Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Antwerp Hoàng gia - R. Charleroi S.C. · 10.05.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90’
0 : 2
(Dierckx X.) Vandeplas G.
change-icon
88’
1 : 1
87’
0 : 2
goals-icon
Colassin A. (Van Den Kerkhof K.)
81’
0 : 2
(Tsunashima Y.) Hairemans G.
change-icon
77’
1 : 1
74’
0 : 2
goals-icon
Pflucke P. (Guiagon P.)
74’
0 : 2
goals-icon
Khalifi Y. (Titraoui Y.)
(Tuypens E.) Adekami F.
change-icon
71’
1 : 1
(Praet D.) Benitez M.
change-icon
71’
1 : 1
67’
1 : 1
63’
0 : 2
goals-icon
Romsaas J. (Bernier A.)
57’
0 : 2
0 : 1
Hiệp 1
41’
0 : 1
39’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

1.78
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.56
55%
Sở hữu bóng
45%
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Antwerp Hoàng gia Antwerp Hoàng gia
R. Charleroi S.C. R. Charleroi S.C.
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Antwerp Hoàng gia Antwerp Hoàng gia
R. Charleroi S.C. R. Charleroi S.C.
#
Bàn thắng
  • 18 Janssen V. Janssen V.
    10
  • 30 Scott C. Scott C.
    6
  • 24 Somers T. Somers T.
    4
  • 14 Valencia A. Valencia A.
    4
  • 16 Benitez M. Benitez M.
    3
#
Bàn thắng
  • 10 Guiagon P. Guiagon P.
    9
  • 21 Scheidler A. Scheidler A.
    9
  • 17 Bernier A. Bernier A.
    7
  • 22 Titraoui Y. Titraoui Y.
    5
  • 14 Pflucke P. Pflucke P.
    4

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng A

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa FC Antpenwer và Royal Charleroi SC khi FC Antpenwer chơi trên sân nhà là 3-1. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa FC Antpenwer và Royal Charleroi SC là 1-1. Có 6 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 21 lần gặp nhau gần đây khi FC Antpenwer chơi trên sân nhà, FC Antpenwer đã thắng 12 trận, có 2 trận hòa trong khi Royal Charleroi SC thắng 7 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 44-28 nghiêng về phía FC Antpenwer.

Trong 39 lần gặp nhau gần đây, FC Antpenwer đã thắng 16 trận, có 6 trận hòa trong khi Royal Charleroi SC thắng 17 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 59-55 nghiêng về phía FC Antpenwer.

FC Antpenwer đã có 3 trận thắng liên tiếp ở Giải hạng A.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Antwerp Hoàng gia và R. Charleroi S.C., là một phần của Giải hạng A (Bỉ), được lên lịch vào 10.05 lúc 10:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Antwerp Hoàng gia

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Antwerp Hoàng gia không vẽ

Antwerp Hoàng gia

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải hạng A Antwerp Hoàng gia không vẽ

Antwerp Hoàng gia R. Charleroi S.C.

9 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng

R. Charleroi S.C.

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi R. Charleroi S.C. không vẽ

R. Charleroi S.C.

8 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong Giải hạng A R. Charleroi S.C. không vẽ

Antwerp Hoàng gia

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Antwerp Hoàng gia trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Pro League 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
9
K.V.C. Westerlo K.V.C. Westerlo 30 39 10 9 11 36:40
8
Stade Liège Stade Liège 30 40 11 7 12 27:35
10
Antwerp Hoàng gia Antwerp Hoàng gia 30 35 9 8 13 31:32
11
R. Charleroi S.C. R. Charleroi S.C. 30 34 9 7 14 38:42
12
Oud-Heverlee Leuven Oud-Heverlee Leuven 30 34 9 7 14 32:43
13
Zulte Waregem Zulte Waregem 30 32 8 8 14 38:47
Pro League 25/26, Qualifying Round
# Đội T Dim T V Đ B
2
Stade Liège Stade Liège 40 37 16 9 15 44:46
3
R. Charleroi S.C. R. Charleroi S.C. 40 34 14 9 17 50:50
4
K.V.C. Westerlo K.V.C. Westerlo 40 33 14 10 16 50:57
5
Antwerp Hoàng gia Antwerp Hoàng gia 40 31 13 9 18 43:48
6
Oud-Heverlee Leuven Oud-Heverlee Leuven 40 23 10 10 20 41:60
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:00

