Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Woking - Solihull Moors · 14.04.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+4’
1 : 0
(Gbode J.) Taylor T.
change-icon
90’
1 : 0
(Ward M.) Gbode J.
change-icon
77’
1 : 0
(Beautyman H.) Turner S.
change-icon
77’
1 : 0
69’
0 : 1
goals-icon
Wakeling J. (Sbarra J.)
69’
0 : 1
goals-icon
Wilkinson C. (McFarlane C.)
69’
0 : 1
goals-icon
Sho Silva T. (Worman B.)
69’
0 : 1
goals-icon
Baines L. (Cox D.)
(Ashford S.) Pennant K.
change-icon
61’
1 : 0
61’
1 : 0
48’
1 : 0
0 : 0
Hiệp 1
23’
0 : 1
20’
0 : 1
17’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

45%
Sở hữu bóng
55%
Tấn công
10
Tổng số mũi chích ngừa
8
4
Những cú sút vào khung thành
4
1
Sút xa khung thành
0
5
Ảnh bị chặn
4
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Woking Woking
Solihull Moors Solihull Moors
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Woking Woking
Solihull Moors Solihull Moors
#
Bàn thắng
  • 30 Sanderson O. Sanderson O.
    16
  • 7 Beautyman H. Beautyman H.
    11
  • 18 Turner J. Turner J.
    4
  • 2 Drewe A. Drewe A.
    4
  • 6 Andrews J. Andrews J.
    4
#
Bàn thắng
  • 22 Sbarra J. Sbarra J.
    10
  • 18 Wakeling J. Wakeling J.
    9
  • 10 Wilkinson C. Wilkinson C.
    9
  • 12 Lipsiuc D. Lipsiuc D.
    8
  • 29 Stevenson B. Stevenson B.
    5

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng tư quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Woking và Solihull Moors khi Woking chơi trên sân nhà là 2-1. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Woking và Solihull Moors là 2-1. Có 3 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 8 lần gặp nhau gần đây khi Woking chơi trên sân nhà, Woking đã thắng 6 trận, có 1 trận hòa trong khi Solihull Moors thắng 1 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 14-7 nghiêng về phía Woking.

Trong 16 lần gặp nhau gần đây, Woking đã thắng 8 trận, có 2 trận hòa trong khi Solihull Moors thắng 6 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 22-21 nghiêng về phía Woking.

Kết quả mùa giải trước: 1-0 (sân của Woking) và 2-1 (sân của Solihull Moors).

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Woking và Solihull Moors, là một phần của Giải hạng tư quốc gia (Anh), được lên lịch vào 14.04 lúc 14:45. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Woking

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Woking trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Woking

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Woking trong Giải hạng tư quốc gia kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Woking

4 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải hạng tư quốc gia

Solihull Moors

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Solihull Moors trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Solihull Moors

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Solihull Moors in Giải hạng tư quốc gia kết thúc trong thất bại

Woking

1 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Woking trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

National League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
9
Hartlepool United Hartlepool United 46 68 18 14 14 54:59
10
Woking Woking 46 63 16 15 15 69:54
11
Tamworth Tamworth 46 62 17 11 18 63:71
13
Altrincham Altrincham 46 57 17 6 23 55:65
14
Solihull Moors Solihull Moors 46 56 14 14 18 71:72
15
Wealdstone Wealdstone 46 56 15 11 20 67:74
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:45

Thứ Ba 14 tháng 4 2026
Anh

Anh, Woking-Foxhills,

Kingfield Stadium

Trọng tài
Sandoe Lewis Anh
45%
Sở hữu bóng
55%
Tấn công
10
Tổng số mũi chích ngừa
8
4
Những cú sút vào khung thành
4
1
Sút xa khung thành
0
5
Ảnh bị chặn
4
4
Thủ môn cứu thua
4
Kỷ luật
9
Fouls
13
3
Thẻ vàng
2
Khác
14
Ném phạt thành công
11
9
Đá phạt góc
5
2
Ngoại vi
1
23
Ném biên
29

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Woking Woking
Solihull Moors Solihull Moors
#
Bàn thắng
  • 30 Sanderson O. Sanderson O.
    16
  • 7 Beautyman H. Beautyman H.
    11
  • 18 Turner J. Turner J.
    4
  • 2 Drewe A. Drewe A.
    4
  • 6 Andrews J. Andrews J.
    4
  • 10 O Brien A. O Brien A.
    4
  • 21 Kelly J. Kelly J.
    4
  • 4 Okoli C. Okoli C.
    3
  • 31 Gbode J. Gbode J.
    3
  • 11 Ward M. Ward M.
    3
#
Bàn thắng
  • 22 Sbarra J. Sbarra J.
    10
  • 18 Wakeling J. Wakeling J.
    9
  • 10 Wilkinson C. Wilkinson C.
    9
  • 12 Lipsiuc D. Lipsiuc D.
    8
  • 29 Stevenson B. Stevenson B.
    5
  • 15 High S. High S.
    5
  • 19 Sonupe E. Sonupe E.
    4
  • 8 Moore I. Moore I.
    3
  • 26 French T. French T.
    2
  • 5 Whitmore A. Whitmore A.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng tư quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close