Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Apollon Larissa - Skoda Xanthi · 03.04.2022

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
0 : 0
Hiệp 1
0 : 0

Số liệu thống kê

Khác
3
Đá phạt góc
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Apollon Larissa Apollon Larissa
Skoda Xanthi Skoda Xanthi
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Apollon Larissa Apollon Larissa
Skoda Xanthi Skoda Xanthi
#
Bàn thắng
  • 9 Stamatis A. Stamatis A.
    6
  • 55 Chatzis K. Chatzis K.
    4
  • 3 Giannitsis M. Giannitsis M.
    3
  • 17 Nousios E. Nousios E.
    3
  • 26 Karamoko I. Karamoko I.
    3
#
Bàn thắng
  • 9 Diamantopoulos D. Diamantopoulos D.
    10
  • 38 Tselios I. Tselios I.
    5
  • 7 Ibraimi B. Ibraimi B.
    4
  • 25 Gomez V. Gomez V.
    4
  • 11 Baba S. Baba S.
    4

Thống kê từ 21/22 mùa của Giải Super League 2

Sự kiện trận đấu

Trong 5 lần gặp nhau gần đây, Apollon Larissa FC đã thắng 1 trận, có 3 trận hòa trong khi AO Xanthi FC thắng 1 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 5-3 nghiêng về phía AO Xanthi FC.

Bạn có biết rằng Apollon Larissa FC ghi 30% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 0-15? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng Apollon Larissa FC ghi 5% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45? Đây là tỉ lệ thấp nhất của cả giải đấu.

Bạn có biết rằng AO Xanthi FC ghi 22% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

AO Xanthi FC đã không thể thắng 8 trận liên tiếp trên sân khách.

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Group A
# Đội T Dim T V Đ B
2
AEL 1964 AEL 1964 32 67 19 10 3 42:15
3
Skoda Xanthi Skoda Xanthi 32 53 13 14 5 43:25
4
Niki Volos Niki Volos 32 52 14 10 8 38:20
10
Apollon Pontou Apollon Pontou 32 37 9 10 13 34:38
11
Apollon Larissa Apollon Larissa 32 35 8 11 13 27:42
12
Thesprotos Igoumenitsa Thesprotos Igoumenitsa 32 34 8 10 14 34:43
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

07:45

Chủ Nhật 03 tháng 4 2022
Khác
3
Đá phạt góc
2

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Apollon Larissa Apollon Larissa
Skoda Xanthi Skoda Xanthi
#
Bàn thắng
  • 9 Stamatis A. Stamatis A.
    6
  • 55 Chatzis K. Chatzis K.
    4
  • 3 Giannitsis M. Giannitsis M.
    3
  • 17 Nousios E. Nousios E.
    3
  • 26 Karamoko I. Karamoko I.
    3
  • 10 Litenas D. Litenas D.
    2
  • 20 Ruiz J. Ruiz J.
    2
  • 23 Balogiannis G. Balogiannis G.
    1
  • Ziakas D. Ziakas D.
    1
  • Zachopoulos A. Zachopoulos A.
    1
#
Bàn thắng
  • 9 Diamantopoulos D. Diamantopoulos D.
    10
  • 38 Tselios I. Tselios I.
    5
  • 7 Ibraimi B. Ibraimi B.
    4
  • 25 Gomez V. Gomez V.
    4
  • 11 Baba S. Baba S.
    4
  • 11 Ginsari R. Ginsari R.
    3
  • 23 Vangelis Platellas Vangelis Platellas
    2
  • 7 Kritikos T. Kritikos T.
    2
  • 28 Joseph-Monrose S. Joseph-Monrose S.
    1
  • 12 Papazoglou T. Papazoglou T.
    1

Thống kê từ 21/22 mùa của Giải Super League 2

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close