Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Eibar - Córdoba · 24.05.2026

LaLiga 2

LaLiga 2

Vòng 41
CN 24 thg 5 2026 - 12:30
Hoàn thành
2
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
87’
3 : 0
(Arbilla A.) Arambarri A.
change-icon
82’
3 : 0
82’
2 : 1
81’
2 : 1
goals-icon
Nikolai Obolski (Guardiola S.)
81’
2 : 1
78’
2 : 1
(Bernat J.) Arrillaga H.
change-icon
69’
3 : 0
(Madariaga A.) Magunacelaya J.
change-icon
68’
3 : 0
60’
3 : 0
(Garrido A.) Olaetxea L.
change-icon
60’
3 : 0
58’
3 : 0
49’
2 : 1
goals-icon
Bri D. (Zidane T.)
47’
2 : 1
goals-icon
Ortiz P. (Medina K.)
2 : 0
Hiệp 1
45’
2 : 1
goals-icon
Goti M. (Martin A.)
37’
2 : 1
16’
2 : 0
(Bernat J.) Marton J.
goals-icon
4’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.05
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.25
41%
Sở hữu bóng
59%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Eibar Eibar
Córdoba Córdoba
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Eibar Eibar
Córdoba Córdoba
#
Bàn thắng
  • 20 Marton J. Marton J.
    14
  • 17 Corpas Corpas
    7
  • 9 Bautista J. Bautista J.
    6
  • 23 Arbilla A. Arbilla A.
    4
  • 22 Rodriguez A. Rodriguez A.
    3
#
Bàn thắng
  • 18 Fuentes A. Fuentes A.
    14
  • 10 Jacobo Jacobo
    9
  • 14 Guardiola S. Guardiola S.
    5
  • 23 Carracedo Garcia C. Carracedo Garcia C.
    3
  • 5 Bri D. Bri D.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của LaLiga 2

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa SD Eibar và Cordoba CF khi SD Eibar chơi trên sân nhà là 1-0. Có 4 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa SD Eibar và Cordoba CF là 1-0. Có 5 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 11 lần gặp nhau gần đây khi SD Eibar chơi trên sân nhà, SD Eibar đã thắng 9 trận, có 2 trận hòa trong khi Cordoba CF thắng 0 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 19-4 nghiêng về phía SD Eibar.

Trong 23 lần gặp nhau gần đây, SD Eibar đã thắng 12 trận, có 8 trận hòa trong khi Cordoba CF thắng 3 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 28-12 nghiêng về phía SD Eibar.

Kết quả mùa giải trước: 4-1 (sân của SD Eibar) và 2-1 (sân của Cordoba CF).

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu LaLiga 2 (Tây Ban Nha) sắp tới giữa Eibar và Córdoba sẽ diễn ra vào 24.05 lúc 12:30. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Eibar v Córdoba và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Eibar

2 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Eibar trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Eibar

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Eibar in LaLiga 2 kết thúc trong thất bại

Eibar

1 / 10 trong số các trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Eibar

Córdoba

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Córdoba không thua

Córdoba

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong LaLiga 2 Córdoba không thua

Eibar

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Eibar trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

LaLiga 2 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
7
Burgos Burgos 42 72 20 12 10 48:33
6
Castellon Castellon 42 72 20 12 10 70:51
8
Eibar Eibar 42 67 19 10 13 52:40
9
Córdoba Córdoba 42 61 17 10 15 57:61
10
Sporting de Gijón Sporting de Gijón 42 61 18 7 17 60:54
11
AD Ceuta AD Ceuta 42 61 17 10 15 51:63
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

12:30

Chủ Nhật 24 tháng 5 2026
Tây Ban Nha

Tây Ban Nha, Eibar,

Ipurua Municipal Stadium

Trọng tài
Perez Hernandez Manuel Angel Tây Ban Nha

Đội hình

Eibar Eibar
Córdoba Córdoba
Thống Kê Chính
1.05
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.25
41%
Sở hữu bóng
59%
9
Tổng số cú sút
20
2
Những cú sút vào khung thành
5
78% 259/330
Đường chuyền
384/454 85%
2
Đá phạt góc
13
2
Thẻ vàng
3
Cú sút
9
Tổng số cú sút
20
2
Những cú sút vào khung thành
5
1.39
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.46
6
Sút xa khung thành
7
4
Cú sút trong Vùng
13
5
Cú sút ngoài Vùng
7
1
Các cú đánh bị chặn
8
0
Sút trúng cột
1
Đường chuyền
78% 259/330
Đường chuyền
384/454 85%
37% 20/54
Đường Chuyền Dài
16/44 36%
49% 44/89
Đường chuyền ở phần ba cuối
106/146 73%
0.31
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.98
25% 2/8
Chuyền bóng
7/32 22%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
18
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
36
1
Ngoại vi
3
17
Đá phạt
11
2
Đá phạt góc
13
16
Ném biên
22
Phòng thủ
11
Fouls
17
2
Thẻ vàng
3
53
Trận đấu tay đôi thắng
48
55% 6/11
Tranh bóng
11/13 85%
34
Phá bóng
16
7
Cắt bóng
7
0
Sai lầm dẫn đến bàn thua
1
Thủ môn
5
Thủ môn cứu thua
0
0.46
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.39
0.46
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.61