Chủ Nhật 10 tháng 5 2026
Bỉ

Bỉ, Antwerp,

Bosuilstadion

Trọng tài
Verbeke Bert Hà Lan

Đội hình

Antwerp Hoàng gia Antwerp Hoàng gia
R. Charleroi S.C. R. Charleroi S.C.
Thống Kê Chính
1.78
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.56
55%
Sở hữu bóng
45%
18
Tổng số cú sút
12
1
Những cú sút vào khung thành
2
79% 355/447
Đường chuyền
287/368 78%
4
Đá phạt góc
3
2
Thẻ vàng
3
Cú sút
18
Tổng số cú sút
12
1
Những cú sút vào khung thành
2
0.06
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.16
10
Sút xa khung thành
3
12
Cú sút trong Vùng
8
6
Cú sút ngoài Vùng
4
7
Các cú đánh bị chặn
7
1
Sút trúng cột
0
Đường chuyền
79% 355/447
Đường chuyền
287/368 78%
42% 25/59
Đường Chuyền Dài
29/65 45%
63% 67/107
Đường chuyền ở phần ba cuối
68/101 67%
0.58
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.48
35% 6/17
Chuyền bóng
4/10 40%
Tấn công
3
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
21
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
16
3
Ngoại vi
0
10
Đá phạt
16
4
Đá phạt góc
3
21
Ném biên
14
Phòng thủ
16
Fouls
10
2
Thẻ vàng
3
53
Trận đấu tay đôi thắng
57
59% 13/22
Tranh bóng
15/21 71%
15
Phá bóng
30
7
Cắt bóng
7
1
Sai lầm dẫn đến bàn thua
0
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
1
0.16
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.06
-0.84
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.06

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Antwerp Hoàng gia Antwerp Hoàng gia
R. Charleroi S.C. R. Charleroi S.C.
#
Bàn thắng
  • 18 Janssen V. Janssen V.
    10
  • 30 Scott C. Scott C.
    6
  • 24 Somers T. Somers T.
    4
  • 14 Valencia A. Valencia A.
    4
  • 16 Benitez M. Benitez M.
    3
  • 7 Kerk G. Kerk G.
    3
  • 17 Doumbia M. Doumbia M.
    2
  • 22 Adekami F. Adekami F.
    2
  • 20 Van Helden R. Van Helden R.
    2
  • 10 Balikwisha M. Balikwisha M.
    1
#
Bàn thắng
  • 10 Guiagon P. Guiagon P.
    9
  • 21 Scheidler A. Scheidler A.
    9
  • 17 Bernier A. Bernier A.
    7
  • 22 Titraoui Y. Titraoui Y.
    5
  • 14 Pflucke P. Pflucke P.
    4
  • 95 Keita C. Keita C.
    3
  • 3 Van Den Kerkhof K. Van Den Kerkhof K.
    3
  • 4 Ousou A. Ousou A.
    2
  • 25 Colassin A. Colassin A.
    2
  • 5 Camara E. Camara E.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng A

