Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Trikala - Skoda Xanthi · 26.03.2022

Giải Super League 2

Giải Super League 2

Vòng 26
Th 7 26 thg 3 2022 - 08:45
Hoàn thành
1
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
59’
1 : 1
1 : 0
Hiệp 1
15’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

Kỷ luật
1
Thẻ vàng
4
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Trikala Trikala
Skoda Xanthi Skoda Xanthi
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Trikala Trikala
Skoda Xanthi Skoda Xanthi
#
Bàn thắng
  • 88 Eleftheriadis L. Eleftheriadis L.
    4
  • 13 Rizogiannis P. Rizogiannis P.
    3
  • 11 Efthymiou V. Efthymiou V.
    3
  • 31 Niaros C. Niaros C.
    1
  • Nizic L. Nizic L.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Diamantopoulos D. Diamantopoulos D.
    10
  • 38 Tselios I. Tselios I.
    5
  • 7 Ibraimi B. Ibraimi B.
    4
  • 25 Gomez V. Gomez V.
    4
  • 11 Baba S. Baba S.
    4

Thống kê từ 21/22 mùa của Giải Super League 2

Sự kiện trận đấu

AO Trikala 1963 đã có 5 trận thua liên tiếp ở Giải Super League 2.

Bạn có biết rằng AO Trikala 1963 ghi 44% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng AO Xanthi FC ghi 24% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

AO Trikala 1963 đã thua 5 trận liên tiếp.

AO Trikala 1963 đã không thể thắng 6 trận liên tiếp trên sân nhà.

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Group A
# Đội T Dim T V Đ B
2
AEL 1964 AEL 1964 32 67 19 10 3 42:15
3
Skoda Xanthi Skoda Xanthi 32 53 13 14 5 43:25
4
Niki Volos Niki Volos 32 52 14 10 8 38:20
15
Kavala Kavala 32 31 7 10 15 25:71
16
Olympiakos Volou 1937 Olympiakos Volou 1937 32 29 7 8 17 34:49
17
Trikala Trikala 32 21 5 6 21 17:62
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

08:45

Thứ Bảy 26 tháng 3 2022
Kỷ luật
1
Thẻ vàng
4

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Trikala Trikala
Skoda Xanthi Skoda Xanthi
#
Bàn thắng
  • 88 Eleftheriadis L. Eleftheriadis L.
    4
  • 13 Rizogiannis P. Rizogiannis P.
    3
  • 11 Efthymiou V. Efthymiou V.
    3
  • 31 Niaros C. Niaros C.
    1
  • Nizic L. Nizic L.
    1
  • Mylopoulos S. Mylopoulos S.
    1
  • Resquin R. Resquin R.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Diamantopoulos D. Diamantopoulos D.
    10
  • 38 Tselios I. Tselios I.
    5
  • 7 Ibraimi B. Ibraimi B.
    4
  • 25 Gomez V. Gomez V.
    4
  • 11 Baba S. Baba S.
    4
  • 11 Ginsari R. Ginsari R.
    3
  • 23 Vangelis Platellas Vangelis Platellas
    2
  • 7 Kritikos T. Kritikos T.
    2
  • 28 Joseph-Monrose S. Joseph-Monrose S.
    1
  • 12 Papazoglou T. Papazoglou T.
    1

Thống kê từ 21/22 mùa của Giải Super League 2

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close