Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Arouca - Santa Clara · 02.05.2026

Liga Portugal

Liga Portugal

Vòng 32
Th 7 2 thg 5 2026 - 10:30
Hoàn thành
2
2

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+5’
2 : 2
88’
2 : 2
(Fukui T.) Monteiro D.
change-icon
85’
3 : 1
(Fukui T.) Esgaio T.
goals-icon
83’
2 : 1
76’
1 : 2
goals-icon
Elias Manoel (Paciencia G.)
76’
1 : 2
goals-icon
Vinicius (Klismahn)
76’
1 : 2
goals-icon
de Almeida L. (Calila D.)
(Djouahra N.) Gozalbez P.
change-icon
76’
2 : 1
(Barbero) Flores M.
change-icon
75’
2 : 1
67’
2 : 1
(Kuipers B.) Dante A.
change-icon
64’
2 : 1
59’
1 : 2
goals-icon
Welinton (Santos B.)
(Sanchez J.) Rocha M.
change-icon
46’
2 : 1
1 : 1
Hiệp 1
45+3’
2 : 1
44’
1 : 2
30’
1 : 2
22’
1 : 2
goals-icon
Victor P. (Romao G.)
10’
1 : 1
goals-icon
Gabriel Silva (Lobo Araujo S.)
(Esgaio T.) Lee H.
goals-icon
8’
1 : 0
5’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

0.96
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.61
51%
Sở hữu bóng
49%
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Arouca Arouca
Santa Clara Santa Clara
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Arouca Arouca
Santa Clara Santa Clara
#
Bàn thắng
  • 19 Trezza A. Trezza A.
    9
  • 14 Lee H. Lee H.
    7
  • 17 Barbero Barbero
    7
  • 7 Djouahra N. Djouahra N.
    6
  • 21 Fukui T. Fukui T.
    4
#
Bàn thắng
  • 10 Gabriel Silva Gabriel Silva
    6
  • 70 Vinicius Vinicius
    6
  • 35 Lobo Araujo S. Lobo Araujo S.
    4
  • 7 Elias Manoel Elias Manoel
    3
  • 39 Paciencia G. Paciencia G.
    3

Thống kê từ 25/26 mùa của Liga Portugal

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa FC Arouca và Santa Clara Azores khi FC Arouca chơi trên sân nhà là 1-0. Có 4 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa FC Arouca và Santa Clara Azores là 1-0. Có 4 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 8 lần gặp nhau gần đây khi FC Arouca chơi trên sân nhà, FC Arouca đã thắng 7 trận, có 1 trận hòa trong khi Santa Clara Azores thắng 0 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 13-2 nghiêng về phía FC Arouca.

Trong 18 lần gặp nhau gần đây, FC Arouca đã thắng 9 trận, có 6 trận hòa trong khi Santa Clara Azores thắng 3 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 20-14 nghiêng về phía FC Arouca.

Kết quả mùa giải trước: 1-0 (sân của FC Arouca) và 2-0 (sân của Santa Clara Azores).

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Arouca và Santa Clara, là một phần của Liga Portugal (Bồ Đào Nha), được lên lịch vào 02.05 lúc 10:30. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Arouca

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Arouca trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Arouca

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Arouca trong Liga Portugal, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Arouca Santa Clara

5 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Santa Clara

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Santa Clara trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Santa Clara

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Santa Clara trong Liga Portugal, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Arouca

6 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Arouca trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Liga Portugal 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
7
Moreirense Moreirense 34 43 12 7 15 37:49
8
Arouca Arouca 34 42 12 6 16 47:64
9
Vitoria Guimaraes Vitoria Guimaraes 34 42 12 6 16 39:51
12
Rio Ave Rio Ave 34 36 8 12 14 35:57
13
Santa Clara Santa Clara 34 36 9 9 16 32:41
14
Nacional da Madeira Nacional da Madeira 34 34 9 7 18 37:45
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:30

