Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Câu lạc bộ Royale Union Saint-Gilloise - Anderlecht · 24.05.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
89’
6 : 1
89’
5 : 2
78’
6 : 1
(Smith G.) Niang O.
change-icon
77’
6 : 1
75’
5 : 1
goals-icon
Kanate I. (Verschaeren Y.)
(Khalaili A.) Francois G.
change-icon
72’
6 : 0
65’
5 : 1
goals-icon
Kanate I. (Bertaccini A.)
(Mac Allister K.) Leysen F.
change-icon
63’
6 : 0
(Rodriguez K.) Fuseini M.
change-icon
63’
6 : 0
(Zorgane A.) Pavlic I.
change-icon
63’
6 : 0
(Zeneli B.) Sykes R.
goals-icon
59’
5 : 0
55’
4 : 1
55’
4 : 1
goals-icon
Verschaeren Y. (Sikan D.)
47’
4 : 1
4 : 0
46’
4 : 1
goals-icon
Rits M. (Saliba N.)
Hiệp 1
(Zorgane A.) Khalaili A.
goals-icon
42’
4 : 0
(Rodriguez K.) El Hadj A.
goals-icon
32’
3 : 0
(Zeneli B.) Rodriguez K.
goals-icon
21’
2 : 0
(Zeneli B.) Biondic M.
goals-icon
18’
1 : 0
16’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

2.4
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.87
67%
Sở hữu bóng
33%
7
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Câu lạc bộ Royale Union Saint-Gilloise Câu lạc bộ Royale Union Saint-Gilloise
Anderlecht Anderlecht
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Câu lạc bộ Royale Union Saint-Gilloise Câu lạc bộ Royale Union Saint-Gilloise
Anderlecht Anderlecht
#
Bàn thắng
  • 13 Rodriguez K. Rodriguez K.
    10
  • 12 David P. David P.
    9
  • 30 Florucz R. Florucz R.
    7
  • 26 Sykes R. Sykes R.
    5
  • 17 Schoofs R. Schoofs R.
    4
#
Bàn thắng
  • 11 Hazard T. Hazard T.
    13
  • 9 Cvetkovic M. Cvetkovic M.
    9
  • 19 Bertaccini A. Bertaccini A.
    7
  • 10 Angulo Ramirez N. Angulo Ramirez N.
    6
  • 83 Degreef T. Degreef T.
    4

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng A

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Union Saint-Gilloise và RSC Anderlecht khi Union Saint-Gilloise chơi trên sân nhà là 2-0. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Union Saint-Gilloise và RSC Anderlecht là 2-0. Có 5 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 11 lần gặp nhau gần đây khi Union Saint-Gilloise chơi trên sân nhà, Union Saint-Gilloise đã thắng 7 trận, có 3 trận hòa trong khi RSC Anderlecht thắng 1 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 15-9 nghiêng về phía Union Saint-Gilloise.

Trong 21 lần gặp nhau gần đây, Union Saint-Gilloise đã thắng 14 trận, có 4 trận hòa trong khi RSC Anderlecht thắng 3 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 35-17 nghiêng về phía Union Saint-Gilloise.

Trận thắng gần đây nhất của RSC Anderlecht trên sân của Union Saint-Gilloise là ở năm 2021.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Câu lạc bộ Royale Union Saint-Gilloise và Anderlecht, là một phần của Giải hạng A (Bỉ), được lên lịch vào 24.05 lúc 12:30. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Câu lạc bộ Royale Union Saint-Gilloise

2 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Câu lạc bộ Royale Union Saint-Gilloise trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Câu lạc bộ Royale Union Saint-Gilloise

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Câu lạc bộ Royale Union Saint-Gilloise in Giải hạng A kết thúc trong thất bại

Câu lạc bộ Royale Union Saint-Gilloise

2 / 10 trong số các trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Câu lạc bộ Royale Union Saint-Gilloise

