Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

MKE Ankaragücü - Kasimpasa · 13.01.2024

Giải Super Lig

Giải Super Lig

Vòng 20
Th 7 13 thg 1 2024 - 05:30
Hoàn thành
3
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Pedrinho) Turkmen C.
change-icon
87’
4 : 1
86’
3 : 2
goals-icon
Dilli S. (Hajradinovic H.)
83’
3 : 1
(Bajic R.) Macheda F.
change-icon
79’
3 : 1
71’
2 : 2
(Morutan O.) Cigerci T.
change-icon
70’
3 : 1
(Cephas R.) Bajic R.
goals-icon
64’
2 : 1
1 : 1
(Kitsiou S.) Hanousek M.
change-icon
46’
2 : 1
Hiệp 1
(Pedrinho) Mujakic N.
goals-icon
45+1’
1 : 1
35’
0 : 1
goals-icon
Kara A. (Hajradinovic H.)
24’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

53%
Sở hữu bóng
47%
Tấn công
9
Tổng số mũi chích ngừa
13
7
Những cú sút vào khung thành
2
2
Sút xa khung thành
10
0
Ảnh bị chặn
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

MKE Ankaragücü MKE Ankaragücü
Kasimpasa Kasimpasa
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

MKE Ankaragücü MKE Ankaragücü
Kasimpasa Kasimpasa
#
Bàn thắng
  • 11 Bekiroglu E. Bekiroglu E.
    9
  • 9 Sowe A. Sowe A.
    6
  • 14 Cigerci T. Cigerci T.
    5
  • 11 Bajic R. Bajic R.
    4
  • 21 Cephas R. Cephas R.
    3
#
Bàn thắng
  • 35 Kara A. Kara A.
    14
  • 10 Da Costa N. Da Costa N.
    14
  • 7 Fall M. Fall M.
    8
  • 12 Ben Ouanes M. Ben Ouanes M.
    6
  • 10 Hajradinovic H. Hajradinovic H.
    5

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải Super Lig

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa MKE Ankaragucu và Kasimpasa Istanbul là 2-2. Có 3 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 8 lần gặp nhau gần đây khi MKE Ankaragucu chơi trên sân nhà, MKE Ankaragucu đã thắng 3 trận, có 4 trận hòa trong khi Kasimpasa Istanbul thắng 1 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 14-11 nghiêng về phía MKE Ankaragucu.

Trong 16 lần gặp nhau gần đây, MKE Ankaragucu đã thắng 4 trận, có 6 trận hòa trong khi Kasimpasa Istanbul thắng 6 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 26-23 nghiêng về phía Kasimpasa Istanbul.

Trận thắng gần đây nhất của Kasimpasa Istanbul trên sân của MKE Ankaragucu là ở năm 2012.

Kết quả mùa giải trước: 0-0 (sân của MKE Ankaragucu) và 1-1 (sân của Kasimpasa Istanbul).

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu MKE Ankaragücü vs Kasimpasa trong Thổ Nhĩ Kỳ Giải Super Lig sẽ bắt đầu vào 13.01 lúc 05:30. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu MKE Ankaragücü Kasimpasa bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

MKE Ankaragücü

6 / 10của trận đấu cuối cùng MKE Ankaragücü trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

MKE Ankaragücü

6 / 10 của trận đấu cuối cùng MKE Ankaragücü in Giải Super Lig kết thúc trong một trận hòa

MKE Ankaragücü Kasimpasa

3 / 10 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Kasimpasa

2 / 10của trận đấu cuối cùng Kasimpasa trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Kasimpasa

2 / 10 của trận đấu cuối cùng Kasimpasa in Giải Super Lig kết thúc trong một trận hòa

MKE Ankaragücü Kasimpasa

3 / 10 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Super Lig
# Đội T Dim T V Đ B
4
İstanbul BFK İstanbul BFK 38 61 18 7 13 57:43
5
Kasimpasa Kasimpasa 38 56 16 8 14 62:65
6
Besiktas Besiktas 38 56 16 8 14 52:47
16
Konyaspor 1922 Konyaspor 1922 38 41 9 14 15 40:53
17
MKE Ankaragücü MKE Ankaragücü 38 40 8 16 14 46:52
18
Fatih Karagumruk SK Fatih Karagumruk SK 38 40 10 10 18 49:52
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

05:30

Thứ Bảy 13 tháng 1 2024
Thổ Nhĩ Kỳ

Thổ Nhĩ Kỳ, Ankara,

Eryaman Stadyumu

Trọng tài
Turtay Omer Faruk Thổ Nhĩ Kỳ
53%
Sở hữu bóng
47%
Tấn công
9
Tổng số mũi chích ngừa
13
7
Những cú sút vào khung thành
2
2
Sút xa khung thành
10
0
Ảnh bị chặn
1
1
Thủ môn cứu thua
4
Kỷ luật
15
Fouls
15
1
Thẻ vàng
1
Khác
15
Ném phạt thành công
17
2
Đá phạt góc
5
2
Ngoại vi
0
26
Ném biên
21

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

MKE Ankaragücü MKE Ankaragücü
Kasimpasa Kasimpasa
#
Bàn thắng
  • 11 Bekiroglu E. Bekiroglu E.
    9
  • 9 Sowe A. Sowe A.
    6
  • 14 Cigerci T. Cigerci T.
    5
  • 11 Bajic R. Bajic R.
    4
  • 21 Cephas R. Cephas R.
    3
  • 41 Macheda F. Macheda F.
    3
  • 14 Pedrinho Pedrinho
    3
  • 10 Rodrigues G. Rodrigues G.
    2
  • 80 Morutan O. Morutan O.
    2
  • 13 Bassogog C. Bassogog C.
    2
#
Bàn thắng
  • 35 Kara A. Kara A.
    14
  • 10 Da Costa N. Da Costa N.
    14
  • 7 Fall M. Fall M.
    8
  • 12 Ben Ouanes M. Ben Ouanes M.
    6
  • 10 Hajradinovic H. Hajradinovic H.
    5
  • 2 Winck C. Winck C.
    3
  • 7 Ngoy J. Ngoy J.
    2
  • 58 Ozcan Y. Ozcan Y.
    2
  • 17 Gul G. Gul G.
    2
  • 11 Gomis I. Gomis I.
    1

Thống kê từ 23/24 mùa của Giải Super Lig

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close