Thứ Bảy 02 tháng 5 2026
Bồ Đào Nha

Bồ Đào Nha, Arouca,

Estadio Municipal de Arouca

Trọng tài
Roque Baixinho Ricardo Jorge Antunes Bồ Đào Nha

Đội hình

Arouca Arouca
Santa Clara Santa Clara
Thống Kê Chính
0.96
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.61
51%
Sở hữu bóng
49%
9
Tổng số cú sút
11
5
Những cú sút vào khung thành
4
88% 379/429
Đường chuyền
354/404 88%
5
Đá phạt góc
6
3
Thẻ vàng
3
Cú sút
9
Tổng số cú sút
11
5
Những cú sút vào khung thành
4
1.84
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.79
3
Sút xa khung thành
4
3
Cú sút trong Vùng
8
6
Cú sút ngoài Vùng
3
1
Các cú đánh bị chặn
3
1
Bàn thắng bằng đầu
1
Đường chuyền
88% 379/429
Đường chuyền
354/404 88%
47% 14/30
Đường Chuyền Dài
35/57 61%
70% 65/93
Đường chuyền ở phần ba cuối
83/112 74%
0.54
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.38
46% 6/13
Chuyền bóng
5/25 20%
Tấn công
1
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
14
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
20
1
Ngoại vi
3
8
Đá phạt
15
5
Đá phạt góc
6
13
Ném biên
21
Phòng thủ
15
Fouls
8
3
Thẻ vàng
3
1
Thẻ đỏ
0
34
Trận đấu tay đôi thắng
37
69% 9/13
Tranh bóng
5/8 63%
25
Phá bóng
22
5
Cắt bóng
4
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
3
1.79
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
1.84
-0.21
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-0.16

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Arouca Arouca
Santa Clara Santa Clara
#
Bàn thắng
  • 19 Trezza A. Trezza A.
    9
  • 14 Lee H. Lee H.
    7
  • 17 Barbero Barbero
    7
  • 7 Djouahra N. Djouahra N.
    6
  • 21 Fukui T. Fukui T.
    4
  • 28 Esgaio T. Esgaio T.
    3
  • 3 Fontan J. Fontan J.
    2
  • 22 Van Ee E. Van Ee E.
    2
  • 5 Popovic B. Popovic B.
    1
  • 23 Nandin D. Nandin D.
    1
#
Bàn thắng
  • 10 Gabriel Silva Gabriel Silva
    6
  • 70 Vinicius Vinicius
    6
  • 35 Lobo Araujo S. Lobo Araujo S.
    4
  • 7 Elias Manoel Elias Manoel
    3
  • 39 Paciencia G. Paciencia G.
    3
  • 9 Da Silva Costa W. Da Silva Costa W.
    1
  • 32 MT MT
    1
  • 21 Venancio F. Venancio F.
    1
  • 64 Victor P. Victor P.
    1
  • 2 Calila D. Calila D.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Liga Portugal