Anderlecht

6 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Anderlecht không thua

Anderlecht

5 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải hạng A Anderlecht không thua

Câu lạc bộ Royale Union Saint-Gilloise

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Câu lạc bộ Royale Union Saint-Gilloise trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Pro League 25/26, Championship Round
# Đội T Dim T V Đ B
1
Brugge Brugge 40 57 28 4 8 91:45
2
Câu lạc bộ Royale Union Saint-Gilloise Câu lạc bộ Royale Union Saint-Gilloise 40 53 25 11 4 66:27
3
Sint-Truidense Sint-Truidense 40 43 22 5 13 61:46
4
Anderlecht Anderlecht 40 33 15 10 15 59:62
5
Gent Gent 40 29 13 12 15 53:57
Pro League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
1
Câu lạc bộ Royale Union Saint-Gilloise Câu lạc bộ Royale Union Saint-Gilloise 30 66 19 9 2 50:17
2
Brugge Brugge 30 63 20 3 7 59:36
3
Sint-Truidense Sint-Truidense 30 57 18 3 9 47:35
5
Mechelen Mechelen 30 45 12 9 9 39:37
6
Anderlecht Anderlecht 30 44 12 8 10 43:39
7
Genk Genk 30 42 11 9 10 46:47
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

12:30

Chủ Nhật 24 tháng 5 2026
Bỉ

Bỉ, Saint-Gilles,

Stade Joseph Marien

Trọng tài
Visser Lawrence Bỉ

Đội hình

Câu lạc bộ Royale Union Saint-Gilloise Câu lạc bộ Royale Union Saint-Gilloise
Anderlecht Anderlecht
Thống Kê Chính
2.4
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.87
67%
Sở hữu bóng
33%
22
Tổng số cú sút
9
9
Những cú sút vào khung thành
3
90% 481/535
Đường chuyền
204/268 76%
4
Đá phạt góc
1
2
Thẻ vàng
2
Cú sút
22
Tổng số cú sút
9
9
Những cú sút vào khung thành
3
3.8
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.98
8
Sút xa khung thành
4
16
Cú sút trong Vùng
4
6
Cú sút ngoài Vùng
5
5
Các cú đánh bị chặn
2
2
Bàn thắng bằng đầu
0
Đường chuyền
90% 481/535
Đường chuyền
204/268 76%
78% 56/72
Đường Chuyền Dài
11/45 24%
83% 149/180
Đường chuyền ở phần ba cuối
46/80 57%
1.88
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.34
47% 7/15
Chuyền bóng
1/4 25%
Tấn công
7
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
37
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
8
1
Ngoại vi
0
14
Đá phạt
10
4
Đá phạt góc
1
14
Ném biên
7
Phòng thủ
10
Fouls
14
2
Thẻ vàng
2
0
Thẻ đỏ
1
45
Trận đấu tay đôi thắng
32
40% 6/15
Tranh bóng
10/13 77%
11
Phá bóng
16
3
Cắt bóng
10
Thủ môn
2
Thủ môn cứu thua
4
0.98
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
3.8
-0.02
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-1.2

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Câu lạc bộ Royale Union Saint-Gilloise Câu lạc bộ Royale Union Saint-Gilloise
Anderlecht Anderlecht
#
Bàn thắng
  • 13 Rodriguez K. Rodriguez K.
    10
  • 12 David P. David P.
    9
  • 30 Florucz R. Florucz R.
    7
  • 26 Sykes R. Sykes R.
    5
  • 17 Schoofs R. Schoofs R.
    4
  • 8 Zorgane A. Zorgane A.
    4
  • 11 Smith G. Smith G.
    4
  • 9 Biondic M. Biondic M.
    4
  • 25 Khalaili A. Khalaili A.
    3
  • 20 Giger M. Giger M.
    3
#
Bàn thắng
  • 11 Hazard T. Hazard T.
    13
  • 9 Cvetkovic M. Cvetkovic M.
    9
  • 19 Bertaccini A. Bertaccini A.
    7
  • 10 Angulo Ramirez N. Angulo Ramirez N.
    6
  • 83 Degreef T. Degreef T.
    4
  • 13 Saliba N. Saliba N.
    3
  • 19 Vasquez L. Vasquez L.
    2
  • 74 De Cat N. De Cat N.
    2
  • 99 Kanate I. Kanate I.
    2
  • 7 Camara I. Camara I.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng A