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Foulon D.
Hậu vệ player-stats-team-img
8.7 90 - 0.02 - 0.2 1 60/73(82%) - -
player-stats-img
Van Den Kerkhof K.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.7 87 - 0.05 1 0.08 2 14/16(88%) - -
player-stats-img
Titraoui Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.7 74 1 0.03 - 0.02 1 36/40(90%) - -
player-stats-img
Camara E.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 90 - 0.11 - 0.02 2 35/40(88%) - -
player-stats-img
Keita C.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.4 90 - - - - - 27/28(96%) - -
player-stats-img
Ousou A.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - - - 0.01 - 36/49(73%) - -
player-stats-img
Van Helden R.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.1 90 - 0.09 - 0.01 2 54/62(87%) - -
player-stats-img
Praet D.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 70 - 0.03 - 0.04 1 30/40(75%) 1 -
player-stats-img
Guiagon P.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 74 - 0.07 - 0.09 2 26/30(87%) - -
player-stats-img
Romsaas J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 27 - 0.04 - 0.01 1 9/10(90%) 1 -
player-stats-img
Kone M.
Thủ môn player-stats-team-img
6.6 90 - - - - - 14/28(50%) 1 -
player-stats-img
Bernier A.
Phía trước player-stats-team-img
6.6 63 - 0.04 - 0.04 1 14/20(70%) - -
player-stats-img
Pflucke P.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 16 - - - 0.08 - 4/6(67%) - -
player-stats-img
Blum L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 90 - - - 0.09 - 28/34(82%) 1 -
player-stats-img
Valencia A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 90 - 0.02 - 0.04 1 37/44(84%) - -
player-stats-img
Dierckx X.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 87 - 0.14 - 0.03 2 13/21(62%) - -
player-stats-img
Tuypens E.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 71 - 0.02 - 0.01 1 23/29(79%) - -
player-stats-img
Adekami F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.3 19 - 0.08 - - 1 9/9(100%) - -
player-stats-img
Kerk G.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 90 - 0.26 - 0.12 2 14/19(74%) - -
player-stats-img
Scheidler A.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 90 - 0.18 - 0.02 2 13/19(68%) - -
player-stats-img
Hairemans G.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.1 13 - 0.84 - 0.09 2 15/17(88%) - -
player-stats-img
Benitez M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 20 - - - 0.01 - 14/17(82%) - -
player-stats-img
Nzita M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 90 - 0.04 - 0.04 1 24/36(67%) - -
player-stats-img
Tsunashima Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.9 77 - - - - - 40/49(82%) - -
player-stats-img
Nozawa T.
Thủ môn player-stats-team-img
5.8 90 - - - - - 23/31(74%) - -
player-stats-img
Janssen V.
Phía trước player-stats-team-img
5.8 90 - 0.07 - 0.01 2 10/18(56%) 1 -
player-stats-img
Scott C.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.6 90 - 0.22 - 0.02 3 14/18(78%) - -
player-stats-img
Colassin A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 3 - - - - - 1/5(20%) - -
player-stats-img
Vandeplas G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 3 - - - - - 1/1(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Scott C.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - - - 3 - 2 1
player-stats-img
Camara E.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.01 - 1 - 1 1
player-stats-img
Dierckx X.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 1 2 -
player-stats-img
Guiagon P.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - 1 1
player-stats-img
Hairemans G.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - 1 2 -
player-stats-img
Janssen V.
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.06 - 1 - - 2
player-stats-img
Kerk G.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 2 - 1 2 -
player-stats-img
Scheidler A.
Phía trước player-stats-team-img
2 - - 1 1 1 2 -
player-stats-img
Van Den Kerkhof K.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 1 1 1
player-stats-img
Van Helden R.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - 2 2 -
player-stats-img
Adekami F.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Bernier A.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Foulon D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Nzita M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Praet D.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Romsaas J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Titraoui Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.15 - - - - 1
player-stats-img
Tuypens E.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Valencia A.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Benitez M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Blum L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Colassin A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Keita C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kone M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Nozawa T.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ousou A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pflucke P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tsunashima Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Vandeplas G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Scheidler A.
Phía trước player-stats-team-img
6 13/19(68%) - - - 0.02 4/7(57%) 33 - - 1/3(33%) 3 -
player-stats-img
Kerk G.
Phía trước player-stats-team-img
3 14/19(74%) - 1 - 0.12 6/9(67%) 31 - - 1/3(33%) 1 2
player-stats-img
Scott C.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 14/18(78%) - - - 0.02 6/8(75%) 37 - - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Van Den Kerkhof K.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 14/16(88%) - - 1 0.08 8/9(89%) 41 2/2(100%) 1/3(33%) 1/4(25%) 1 -
player-stats-img
Van Helden R.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 54/62(87%) - 1 - 0.01 7/8(88%) 82 1/6(17%) - - - -
player-stats-img
Adekami F.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 9/9(100%) - - - - - 18 1/1(100%) - 1/3(33%) 1 -
player-stats-img
Bernier A.
Phía trước player-stats-team-img
2 14/20(70%) - - - 0.04 10/12(83%) 31 - - - - -
player-stats-img
