Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

A.P.S. Zakynthos - Kalamata · 27.03.2022

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
0 : 1
Hiệp 1
32’
0 : 1
0 : 0

Hình thức gần đây

A.P.S. Zakynthos A.P.S. Zakynthos
Kalamata Kalamata
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

A.P.S. Zakynthos A.P.S. Zakynthos
Kalamata Kalamata
#
Bàn thắng
  • Chimelo Rodriguez W. Chimelo Rodriguez W.
    8
  • Eduardo Manso de Carvalho C. Eduardo Manso de Carvalho C.
    3
  • 20 Bazan H. Bazan H.
    3
  • 11 Laboglou E. Laboglou E.
    2
  • Ferreira Cunha J. Ferreira Cunha J.
    2
#
Bàn thắng
  • 25 Loukinas G. Loukinas G.
    20
  • Felype Hebert Felype Hebert
    6
  • 10 Tatos A. Tatos A.
    4
  • 28 Grivas F. Grivas F.
    4
  • 15 Markovski M. Markovski M.
    2

Thống kê từ 21/22 mùa của Giải Super League 2

Sự kiện trận đấu

Trong 6 lần gặp nhau gần đây, APS Zakynthos đã thắng 0 trận, có 2 trận hòa trong khi PAE PS Kalamata thắng 4 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 12-2 nghiêng về phía PAE PS Kalamata.

Bạn có biết rằng APS Zakynthos ghi 40% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 16-30? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng PAE PS Kalamata ghi 26% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

APS Zakynthos đã không thể thắng trong 4 trận gần đây nhất.

APS Zakynthos đã bất bại 5 trận gần đây nhất trên sân nhà.

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Group B
# Đội T Dim T V Đ B
2
Kallithea Kallithea 32 65 19 8 5 46:19
3
Kalamata Kalamata 32 61 19 7 6 51:20
4
Kissamikos Kissamikos 32 55 14 13 5 46:25
15
A.E. Karaiskakis A.E. Karaiskakis 32 29 7 8 17 24:50
16
A.P.S. Zakynthos A.P.S. Zakynthos 32 15 6 6 20 24:58
17
Rodos Rodos 32 13 7 6 19 24:53
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

07:45

Chủ Nhật 27 tháng 3 2022

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

A.P.S. Zakynthos A.P.S. Zakynthos
Kalamata Kalamata
#
Bàn thắng
  • Chimelo Rodriguez W. Chimelo Rodriguez W.
    8
  • Eduardo Manso de Carvalho C. Eduardo Manso de Carvalho C.
    3
  • 20 Bazan H. Bazan H.
    3
  • 11 Laboglou E. Laboglou E.
    2
  • Ferreira Cunha J. Ferreira Cunha J.
    2
  • 6 Ghanassy Y. Ghanassy Y.
    1
  • Kallivokas G. Kallivokas G.
    1
  • Nikolakopoulos A. Nikolakopoulos A.
    1
  • Sourbis S. Sourbis S.
    1
  • Dasis C. Dasis C.
    1
#
Bàn thắng
  • 25 Loukinas G. Loukinas G.
    20
  • Felype Hebert Felype Hebert
    6
  • 10 Tatos A. Tatos A.
    4
  • 28 Grivas F. Grivas F.
    4
  • 15 Markovski M. Markovski M.
    2
  • 8 Anastasopoulos N. Anastasopoulos N.
    2
  • 40 Borges H. Borges H.
    2
  • Bakayoko M. Bakayoko M.
    2
  • 7 Pavlidis C. Pavlidis C.
    1
  • 14 Papatolios A. Papatolios A.
    1

Thống kê từ 21/22 mùa của Giải Super League 2

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close