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Eibar Eibar
Córdoba Córdoba
#
Bàn thắng
  • 20 Marton J. Marton J.
    14
  • 17 Corpas Corpas
    7
  • 9 Bautista J. Bautista J.
    6
  • 23 Arbilla A. Arbilla A.
    4
  • 22 Rodriguez A. Rodriguez A.
    3
  • 16 Madariaga A. Madariaga A.
    3
  • 11 Magunacelaya J. Magunacelaya J.
    2
  • 18 Adu M. Adu M.
    2
  • 8 Nolaskoain P. Nolaskoain P.
    2
  • 6 Alvarez S. Alvarez S.
    2
#
Bàn thắng
  • 18 Fuentes A. Fuentes A.
    14
  • 10 Jacobo Jacobo
    9
  • 14 Guardiola S. Guardiola S.
    5
  • 23 Carracedo Garcia C. Carracedo Garcia C.
    3
  • 5 Bri D. Bri D.
    3
  • 11 Medina K. Medina K.
    2
  • 19 De Almeida Leite D. De Almeida Leite D.
    2
  • 16 Gonzalez R. Gonzalez R.
    2
  • 30 Requena D. Requena D.
    2
  • 6 Canseco D. Canseco D.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của LaLiga 2

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Marton J.
Phía trước player-stats-team-img
8.9 90 2 0.7 - 0.01 2 11/21(52%) - -
player-stats-img
Magunagoitia J.
Thủ môn player-stats-team-img
7.8 90 - - - - - 18/38(47%) - -
player-stats-img
Moreno M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.7 90 - - - - - 21/24(88%) - -
player-stats-img
Jacobo
Phía trước player-stats-team-img
7.5 90 - 0.07 - 0.31 3 34/49(69%) - -
player-stats-img
Bernat J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 69 - - 1 0.11 - 18/20(90%) - -
player-stats-img
Goti M.
Phía trước player-stats-team-img
7.1 45 - 0.18 - 0.06 3 24/27(89%) - -
player-stats-img
Corpas
Tiền vệ player-stats-team-img
7 90 - 0.19 - 0.09 3 13/14(93%) - -
player-stats-img
Arbilla A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 83 - 0.03 - - 1 41/47(87%) - -
player-stats-img
Alvarez S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 90 - - - 0.01 - 28/36(78%) 1 -
player-stats-img
Sanchez I.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 90 - 0.05 - 0.03 1 69/74(93%) 1 -
player-stats-img
Ayala U.
Thủ môn player-stats-team-img
6.8 60 - - - 0.02 - 29/32(91%) - -
player-stats-img
Alcedo Serrano J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.7 90 - 0.18 - 0.02 2 52/61(85%) - -
player-stats-img
Magunacelaya J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 21 - - - - - 12/14(86%) - -
player-stats-img
Arrillaga H.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 21 - - - - - 7/9(78%) - -
player-stats-img
Bri D.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 45 - 0.05 - 0.1 1 14/15(93%) - -
player-stats-img
Canseco D.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 90 - 0.16 - 0.03 2 19/24(79%) - -
player-stats-img
Medina K.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 45 - 0.04 - 0.1 1 8/10(80%) - -
player-stats-img
Ortiz P.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 45 - - - 0.06 - 33/37(89%) 1 -
player-stats-img
Rodriguez A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 30 - - - - - 2/2(100%) 1 -
player-stats-img
Cubero S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 90 - 0.05 - 0.01 1 18/24(75%) - -
player-stats-img
Zidane T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 45 - - - 0.04 - 8/10(80%) - -
player-stats-img
Olaetxea L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 30 - 0.03 - - 1 2/4(50%) - -
player-stats-img
Adu M.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 60 - 0.05 - 0.02 1 19/21(90%) - -
player-stats-img
Iker
Thủ môn player-stats-team-img
6.2 90 - - - - - 34/36(94%) - -
player-stats-img
Madariaga A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 69 - - - 0.02 - 19/23(83%) - -
player-stats-img
Vilarrasa Palacios I.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 90 - - - 0.19 - 22/28(79%) - -
player-stats-img
Fuentes A.
Phía trước player-stats-team-img
5.7 81 - 0.26 - - 4 6/8(75%) - -
player-stats-img
Guardiola S.
Phía trước player-stats-team-img
5.6 81 - 0.22 - 0.03 1 17/23(74%) - -
player-stats-img
Martin A.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.1 45 - 0.03 - 0.01 1 35/41(85%) 1 -
player-stats-img
Arambarri A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 7 - - - - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
De Almeida Leite D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 9 - 0.01 - - 1 6/8(75%) - -
player-stats-img
Nikolai Obolski
Phía trước player-stats-team-img
- 9 - - - - - 3/3(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Fuentes A.
Phía trước player-stats-team-img
4 2 0.27 - 2 2 3 1
player-stats-img
Corpas
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - 3 - - 1 2
player-stats-img
Goti M.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.05 2 - 1 3 -
player-stats-img
Jacobo
Phía trước player-stats-team-img
