Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Solihull Moors - Altrincham · 28.03.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+3’
1 : 1
goals-icon
Barnes S. (Sassi D.)
90+2’
1 : 1
90+2’
2 : 0
77’
1 : 1
77’
2 : 0
70’
1 : 1
goals-icon
Matty Kosylo (Reddin K.)
70’
1 : 1
goals-icon
Kirk C. (Weaver L.)
(Jamie Osborne) McFarlane C.
change-icon
69’
2 : 0
(Sho Silva T.) Wilkinson C.
change-icon
60’
2 : 0
58’
1 : 1
goals-icon
Golden T. (Reed S.)
54’
2 : 0
1 : 0
Hiệp 1
10’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

43%
Sở hữu bóng
57%
7
Tổng số cú sút
12
4
Những cú sút vào khung thành
7
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Solihull Moors Solihull Moors
Altrincham Altrincham
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Solihull Moors Solihull Moors
Altrincham Altrincham
#
Bàn thắng
  • 22 Sbarra J. Sbarra J.
    10
  • 18 Wakeling J. Wakeling J.
    9
  • 10 Wilkinson C. Wilkinson C.
    9
  • 12 Lipsiuc D. Lipsiuc D.
    8
  • 29 Stevenson B. Stevenson B.
    5
#
Bàn thắng
  • 11 Knowles J. Knowles J.
    11
  • 7 Crankshaw O. Crankshaw O.
    9
  • 17 Weaver L. Weaver L.
    5
  • 19 Gale J. Gale J.
    4
  • 2 Banks L. Banks L.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng tư quốc gia

Sự kiện trận đấu

Trong 9 lần gặp nhau gần đây khi Solihull Moors chơi trên sân nhà, Solihull Moors đã thắng 5 trận, có 2 trận hòa trong khi Altrincham thắng 2 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 23-9 nghiêng về phía Solihull Moors.

Trong 19 lần gặp nhau gần đây, Solihull Moors đã thắng 7 trận, có 5 trận hòa trong khi Altrincham thắng 7 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 33-28 nghiêng về phía Solihull Moors.

Kết quả mùa giải trước: 3-3 (sân của Solihull Moors) và 1-1 (sân của Altrincham).

Bạn có biết rằng Solihull Moors ghi 23% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Bạn có biết rằng Altrincham ghi 23% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Solihull Moors và Altrincham, là một phần của Giải hạng tư quốc gia (Anh), được lên lịch vào 28.03 lúc 11:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Solihull Moors

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Solihull Moors trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Solihull Moors

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Solihull Moors trong Giải hạng tư quốc gia, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Solihull Moors Altrincham

3 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Altrincham

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Altrincham trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Altrincham

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Altrincham trong Giải hạng tư quốc gia, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Solihull Moors

4 / 10 trận đấu cuối cùng Solihull Moors trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

National League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
12
Boston United Boston United 46 59 15 14 17 63:67
11
Tamworth Tamworth 46 62 17 11 18 63:71
13
Altrincham Altrincham 46 57 17 6 23 55:65
14
Solihull Moors Solihull Moors 46 56 14 14 18 71:72
15
Wealdstone Wealdstone 46 56 15 11 20 67:74
16
Yeovil Town Yeovil Town 46 51 15 6 25 48:68
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

11:00

Thứ Bảy 28 tháng 3 2026
Anh

Anh, Solihull,

Damson Park

Trọng tài
Baines Dale
Solihull Moors Solihull Moors
Altrincham Altrincham
Thống Kê Chính
43%
Sở hữu bóng
57%
7
Tổng số cú sút
12
4
Những cú sút vào khung thành
7
6
Đá phạt góc
3
3
Thẻ vàng
2
Cú sút
7
Tổng số cú sút
12
4
Những cú sút vào khung thành
7
3
Sút xa khung thành
5
Tấn công
6
Đá phạt góc
3
Phòng thủ
3
Thẻ vàng
2

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Solihull Moors Solihull Moors
Altrincham Altrincham
#
Bàn thắng
  • 22 Sbarra J. Sbarra J.
    10
  • 18 Wakeling J. Wakeling J.
    9
  • 10 Wilkinson C. Wilkinson C.
    9
  • 12 Lipsiuc D. Lipsiuc D.
    8
  • 29 Stevenson B. Stevenson B.
    5
  • 15 High S. High S.
    5
  • 19 Sonupe E. Sonupe E.
    4
  • 8 Moore I. Moore I.
    3
  • 26 French T. French T.
    2
  • 5 Whitmore A. Whitmore A.
    2
#
Bàn thắng
  • 11 Knowles J. Knowles J.
    11
  • 7 Crankshaw O. Crankshaw O.
    9
  • 17 Weaver L. Weaver L.
    5
  • 19 Gale J. Gale J.
    4
  • 2 Banks L. Banks L.
    3
  • 20 Reddin K. Reddin K.
    3
  • 22 Crawford T. Crawford T.
    3
  • 28 Humbles L. Humbles L.
    3
  • 23 Golden T. Golden T.
    2
  • 5 Southern-Cooper J. Southern-Cooper J.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng tư quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close