchez S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Lopez P.
Thủ môn player-stats-team-img
0.21 2 0.21 - - 3 -
player-stats-img
Ratti K.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - 1 - 3 -
player-stats-img
Owono J.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.21 - 0.79 1 1 1 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close