3 - - 2 1 - 1 2
player-stats-img
Alcedo Serrano J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1 0.08 1 - 1 1 1
player-stats-img
Canseco D.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 1 1 2 -
player-stats-img
Marton J.
Phía trước player-stats-team-img
2 2 1.39 - - - 2 -
player-stats-img
Adu M.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Arbilla A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Bri D.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Cubero S.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
De Almeida Leite D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Guardiola S.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Martin A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Medina K.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Olaetxea L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Sanchez I.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.06 - - - - 1
player-stats-img
Alvarez S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Arambarri A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Arrillaga H.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ayala U.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Bernat J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Iker
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Madariaga A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Magunacelaya J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Magunagoitia J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Moreno M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Nikolai Obolski
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ortiz P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Rodriguez A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Vilarrasa Palacios I.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Zidane T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Goti M.
Phía trước player-stats-team-img
6 24/27(89%) - - - 0.06 11/14(79%) 45 1/2(50%) 1/3(33%) 4/5(80%) 1 -
player-stats-img
Canseco D.
Phía trước player-stats-team-img
5 19/24(79%) - - - 0.03 10/14(71%) 35 - - - - 1
player-stats-img
Cubero S.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 18/24(75%) - - - 0.01 5/10(50%) 50 1/4(25%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Marton J.
Phía trước player-stats-team-img
5 11/21(52%) - - - 0.01 3/9(33%) 35 - - - 2 -
player-stats-img
Bri D.
Phía trước player-stats-team-img
4 14/15(93%) - - - 0.1 9/10(90%) 22 - - 3/3(100%) - -
player-stats-img
Corpas
Tiền vệ player-stats-team-img
4 13/14(93%) - - - 0.09 6/7(86%) 35 - 1/5(20%) 2/3(67%) 2 1
player-stats-img
Fuentes A.
Phía trước player-stats-team-img
4 6/8(75%) - 1 - - 1/3(33%) 18 - - 1/2(50%) - 1
player-stats-img
Medina K.
Phía trước player-stats-team-img
4 8/10(80%) - - - 0.1 1/1(100%) 22 - 3/5(60%) 1/1(100%) - -
player-stats-img
Alcedo Serrano J.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 52/61(85%) - - - 0.02 10/14(71%) 85 4/9(44%) - - 3 1
player-stats-img
Vilarrasa Palacios I.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 22/28(79%) - - - 0.19 7/11(64%) 53 1/2(100%) 1/10(10%) - - -
player-stats-img
Martin A.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 35/41(85%) - - - 0.01 6/8(75%) 47 1/4(25%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Ortiz P.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 33/37(89%) - - - 0.06 11/13(85%) 45 1/3(33%) - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Adu M.
Phía trước player-stats-team-img
1 19/21(90%) - - - 0.02 7/9(78%) 31 - - 2/4(50%) 2 -
player-stats-img
Bernat J.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 18/20(90%) 1 - 1 0.11 1/1(100%) 43 - 1/1(100%) 1/3(33%) - -
player-stats-img
Guardiola S.
Phía trước player-stats-team-img
1 17/23(74%) - - - 0.03 8/11(73%) 31 - - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Jacobo
Phía trước player-stats-team-img
1 34/49(69%) 1 - - 0.31 13/23(57%) 82 - 2/4(50%) 1/1(100%) - -
player-stats-img
Magunacelaya J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 12/14(86%) - - - - 4/6(67%) 17 - - - 2 -
player-stats-img
Olaetxea L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 2/4(50%) - - - - 1/2(50%) 8 - - - - -
player-stats-img
Zidane T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 8/10(80%) - - - 0.04 5/7(71%) 12 - - - 1 -
player-stats-img
Alvarez S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 28/36(78%) - - - 0.01 2/6(33%) 52 - - - 4 -
player-stats-img
Arambarri A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - - - 2 - - - - -
player-stats-img
Arbilla A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 41/47(87%) - - - - 1/6(17%) 57 4/8(50%) - - 1 -