Dierckx X.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 13/21(62%) - - - 0.03 2/4(50%) 33 1/2(100%) 1/1(100%) - 1 -
player-stats-img
Guiagon P.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 26/30(87%) - - - 0.09 11/14(79%) 47 1/1(100%) 1/1(100%) 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Hairemans G.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 15/17(88%) - 1 - 0.09 9/10(90%) 22 2/2(100%) 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Janssen V.
Phía trước player-stats-team-img
2 10/18(56%) - - - 0.01 2/6(33%) 39 1/1(100%) - - 1 1
player-stats-img
Tuypens E.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 23/29(79%) - - - 0.01 3/5(60%) 40 3/4(75%) - - 1 -
player-stats-img
Valencia A.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 37/44(84%) - - - 0.04 12/16(75%) 70 1/1(100%) - - 1 -
player-stats-img
Camara E.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 35/40(88%) - - - 0.02 6/6(100%) 64 2/4(50%) - 1/2(50%) - -
player-stats-img
Nzita M.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 24/36(67%) - - - 0.04 5/8(63%) 68 3/8(38%) 1/2(50%) 1/3(25%) 2 -
player-stats-img
Romsaas J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 9/10(90%) - - - 0.01 4/4(100%) 17 - - - 1 -
player-stats-img
Benitez M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 14/17(82%) - - - 0.01 2/3(67%) 18 - - - - -
player-stats-img
Blum L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 28/34(82%) - - - 0.09 5/8(63%) 51 2/6(33%) 1/2(50%) - - -
player-stats-img
Colassin A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1/5(20%) - - - - - 10 - - - 2 -
player-stats-img
Foulon D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 60/73(82%) 2 - - 0.2 10/15(67%) 91 7/11(64%) 3/5(60%) - - -
player-stats-img
Keita C.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 27/28(96%) - - - - - 45 1/1(100%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Kone M.
Thủ môn player-stats-team-img
- 14/28(50%) - - - - 2/9(22%) 34 6/20(30%) - - - -
player-stats-img
Nozawa T.
Thủ môn player-stats-team-img
- 23/31(74%) - - - - - 39 3/11(27%) - - - -
player-stats-img
Ousou A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 36/49(73%) - - - 0.01 2/7(29%) 67 8/15(53%) - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Pflucke P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 4/6(67%) - - - 0.08 1/3(33%) 10 - 1/2(50%) - - -
player-stats-img
Praet D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 30/40(75%) - - - 0.04 5/11(45%) 63 1/5(17%) 1/2(50%) 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Titraoui Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 36/40(90%) - - - 0.02 10/13(77%) 52 3/4(75%) - - 2 -
player-stats-img
Tsunashima Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 40/49(82%) - - - - 2/6(33%) 59 3/7(43%) - - 1 -
player-stats-img
Vandeplas G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - - - 3 - - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Scheidler A.
Phía trước player-stats-team-img
17 3/9(33%) 4/8(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Valencia A.
Tiền vệ player-stats-team-img
17 - 6/16(38%) 1 3/5(60%) 1 1 1 - -
player-stats-img
Camara E.
Tiền vệ player-stats-team-img
13 2/4(50%) 5/9(56%) 1 3/4(75%) 1 3 - - -
player-stats-img
Foulon D.
Hậu vệ player-stats-team-img
13 5/6(83%) 5/7(71%) 3 2/5(40%) 1 2 - - -
player-stats-img
Scott C.
Tiền vệ player-stats-team-img
13 2/5(40%) 2/8(25%) 2 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Janssen V.
Phía trước player-stats-team-img
12 - 3/10(30%) 2 1/2(50%) - 1 - - -
player-stats-img
Van Helden R.
Hậu vệ player-stats-team-img
12 7/9(78%) 1/3(33%) 1 1/1(100%) 1 5 - - -
player-stats-img
Keita C.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 2/3(67%) 5/8(63%) 2 1/3(33%) 1 7 - - -
player-stats-img
Kerk G.
Phía trước player-stats-team-img
11 1/3(33%) 3/8(38%) 3 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Nzita M.
Hậu vệ player-stats-team-img
11 1/1(100%) 6/10(60%) 1 3/4(75%) - 2 - - -
player-stats-img
Van Den Kerkhof K.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 1/3(33%) 3/7(43%) 1 1/1(100%) 1 4 - - -
player-stats-img
Bernier A.
Phía trước player-stats-team-img
8 - 2/6(33%) - 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Dierckx X.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 1/2(50%) 5/6(83%) - 2/4(50%) 1 - - - -
player-stats-img
Guiagon P.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 3/6(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Ousou A.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 1/2(50%) 4/6(67%) 2 1/1(100%) 1 9 - - -
player-stats-img
Titraoui Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 1/2(50%) 3/6(50%) 1 1/1(100%) 3 1 - - -
player-stats-img
Blum L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) 1/5(20%) 1 1/1(100%) - 4 - - -
player-stats-img
Praet D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 4/5(80%) 1 1/1(50%) 3 3 - - -
player-stats-img
Tuypens E.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/1(100%) 4/5(80%) - 2/3(67%) - - - - -
player-stats-img
Colassin A.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1/1(100%) 4/4(100%) - 3/3(100%) - - - - -
player-stats-img
Adekami F.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 2/4(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Hairemans G.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 1/2(50%) - 1 - - - - - -
player-stats-img
Tsunashima Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
4 - 1/3(33%) 2 - - 5 - - -
player-stats-img
Romsaas J.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 1/2(50%) - - 2 - - - -
player-stats-img
Pflucke P.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1/1(100%) 1/1(100%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Benitez M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Vandeplas G.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Kone M.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
player-stats-img
Nozawa T.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Kone M.
Thủ môn player-stats-team-img
0.06 1 0.06 - - 4 -
player-stats-img
Nozawa T.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.84 1 0.16 1 - 5 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close