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Zeneli B.
Tiền vệ player-stats-team-img
9.3 90 - 0.07 3 0.76 1 44/50(88%) - -
player-stats-img
El Hadj A.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.8 90 1 0.5 - 0.17 3 51/52(98%) - -
player-stats-img
Khalaili A.
Phía trước player-stats-team-img
8.8 72 1 0.22 - 0.15 3 41/50(82%) - -
player-stats-img
Sykes R.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.7 90 1 0.15 - 0.05 2 68/71(96%) - -
player-stats-img
Rodriguez K.
Phía trước player-stats-team-img
8.6 64 1 0.75 1 0.25 6 9/15(60%) - -
player-stats-img
Burgess C.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.3 90 - - - 0.01 - 59/65(91%) 1 -
player-stats-img
Mac Allister K.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.7 64 - 0.05 - 0.08 1 33/34(97%) - -
player-stats-img
Zorgane A.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.6 64 - 0.03 1 0.09 1 49/54(91%) - -
player-stats-img
Biondic M.
Phía trước player-stats-team-img
7.6 90 1 0.61 - 0.01 4 13/18(72%) - -
player-stats-img
Smith G.
Phía trước player-stats-team-img
7.5 77 - - - 0.26 - 32/36(89%) - -
player-stats-img
Scherpen K.
Thủ môn player-stats-team-img
7.1 90 - - - - - 27/29(93%) - -
player-stats-img
Leysen F.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 26 - - - 0.01 - 23/25(92%) 1 -
player-stats-img
Pavlic I.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 26 - - - 0.01 - 10/12(83%) - -
player-stats-img
Hey L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 90 - 0.07 - 0.03 1 17/27(63%) 1 -
player-stats-img
Kanate I.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 25 1 0.5 - - 1 1/1(100%) - -
player-stats-img
Fuseini M.
Phía trước player-stats-team-img
6.7 26 - 0.04 - - 1 2/2(100%) - -
player-stats-img
Verschaeren Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 35 - - 1 0.17 - 14/16(88%) - -
player-stats-img
Niang O.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 13 - - - 0.01 - 9/9(100%) - -
player-stats-img
Rits M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 45 - 0.05 - - 1 9/15(60%) - -
player-stats-img
Angely M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.2 90 - - - 0.01 - 22/29(76%) - -
player-stats-img
De Cat N.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 55 - 0.07 - 0.01 1 13/15(87%) - -
player-stats-img
Saliba N.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 45 - - - 0.01 - 14/16(88%) - -
player-stats-img
Francois G.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 18 - - - 0.01 - 11/13(85%) - -
player-stats-img
Kana M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 89 - 0.04 - 0.01 1 32/36(89%) 1 -
player-stats-img
Bertaccini A.
Phía trước player-stats-team-img
6 65 - 0.04 - - 1 6/7(86%) - -
player-stats-img
Sardella K.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.8 90 - 0.02 - 0.02 1 13/19(68%) - -
player-stats-img
Alexander De Ridder
Tiền vệ player-stats-team-img
5.7 35 - - - 0.01 - 8/12(67%) 1 -
player-stats-img
Degreef T.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.7 90 - - - 0.02 - 18/25(72%) - -
player-stats-img
Heekeren J.
Thủ môn player-stats-team-img
5.7 90 - - - - - 9/19(47%) - -
player-stats-img
Sikan D.
Phía trước player-stats-team-img
5.6 55 - - - - - 8/9(89%) - -
player-stats-img
Hazard T.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.2 47 - 0.08 - 0.04 2 21/24(88%) - 1
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Rodriguez K.
Phía trước player-stats-team-img
6 2 0.5 3 1 1 5 1
player-stats-img
Biondic M.
Phía trước player-stats-team-img
4 2 1.11 1 1 2 3 1
player-stats-img
El Hadj A.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 2 1 1 - - 2 1
player-stats-img
Khalaili A.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.47 1 1 - 2 1
player-stats-img
Hazard T.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - - - 2
player-stats-img
Sykes R.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1 0.66 1 - 1 1 1
player-stats-img
Bertaccini A.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.05 - - - 1 -
player-stats-img
De Cat N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.21 - - - - 1
player-stats-img
Fuseini M.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Hey L.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Kana M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Kanate I.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.72 - - - - 1
