Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Kortrijk - Anderlecht · 19.01.2025

Giải hạng A

Giải hạng A

Vòng 22
CN 19 thg 1 2025 - 07:30
Hoàn thành
0
2

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+3’
0 : 2
goals-icon
Huerta C. (Angulo Ramirez N.)
90’
0 : 2
goals-icon
Angulo Ramirez N. (Degreef T.)
89’
0 : 2
83’
0 : 2
goals-icon
Goto K. (Vasquez L.)
(Ilaimaharitra M.) El Idrissy M.
change-icon
81’
1 : 1
(Dewaele G.) Alebiosu R.
change-icon
81’
1 : 1
72’
0 : 2
goals-icon
Simic J. (N’Diaye M.)
71’
0 : 2
goals-icon
Huerta C. (Hazard T.)
(Kadri A.) Dejaegere B.
change-icon
71’
1 : 1
70’
1 : 1
66’
0 : 2
64’
1 : 1
62’
0 : 1
61’
1 : 0
0 : 0
Hiệp 1
0 : 0

Số liệu thống kê

33%
Sở hữu bóng
67%
Tấn công
10
Tổng số mũi chích ngừa
10
3
Những cú sút vào khung thành
3
4
Sút xa khung thành
4
3
Ảnh bị chặn
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Kortrijk Kortrijk
Anderlecht Anderlecht
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Kortrijk Kortrijk
Anderlecht Anderlecht
#
Bàn thắng
  • 90 Ferri Julia I. Ferri Julia I.
    8
  • 9 Ambrose T. Ambrose T.
    6
  • 37 Kadri A. Kadri A.
    5
  • 29 Duverne J. Duverne J.
    4
  • 8 Mehssatou N. Mehssatou N.
    4
#
Bàn thắng
  • 9 Dolberg K. Dolberg K.
    18
  • 29 Stroeykens M. Stroeykens M.
    4
  • 19 Vasquez L. Vasquez L.
    4
  • 10 Verschaeren Y. Verschaeren Y.
    4
  • 23 Edozie S. Edozie S.
    3

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải hạng A

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa KV Kortrijk và RSC Anderlecht khi KV Kortrijk chơi trên sân nhà là 2-2. Có 5 trận đã kết thúc với kết quả này.

Trong 21 lần gặp nhau gần đây khi KV Kortrijk chơi trên sân nhà, KV Kortrijk đã thắng 3 trận, có 7 trận hòa trong khi RSC Anderlecht thắng 11 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 47-31 nghiêng về phía RSC Anderlecht.

Trong 43 lần gặp nhau gần đây, KV Kortrijk đã thắng 6 trận, có 10 trận hòa trong khi RSC Anderlecht thắng 27 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 96-41 nghiêng về phía RSC Anderlecht.

Trận thắng gần đây nhất của KV Kortrijk trước RSC Anderlecht trên sân nhà là ở năm 2019.

Kết quả mùa giải trước: 2-2 (sân của KV Kortrijk) và 0-1 (sân của RSC Anderlecht).

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Bỉ Giải hạng A sắp tới bao gồm trận đấu giữa Kortrijk và Anderlecht sẽ diễn ra vào 19.01 lúc 07:30. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Kortrijk

7 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Kortrijk trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Kortrijk

7 / 10 của trận đấu cuối cùng Kortrijk in Giải hạng A kết thúc trong thất bại

Anderlecht

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Anderlecht trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Anderlecht

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Anderlecht trong Giải hạng A kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Anderlecht

5 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải hạng A

Kortrijk

1 / 10 của trận đấu cuối cùng Kortrijk trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Championship Round
# Đội T Dim T V Đ B
3
Genk Genk 40 47 25 6 9 69:44
4
Anderlecht Anderlecht 40 36 18 7 15 62:40
5
Antwerp Hoàng gia Antwerp Hoàng gia 40 32 14 13 13 57:50
Pro League
# Đội T Dim T V Đ B
3
Câu lạc bộ Royale Union Saint-Gilloise Câu lạc bộ Royale Union Saint-Gilloise 30 55 15 10 5 49:25
4
Anderlecht Anderlecht 30 51 15 6 9 50:27
5
Antwerp Hoàng gia Antwerp Hoàng gia 30 46 12 10 8 47:32
14
Sint-Truidense Sint-Truidense 30 31 7 10 13 41:56
15
Kortrijk Kortrijk 30 26 7 5 18 28:55
16
Beerschot Beerschot 30 18 3 9 18 26:60
Relegation Round
# Đội T Dim T V Đ B
2
Cercle Brugge Cercle Brugge 36 39 9 12 15 39:57
3
Kortrijk Kortrijk 36 37 10 7 19 40:63
4
Beerschot Beerschot 36 24 5 9 22 36:70
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

07:30

Chủ Nhật 19 tháng 1 2025
Bỉ

Bỉ, Kortrijk,

Guldensporenstadion

Trọng tài
D'Hondt Lothar Bỉ

Đội hình

33%
Sở hữu bóng
67%
Tấn công
10
Tổng số mũi chích ngừa
10
3
Những cú sút vào khung thành
3
4
Sút xa khung thành
4
3
Ảnh bị chặn
3
1
Thủ môn cứu thua
3
Kỷ luật
10
Fouls
11
1
Thẻ đỏ
0
2
Thẻ vàng
2
Khác
15
Ném phạt thành công
12
7
Đá phạt góc
7
2
Ngoại vi
4
16
Ném biên
27

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Kortrijk Kortrijk
Anderlecht Anderlecht
#
Bàn thắng
  • 90 Ferri Julia I. Ferri Julia I.
    8
  • 9 Ambrose T. Ambrose T.
    6
  • 37 Kadri A. Kadri A.
    5
  • 29 Duverne J. Duverne J.
    4
  • 8 Mehssatou N. Mehssatou N.
    4
  • 14 De Neve D. De Neve D.
    2
  • 8 Sissako A. Sissako A.
    2
  • 4 Mampassi M. Mampassi M.
    1
  • 6 Silva J. Silva J.
    1
  • 77 Kaneko T. Kaneko T.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Dolberg K. Dolberg K.
    18
  • 29 Stroeykens M. Stroeykens M.
    4
  • 19 Vasquez L. Vasquez L.
    4
  • 10 Verschaeren Y. Verschaeren Y.
    4
  • 23 Edozie S. Edozie S.
    3
  • 10 Dreyer A. Dreyer A.
    3
  • 4 Simic J. Simic J.
    3
  • 21 Huerta C. Huerta C.
    3
  • 9 Amuzu F. Amuzu F.
    2
  • 6 Leoni T. Leoni T.
    2

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải hạng A

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close