Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Gateshead - Woking · 18.04.2026

Giải hạng tư quốc gia

Giải hạng tư quốc gia

Vòng 45
Th 7 18 thg 4 2026 - 10:00
Hoàn thành
0
3

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+6’
0 : 3
90+2’
1 : 2
83’
0 : 3
goals-icon
Gorman D. (Forster-Caskey J.)
74’
1 : 2
73’
0 : 3
goals-icon
Odusina T. (Akinola T.)
(Nicholson B.) Grayson J.
change-icon
73’
1 : 2
72’
1 : 2
(Anifowose J.) Chadwick B.
change-icon
72’
1 : 2
67’
0 : 2
goals-icon
Ward M. (Turner S.)
(Boatswain A.) Beck M.
change-icon
65’
1 : 1
(Newton T.) Amantchi L.
change-icon
65’
1 : 1
63’
0 : 2
goals-icon
Pennant K. (Beautyman H.)
63’
0 : 2
goals-icon
Turner S. (Akinola T.)
0 : 1
Hiệp 1
41’
0 : 2
29’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

51%
Sở hữu bóng
49%
6
Tổng số cú sút
10
4
Những cú sút vào khung thành
5
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Gateshead Gateshead
Woking Woking
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Gateshead Gateshead
Woking Woking
#
Bàn thắng
  • 29 Adom K. Adom K.
    10
  • 32 Chapman H. Chapman H.
    9
  • 7 Ward K. Ward K.
    7
  • 23 Hurst K. Hurst K.
    4
  • 29 Boatswain A. Boatswain A.
    4
#
Bàn thắng
  • 30 Sanderson O. Sanderson O.
    16
  • 7 Beautyman H. Beautyman H.
    11
  • 18 Turner J. Turner J.
    4
  • 2 Drewe A. Drewe A.
    4
  • 6 Andrews J. Andrews J.
    4

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng tư quốc gia

Sự kiện trận đấu

Trong 9 lần gặp nhau gần đây khi Gateshead FC chơi trên sân nhà, Gateshead FC đã thắng 3 trận, có 2 trận hòa trong khi Woking thắng 4 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 16-12 nghiêng về phía Woking.

Trong 19 lần gặp nhau gần đây, Gateshead FC đã thắng 5 trận, có 3 trận hòa trong khi Woking thắng 11 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 38-22 nghiêng về phía Woking.

Mùa trước Gateshead FC thắng cả hai trận gặp Woking (4-0 trên sân nhà và 2-0 trên sân khách)

Ở Giải hạng tư quốc gia, Gateshead FC đã có 4 trận thắng liên tiếp trên sân nhà.

Bạn có biết rằng Gateshead FC ghi 19% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 0-15?

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Anh Giải hạng tư quốc gia sắp tới bao gồm trận đấu giữa Gateshead và Woking sẽ diễn ra vào 18.04 lúc 10:00. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Gateshead

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Gateshead trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Gateshead

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Gateshead trong Giải hạng tư quốc gia kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Gateshead

3 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải hạng tư quốc gia

Woking

1 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Woking trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Woking

1 / 10 của trận đấu cuối cùng Woking in Giải hạng tư quốc gia kết thúc trong thất bại

Gateshead

1 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Gateshead trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

National League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
9
Hartlepool United Hartlepool United 46 68 18 14 14 54:59
10
Woking Woking 46 63 16 15 15 69:54
11
Tamworth Tamworth 46 62 17 11 18 63:71
17
Eastleigh Eastleigh 46 50 13 11 22 57:80
18
Gateshead Gateshead 46 50 14 8 24 54:90
19
Sutton United Sutton United 46 47 11 14 21 59:79
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:00

Thứ Bảy 18 tháng 4 2026
Anh

Anh, Gateshead,

Gateshead International Stadium

Trọng tài
Westgate James
Gateshead Gateshead
Woking Woking
Thống Kê Chính
51%
Sở hữu bóng
49%
6
Tổng số cú sút
10
4
Những cú sút vào khung thành
5
5
Đá phạt góc
2
2
Thẻ vàng
1
Cú sút
6
Tổng số cú sút
10
4
Những cú sút vào khung thành
5
2
Sút xa khung thành
5
Tấn công
5
Đá phạt góc
2
Phòng thủ
2
Thẻ vàng
1

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Gateshead Gateshead
Woking Woking
#
Bàn thắng
  • 29 Adom K. Adom K.
    10
  • 32 Chapman H. Chapman H.
    9
  • 7 Ward K. Ward K.
    7
  • 23 Hurst K. Hurst K.
    4
  • 29 Boatswain A. Boatswain A.
    4
  • 21 Chadwick B. Chadwick B.
    4
  • 14 Nouble F. Nouble F.
    3
  • 6 Nicholson B. Nicholson B.
    3
  • 19 Beck M. Beck M.
    3
  • 9 Telford D. Telford D.
    2
#
Bàn thắng
  • 30 Sanderson O. Sanderson O.
    16
  • 7 Beautyman H. Beautyman H.
    11
  • 18 Turner J. Turner J.
    4
  • 2 Drewe A. Drewe A.
    4
  • 6 Andrews J. Andrews J.
    4
  • 10 O Brien A. O Brien A.
    4
  • 21 Kelly J. Kelly J.
    4
  • 4 Okoli C. Okoli C.
    3
  • 31 Gbode J. Gbode J.
    3
  • 11 Ward M. Ward M.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng tư quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close