player-stats-img
Mac Allister K.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Rits M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Sardella K.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Zeneli B.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Zorgane A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.05 - - - 1 -
player-stats-img
Alexander De Ridder
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Angely M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Burgess C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Degreef T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Francois G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Heekeren J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Leysen F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Niang O.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pavlic I.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Saliba N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Scherpen K.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sikan D.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Smith G.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Verschaeren Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Rodriguez K.
Phía trước player-stats-team-img
10 9/15(60%) 1 1 1 0.25 5/7(71%) 28 1/2(50%) - - 3 -
player-stats-img
Biondic M.
Phía trước player-stats-team-img
7 13/18(72%) - 1 - 0.01 5/9(56%) 30 - - 1/4(25%) - -
player-stats-img
El Hadj A.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 51/52(98%) - - - 0.17 22/23(96%) 61 3/3(100%) 1/1(100%) - 2 -
player-stats-img
Hey L.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 17/27(63%) - - - 0.03 2/5(40%) 39 - - - - -
player-stats-img
Khalaili A.
Phía trước player-stats-team-img
3 41/50(82%) 1 - - 0.15 15/21(71%) 64 3/3(100%) 2/2(100%) 2/2(100%) - -
player-stats-img
Smith G.
Phía trước player-stats-team-img
3 32/36(89%) - - - 0.26 12/13(92%) 48 3/3(100%) 1/5(20%) 1/3(33%) 1 -
player-stats-img
Sykes R.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 68/71(96%) - - - 0.05 19/20(95%) 85 5/6(83%) - - 2 -
player-stats-img
Fuseini M.
Phía trước player-stats-team-img
2 2/2(100%) - - - - 1/1(100%) 3 - - - - -
player-stats-img
Mac Allister K.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 33/34(97%) - - - 0.08 13/14(93%) 50 3/4(75%) - - 2 -
player-stats-img
Zorgane A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 49/54(91%) 1 - 1 0.09 16/20(80%) 59 6/9(67%) - - - -
player-stats-img
Bertaccini A.
Phía trước player-stats-team-img
1 6/7(86%) - - - - 3/3(100%) 17 - - - 1 -
player-stats-img
Kana M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 32/36(89%) - - - 0.01 2/3(67%) 49 - - - - -
player-stats-img
Kanate I.
Phía trước player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 1/1(100%) 6 - - - 2 -
player-stats-img
Niang O.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 9/9(100%) - - - 0.01 4/4(100%) 11 1/1(100%) - - - 1
player-stats-img
Rits M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 9/15(60%) - - - - 1/6(17%) 21 - - - - -
player-stats-img
Sikan D.
Phía trước player-stats-team-img
1 8/9(89%) - - - - 2/2(100%) 18 - - - 1 -
player-stats-img
Zeneli B.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 44/50(88%) 3 - 3 0.76 14/18(78%) 66 3/3(100%) 3/6(50%) 2/3(67%) 1 -
player-stats-img
Alexander De Ridder
Tiền vệ player-stats-team-img
- 8/12(67%) - - - 0.01 1/4(25%) 12 - - - - -
player-stats-img
Angely M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 22/29(76%) - - - 0.01 3/6(50%) 47 4/6(67%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Burgess C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 59/65(91%) - - - 0.01 6/7(86%) 80 13/16(81%) - - 1 -
player-stats-img
De Cat N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 13/15(87%) - - - 0.01 4/6(67%) 25 1/3(33%) - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Degreef T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 18/25(72%) - - - 0.02 7/12(58%) 37 - - 2/4(50%) 1 -
player-stats-img
Francois G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 11/13(85%) - - - 0.01 4/5(80%) 13 2/2(100%) - - - -
player-stats-img
