Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Halifax Town - Rochdale · 24.02.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+5’
3 : 2
90+2’
2 : 2
87’
1 : 2
84’
0 : 2
Mills J. (Bàn phản lưới nhà)
(Hmami J.) Kawa D.
change-icon
83’
1 : 1
(Bray O.) Morris K.
change-icon
83’
1 : 1
(Hugill W.) Waters B.
change-icon
78’
1 : 1
78’
0 : 2
goals-icon
Smith T. (Barlow A.)
77’
0 : 2
goals-icon
Pettit C. (East R.)
72’
0 : 2
70’
1 : 1
64’
1 : 1
57’
0 : 2
goals-icon
Henderson I. (Rodney D.)
57’
0 : 2
goals-icon
Mcbride C. (Dieseruvwe E.)
0 : 1
Hiệp 1
41’
0 : 2
goals-icon
Hosannah B. (Tobi Adebayo-Rowling)
15’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

54%
Sở hữu bóng
46%
8
Tổng số cú sút
7
3
Những cú sút vào khung thành
5
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Halifax Town Halifax Town
Rochdale Rochdale
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Halifax Town Halifax Town
Rochdale Rochdale
#
Bàn thắng
  • 9 Harris W. Harris W.
    22
  • 8 Hmami J. Hmami J.
    12
  • 17 Bray O. Bray O.
    6
  • 22 Kawa D. Kawa D.
    5
  • 27 Turner-Cooke J. Turner-Cooke J.
    4
#
Bàn thắng
  • 9 Dieseruvwe E. Dieseruvwe E.
    27
  • 10 Rodney D. Rodney D.
    9
  • 40 Henderson I. Henderson I.
    8
  • 30 Duku M. Duku M.
    7
  • 4 East R. East R.
    7

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng tư quốc gia

Sự kiện trận đấu

Trong 5 lần gặp nhau gần đây khi FC Halifax Town chơi trên sân nhà, FC Halifax Town đã thắng 2 trận, có 2 trận hòa trong khi Rochdale thắng 1 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 7-5 nghiêng về phía FC Halifax Town.

Trong 8 lần gặp nhau gần đây, FC Halifax Town đã thắng 4 trận, có 2 trận hòa trong khi Rochdale thắng 2 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 11-8 nghiêng về phía FC Halifax Town.

Trận thắng gần đây nhất của Rochdale trên sân của FC Halifax Town là ở năm 2013.

Kết quả mùa giải trước: 0-0 (sân của FC Halifax Town) và 2-1 (sân của Rochdale).

Ở Giải hạng tư quốc gia, FC Halifax Town đã có 4 trận thắng liên tiếp trên sân nhà.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Halifax Town và Rochdale, là một phần của Giải hạng tư quốc gia (Anh), được lên lịch vào 24.02 lúc 14:45. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Halifax Town

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Halifax Town trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Halifax Town

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Halifax Town in Giải hạng tư quốc gia kết thúc trong thất bại

Rochdale

8 / 10 của trận đấu cuối cùng Rochdale trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Rochdale

8 / 10 của trận đấu cuối cùng Rochdale trong Giải hạng tư quốc gia kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Rochdale

1 / 6 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải hạng tư quốc gia

Halifax Town

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Halifax Town trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

National League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
1
York City York City 46 108 33 9 4 114:41
2
Rochdale Rochdale 46 106 33 7 6 88:41
3
Carlisle United Carlisle United 46 95 29 8 9 87:51
7
Forest Green Rovers Forest Green Rovers 46 81 23 12 11 82:52
8
Halifax Town Halifax Town 46 70 20 10 16 69:66
9
Hartlepool United Hartlepool United 46 68 18 14 14 54:59
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

14:45

Thứ Ba 24 tháng 2 2026
Anh

Anh, Halifax,

The Shay

Trọng tài
Brown Declan Anh
Halifax Town Halifax Town
Rochdale Rochdale
Thống Kê Chính
54%
Sở hữu bóng
46%
8
Tổng số cú sút
7
3
Những cú sút vào khung thành
5
6
Đá phạt góc
1
3
Thẻ vàng
2
Cú sút
8
Tổng số cú sút
7
3
Những cú sút vào khung thành
5
5
Sút xa khung thành
2
Tấn công
6
Đá phạt góc
1
Phòng thủ
3
Thẻ vàng
2

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Halifax Town Halifax Town
Rochdale Rochdale
#
Bàn thắng
  • 9 Harris W. Harris W.
    22
  • 8 Hmami J. Hmami J.
    12
  • 17 Bray O. Bray O.
    6
  • 22 Kawa D. Kawa D.
    5
  • 27 Turner-Cooke J. Turner-Cooke J.
    4
  • 15 Smith W. Smith W.
    4
  • 30 Johnson C. Johnson C.
    3
  • 29 Devonport O. Devonport O.
    2
  • 10 Cooke J. Cooke J.
    2
  • 4 Hugill W. Hugill W.
    2
#
Bàn thắng
  • 9 Dieseruvwe E. Dieseruvwe E.
    27
  • 10 Rodney D. Rodney D.
    9
  • 40 Henderson I. Henderson I.
    8
  • 30 Duku M. Duku M.
    7
  • 4 East R. East R.
    7
  • 2 Gordon K. Gordon K.
    6
  • 38 Smith T. Smith T.
    6
  • 18 Barlow A. Barlow A.
    5
  • 7 Allarakhia T. Allarakhia T.
    3
  • 21 Mcbride C. Mcbride C.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng tư quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close