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Esgaio T.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.4 90 1 0.2 1 0.14 2 23/29(79%) - -
player-stats-img
Lobo Araujo S.
Tiền vệ player-stats-team-img
8.1 90 - - 1 0.3 - 50/54(93%) 1 -
player-stats-img
Gabriel Silva
Hậu vệ player-stats-team-img
7.9 90 1 0.21 - 0.18 2 18/22(82%) - -
player-stats-img
Elias Manoel
Phía trước player-stats-team-img
7.6 14 1 1.04 - - 2 2/2(100%) - -
player-stats-img
Pena de Lima S.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.6 90 - - - 0.02 - 62/64(97%) - -
player-stats-img
Welinton
Phía trước player-stats-team-img
7.2 31 - - 1 0.84 - 13/13(100%) - -
player-stats-img
Djouahra N.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 76 - 0.04 - 0.09 1 26/33(79%) - -
player-stats-img
Rocha M.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 45 - - - - - 21/24(88%) - -
player-stats-img
Sanchez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 45 - - - 0.03 - 46/48(96%) 1 -
player-stats-img
Fukui T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 85 - 0.01 1 0.1 1 61/64(95%) - -
player-stats-img
Rocha Tavares J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.9 90 - 0.25 - 0.03 3 34/38(89%) 1 -
player-stats-img
Venancio F.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 90 - 0.02 - 0.01 1 62/65(95%) 1 -
player-stats-img
Dante A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.8 26 - - - - - 8/9(89%) - -
player-stats-img
Van Ee E.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 90 - 0.07 - 0.01 3 30/34(88%) - -
player-stats-img
De Almeida L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.6 14 - - - 0.01 - 15/17(88%) - -
player-stats-img
De Arruabarrena I.
Thủ môn player-stats-team-img
6.5 90 - - - - - 21/28(75%) - -
player-stats-img
Flores M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 15 - - - - - - - -
player-stats-img
Kuipers B.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 64 - - - 0.06 - 18/18(100%) - -
player-stats-img
Vinicius
Phía trước player-stats-team-img
6.4 14 - 0.05 - - 1 5/6(83%) - -
player-stats-img
Calila D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 76 - 0.03 - 0.01 1 12/20(60%) - -
player-stats-img
Santos B.
Phía trước player-stats-team-img
6.3 59 - - - 0.04 - 8/8(100%) - -
player-stats-img
Batista G.
Thủ môn player-stats-team-img
6.1 90 - - - - - 13/19(68%) - -
player-stats-img
Romao G.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 22 - - - - - 9/10(90%) - -
player-stats-img
Barbero
Phía trước player-stats-team-img
6 75 - 0.03 - 0.04 1 11/12(92%) - -
player-stats-img
Gozalbez P.
Phía trước player-stats-team-img
6 14 - - - 0.08 - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Victor P.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 68 - - - - - 22/31(71%) - -
player-stats-img
Paciencia G.
Phía trước player-stats-team-img
5.8 76 - 0.02 - - 1 14/15(93%) - -
player-stats-img
Fontan J.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.8 90 - - - 0.01 - 80/85(94%) - -
player-stats-img
Trezza A.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.7 90 - - - 0.01 - 8/12(67%) - -
player-stats-img
Klismahn
Tiền vệ player-stats-team-img
5.5 76 - 0.23 - 0.01 1 17/20(85%) - -
player-stats-img
Lee H.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.4 66 1 0.43 - 0.02 1 24/27(89%) 1 1
player-stats-img
Monteiro D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 5 - - - - - - - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Rocha Tavares J.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 2 0.1 1 - - 3 -
player-stats-img
Van Ee E.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 2 0.08 1 - - - 3
player-stats-img
Elias Manoel
Phía trước player-stats-team-img
2 1 0.99 1 1 1 1 1
player-stats-img
Esgaio T.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.74 1 - 1 2 -
player-stats-img
Gabriel Silva
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1 0.78 1 - 2 2 -
player-stats-img
Barbero
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Calila D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Djouahra N.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - - 1
player-stats-img
Fukui T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.14 - - - - 1
player-stats-img
Klismahn
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Lee H.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.77 - - - 1 -
player-stats-img
Paciencia G.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Venancio F.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Vinicius
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - 1 - 1 -
player-stats-img
Batista G.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Dante A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
