Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Levadiakos - Episkopi · 03.04.2022

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
1 : 0
Hiệp 1
35’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

Kỷ luật
2
Thẻ vàng
4
Khác
9
Đá phạt góc
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Levadiakos Levadiakos
Episkopi Episkopi
Last 5 matches

Thống kê H2H


Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Levadiakos Levadiakos
Episkopi Episkopi
#
Bàn thắng
  • 7 Nili Nili
    11
  • 9 Mytidis N. Mytidis N.
    10
  • 11 Poletto L. Poletto L.
    9
  • 22 Tzimopoulos T. Tzimopoulos T.
    5
  • 7 Doumtsios K. Doumtsios K.
    5
#
Bàn thắng
  • 9 Tharcysio Tharcysio
    7
  • 17 Nikokyrakis V. Nikokyrakis V.
    4
  • 19 Stathopoulos A. Stathopoulos A.
    3
  • 14 Johnson Eboh T. Johnson Eboh T.
    3
  • Soubasakis D. Soubasakis D.
    2

Thống kê từ 21/22 mùa của Giải Super League 2

Sự kiện trận đấu

Bạn có biết rằng APO Levadiakos FC ghi 24% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 31-45?

Bạn có biết rằng Episkopi FC ghi 33% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 61-75?

APO Levadiakos FC đã bất bại 5 trận gần đây nhất.

APO Levadiakos FC đã bất bại 17 trận gần đây nhất trên sân nhà.

Episkopi FC đã bất bại 5 trận gần đây nhất.

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Group B
# Đội T Dim T V Đ B
1
Levadiakos Levadiakos 32 72 22 6 4 68:19
2
Kallithea Kallithea 32 65 19 8 5 46:19
3
Kalamata Kalamata 32 61 19 7 6 51:20
6
Kifisias Kifisias 32 50 15 5 12 37:31
7
Episkopi Episkopi 32 48 13 9 10 27:25
8
Egalos Egalos 32 46 13 7 12 31:31
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

07:45

Chủ Nhật 03 tháng 4 2022
Kỷ luật
2
Thẻ vàng
4
Khác
9
Đá phạt góc
1

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Levadiakos Levadiakos
Episkopi Episkopi
#
Bàn thắng
  • 7 Nili Nili
    11
  • 9 Mytidis N. Mytidis N.
    10
  • 11 Poletto L. Poletto L.
    9
  • 22 Tzimopoulos T. Tzimopoulos T.
    5
  • 7 Doumtsios K. Doumtsios K.
    5
  • 10 Vrakas G. Vrakas G.
    4
  • 26 Barbosa Barbosa
    4
  • 27 Moutinho T. Moutinho T.
    3
  • 32 Konstantinidis D. Konstantinidis D.
    2
  • 37 Linardos P. Linardos P.
    2
#
Bàn thắng
  • 9 Tharcysio Tharcysio
    7
  • 17 Nikokyrakis V. Nikokyrakis V.
    4
  • 19 Stathopoulos A. Stathopoulos A.
    3
  • 14 Johnson Eboh T. Johnson Eboh T.
    3
  • Soubasakis D. Soubasakis D.
    2
  • 20 Polychronis D. Polychronis D.
    2
  • 44 Nuca Nuca
    1
  • 16 Petrou S. Petrou S.
    1
  • 22 Tsavos A. Tsavos A.
    1
  • 4 Soares M. Soares M.
    1

Thống kê từ 21/22 mùa của Giải Super League 2

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close