player-stats-img
Arrillaga H.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 7/9(78%) - - - - 2/3(67%) 15 1/2(50%) - - 1 -
player-stats-img
Ayala U.
Thủ môn player-stats-team-img
- 29/32(91%) - - - 0.02 4/5(80%) 39 3/4(75%) - - - -
player-stats-img
De Almeida Leite D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 6/8(75%) - - - - 4/6(67%) 12 3/3(100%) - - - -
player-stats-img
Iker
Thủ môn player-stats-team-img
- 34/36(94%) - - - - - 45 4/6(67%) - - - -
player-stats-img
Madariaga A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 19/23(83%) - - - 0.02 5/7(71%) 36 5/5(100%) - 3/4(75%) 1 -
player-stats-img
Magunagoitia J.
Thủ môn player-stats-team-img
- 18/38(47%) - - - - 2/16(13%) 47 5/25(20%) - - - -
player-stats-img
Moreno M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 21/24(88%) - - - - - 38 1/3(33%) - - - -
player-stats-img
Nikolai Obolski
Phía trước player-stats-team-img
- 3/3(100%) - - - - 1/1(100%) 4 - - - - -
player-stats-img
Rodriguez A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 2/2(100%) - - - - 1/1(100%) 7 - - - - -
player-stats-img
Sanchez I.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 69/74(93%) - - - 0.03 9/10(90%) 88 2/4(50%) - - 2 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Alcedo Serrano J.
Hậu vệ player-stats-team-img
15 1/4(25%) 6/11(55%) 3 3/3(100%) 3 4 - - -
player-stats-img
Alvarez S.
Tiền vệ player-stats-team-img
15 2/2(100%) 5/13(38%) 4 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Bernat J.
Hậu vệ player-stats-team-img
13 2/5(40%) 3/8(38%) 2 1/2(50%) 2 2 - - -
player-stats-img
Marton J.
Phía trước player-stats-team-img
13 7/8(88%) 3/5(60%) 1 - 1 2 - - -
player-stats-img
Corpas
Tiền vệ player-stats-team-img
11 1/4(25%) 5/7(71%) - 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Canseco D.
Phía trước player-stats-team-img
10 3/5(60%) 1/5(20%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Jacobo
Phía trước player-stats-team-img
10 1/3(33%) 4/7(57%) 2 2/3(67%) 1 1 - - -
player-stats-img
Ortiz P.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 - 5/9(56%) 3 1/2(50%) 1 - - - -
player-stats-img
Sanchez I.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 2/4(50%) 2/5(40%) 1 - 2 3 - - -
player-stats-img
Goti M.
Phía trước player-stats-team-img
8 1/1(100%) 6/7(86%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Guardiola S.
Phía trước player-stats-team-img
8 - 3/5(60%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Adu M.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 4/7(57%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Fuentes A.
Phía trước player-stats-team-img
7 - 1/7(14%) 4 - - - - - -
player-stats-img
Madariaga A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 4/7(57%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Cubero S.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/3(33%) 2/3(67%) - - - 6 - - -
player-stats-img
Magunacelaya J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/2(50%) 2/4(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Martin A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/2(50%) 1/4(25%) 1 - - 2 1 - -
player-stats-img
Olaetxea L.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) 1/5(20%) 2 - - 2 - - -
player-stats-img
Ayala U.
Thủ môn player-stats-team-img
5 - 2/5(40%) - 1/2(50%) 1 - - - -
player-stats-img
Bri D.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 3/4(75%) - - - - - - -
player-stats-img
Vilarrasa Palacios I.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 2/3(67%) - 1 - - 4 - - -
player-stats-img
Medina K.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 3/4(75%) - 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Arbilla A.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1/1(100%) 2/3(67%) - - 1 3 - - -
player-stats-img
Rodriguez A.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Arrillaga H.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Magunagoitia J.
Thủ môn player-stats-team-img
2 2/2(100%) - - - - 3 - - -
player-stats-img
Moreno M.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 1/1(100%) - 1/1(100%) 1 10 - - -
player-stats-img
Nikolai Obolski
Phía trước player-stats-team-img
2 - 1/1(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Zidane T.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Arambarri A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
De Almeida Leite D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Iker
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Magunagoitia J.
Thủ môn player-stats-team-img
0.46 5 0.46 - 1 1 -
player-stats-img
Iker
Thủ môn player-stats-team-img
-0.61 - 1.39 2 - 7 2
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close