Hazard T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 21/24(88%) - - - 0.04 7/10(70%) 30 - 1/2(50%) 1/1(100%) - -
player-stats-img
Heekeren J.
Thủ môn player-stats-team-img
- 9/19(47%) - - - - 1/4(25%) 28 4/14(29%) - - - -
player-stats-img
Leysen F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 23/25(92%) - - - 0.01 9/11(82%) 32 2/3(67%) - - - -
player-stats-img
Pavlic I.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 10/12(83%) - - - 0.01 3/5(60%) 16 3/5(60%) - - 1 -
player-stats-img
Saliba N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 14/16(88%) - - - 0.01 1/1(100%) 20 1/2(50%) - - 1 -
player-stats-img
Sardella K.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 13/19(68%) - - - 0.02 7/11(64%) 34 1/3(33%) - - 1 -
player-stats-img
Scherpen K.
Thủ môn player-stats-team-img
- 27/29(93%) - - - - 1/2(50%) 36 8/10(80%) - - - -
player-stats-img
Verschaeren Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 14/16(88%) 1 - 1 0.17 4/6(67%) 20 - - 1/1(100%) 1 -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Sikan D.
Phía trước player-stats-team-img
11 1/3(33%) 1/8(13%) 4 - 1 - - - -
player-stats-img
Burgess C.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 4/4(100%) 6/6(100%) 1 2/5(40%) 1 3 - - -
player-stats-img
Sykes R.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 2/3(67%) 6/7(86%) 1 - 1 1 - - -
player-stats-img
Degreef T.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 - 4/9(44%) 1 - 1 - - - -
player-stats-img
Sardella K.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 1/5(20%) 2/4(50%) - - - 3 - - -
player-stats-img
Leysen F.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 2/3(67%) 1/5(20%) 3 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Mac Allister K.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 - 6/8(75%) - 2/4(50%) - 2 - - -
player-stats-img
Biondic M.
Phía trước player-stats-team-img
7 1/2(50%) 1/5(20%) - - - 1 - - -
player-stats-img
De Cat N.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 1/1(100%) 2/6(33%) 1 - - 2 - - -
player-stats-img
Kana M.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 2/3(67%) 1/4(25%) 2 1/1(100%) 3 4 - - -
player-stats-img
Rodriguez K.
Phía trước player-stats-team-img
7 1/2(50%) 3/5(60%) - - - - - - -
player-stats-img
Angely M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 3/4(75%) 1 2/2(100%) 1 4 - - -
player-stats-img
Hey L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 4/6(67%) 1 4/4(100%) 3 1 - - -
player-stats-img
Zeneli B.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 3/5(60%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Bertaccini A.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 1/4(25%) - - 1 - - - -
player-stats-img
Smith G.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 2/5(40%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Kanate I.
Phía trước player-stats-team-img
4 - 3/4(75%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Zorgane A.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Alexander De Ridder
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - 2 - - - - - -
player-stats-img
Hazard T.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Khalaili A.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 3/3(100%) - 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Pavlic I.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Verschaeren Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) - - - 1 - - -
player-stats-img
El Hadj A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Francois G.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Niang O.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) - 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Rits M.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) 1 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Saliba N.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 2/2(100%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Fuseini M.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Heekeren J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Scherpen K.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Scherpen K.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.01 2 0.99 1 - 4 -
player-stats-img
Heekeren J.
Thủ môn player-stats-team-img
-1.2 4 3.8 5 - 3 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close