Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

AEL 1964 - Pierikos · 27.03.2022

Giải Super League 2

Giải Super League 2

Vòng 26
CN 27 thg 3 2022 - 07:45
Hoàn thành
1
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+4’
1 : 0
0 : 0
Hiệp 1
0 : 0

Số liệu thống kê

Kỷ luật
1
Thẻ vàng
3
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

AEL 1964 AEL 1964
Pierikos Pierikos
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

AEL 1964 AEL 1964
Pierikos Pierikos
#
Bàn thắng
  • 9 Ogboe M. Ogboe M.
    14
  • 77 Acuna M. Acuna M.
    5
  • 22 Papageorgiou A. Papageorgiou A.
    2
  • 72 Giakos E. Giakos E.
    2
  • 88 Nikolias A. Nikolias A.
    2
#
Bàn thắng
  • Kanoulas T. Kanoulas T.
    8
  • 27 Papadopoulos V. Papadopoulos V.
    7
  • 11 Zafirakis A. Zafirakis A.
    6
  • Chantzaras D. Chantzaras D.
    2
  • Karanatsios C. Karanatsios C.
    2

Thống kê từ 21/22 mùa của Giải Super League 2

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa AE Larissa FC và Pierikos FC là 0-0. Có 4 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 7 lần gặp nhau gần đây, AE Larissa FC đã thắng 2 trận, có 4 trận hòa trong khi Pierikos FC thắng 1 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 7-4 nghiêng về phía AE Larissa FC.

Bạn có biết rằng AE Larissa FC ghi 24% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

Bạn có biết rằng Pierikos FC ghi 29% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 76-90?

AE Larissa FC đã bất bại 15 trận gần đây nhất.

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Group A
# Đội T Dim T V Đ B
1
Veria Veria 32 75 23 6 3 61:23
2
AEL 1964 AEL 1964 32 67 19 10 3 42:15
3
Skoda Xanthi Skoda Xanthi 32 53 13 14 5 43:25
13
Panserraikos Panserraikos 32 33 7 12 13 31:39
14
Pierikos Pierikos 32 32 7 11 14 36:49
15
Kavala Kavala 32 31 7 10 15 25:71
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

07:45

Chủ Nhật 27 tháng 3 2022
Kỷ luật
1
Thẻ vàng
3

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

AEL 1964 AEL 1964
Pierikos Pierikos
#
Bàn thắng
  • 9 Ogboe M. Ogboe M.
    14
  • 77 Acuna M. Acuna M.
    5
  • 22 Papageorgiou A. Papageorgiou A.
    2
  • 72 Giakos E. Giakos E.
    2
  • 88 Nikolias A. Nikolias A.
    2
  • 16 Kushta K. Kushta K.
    2
  • 33 Mavrias D. Mavrias D.
    2
  • 4 Iliadis T. Iliadis T.
    2
  • 7 Glynos S. Glynos S.
    2
  • 5 Gkotzamanidis N. Gkotzamanidis N.
    2
#
Bàn thắng
  • Kanoulas T. Kanoulas T.
    8
  • 27 Papadopoulos V. Papadopoulos V.
    7
  • 11 Zafirakis A. Zafirakis A.
    6
  • Chantzaras D. Chantzaras D.
    2
  • Karanatsios C. Karanatsios C.
    2
  • 8 Panteliadis T. Panteliadis T.
    1
  • 33 Toskas D. Toskas D.
    1
  • 7 Dinas T. Dinas T.
    1
  • Demirtzoglou K. Demirtzoglou K.
    1
  • 18 Koukolis C. Koukolis C.
    1

Thống kê từ 21/22 mùa của Giải Super League 2

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close