De Arruabarrena I.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Flores M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Fontan J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gozalbez P.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Kuipers B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lobo Araujo S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Monteiro D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Pena de Lima S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Rocha M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Romao G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sanchez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Santos B.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Trezza A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Victor P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Welinton
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
De Almeida L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Esgaio T.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 23/29(79%) 1 - 1 0.14 11/14(79%) 53 - 1/2(50%) - 1 -
player-stats-img
Welinton
Phía trước player-stats-team-img
5 13/13(100%) 1 - 1 0.84 9/9(100%) 20 - 1/2(50%) - - -
player-stats-img
Gabriel Silva
Hậu vệ player-stats-team-img
3 18/22(82%) - - - 0.18 10/12(83%) 38 2/2(100%) 1/2(50%) 1/2(50%) 3 1
player-stats-img
Klismahn
Tiền vệ player-stats-team-img
3 17/20(85%) - - - 0.01 6/8(75%) 32 - - - 1 1
player-stats-img
Rocha Tavares J.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 34/38(89%) - - - 0.03 10/12(83%) 58 2/3(67%) - - 2 -
player-stats-img
Djouahra N.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 26/33(79%) - - - 0.09 8/14(57%) 49 4/4(100%) 2/6(33%) 1/2(50%) 1 -
player-stats-img
Fontan J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 80/85(94%) - - - 0.01 1/4(25%) 97 2/3(67%) - - 1 -
player-stats-img
Lee H.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 24/27(89%) - - - 0.02 6/8(75%) 38 1/1(100%) - 1/2(50%) 1 1
player-stats-img
Paciencia G.
Phía trước player-stats-team-img
2 14/15(93%) - - - - 2/3(67%) 28 1/2(50%) - 2/2(100%) 1 -
player-stats-img
Barbero
Phía trước player-stats-team-img
1 11/12(92%) - - - 0.04 7/7(100%) 15 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Elias Manoel
Phía trước player-stats-team-img
1 2/2(100%) - - - - 1/1(100%) 4 - - - - -
player-stats-img
Santos B.
Phía trước player-stats-team-img
1 8/8(100%) - - - 0.04 3/3(100%) 14 - - - - -
player-stats-img
Van Ee E.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 30/34(88%) - - - 0.01 8/11(73%) 46 - - - 1 -
player-stats-img
Venancio F.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 62/65(95%) - - - 0.01 4/6(67%) 76 7/10(70%) - - - -
player-stats-img
Vinicius
Phía trước player-stats-team-img
1 5/6(83%) - - - - 1/2(50%) 15 - - - 1 -
player-stats-img
Batista G.
Thủ môn player-stats-team-img
- 13/19(68%) - - - - - 27 2/8(25%) - - - -
player-stats-img
Calila D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 12/20(60%) - - - 0.01 3/5(60%) 41 4/8(50%) - - - 1
player-stats-img
Dante A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 8/9(89%) - - - - 1/1(100%) 15 1/2(50%) - - - -
player-stats-img
De Arruabarrena I.
Thủ môn player-stats-team-img
- 21/28(75%) - - - - - 39 1/8(13%) - - - -
player-stats-img
Flores M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - 4 - - - - -
player-stats-img
Fukui T.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 61/64(95%) - - 1 0.1 9/12(75%) 70 - 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Gozalbez P.
Phía trước player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - 0.08 - 3 - 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Kuipers B.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 18/18(100%) - - - 0.06 4/4(100%) 27 1/1(100%) 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Lobo Araujo S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 50/54(93%) 1 - 1 0.3 14/16(88%) 67 5/5(100%) 3/10(30%) - 1 -
player-stats-img
Monteiro D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - 3 - - - - -
player-stats-img
Pena de Lima S.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 62/64(97%) - - - 0.02 10/12(83%) 70 7/9(78%) - 1/1(100%) 3 -
player-stats-img
Rocha M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 21/24(88%) - - - - 1/2(50%) 32 1/2(50%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Romao G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 9/10(90%) - - - - 1/2(50%) 15 - - - 1 -
player-stats-img
Sanchez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 46/48(96%) - - - 0.03 5/6(83%) 51 2/3(67%) - - - -
player-stats-img
Trezza A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 8/12(67%) - - - 0.01 3/4(75%) 28 - 1/3(33%) - 2 -
player-stats-img
Victor P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 22/31(71%) - - - - 5/7(71%) 46 3/5(60%) - - 1 -
player-stats-img
De Almeida L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 15/17(88%) - - - 0.01 5/7(71%) 22 2/3(67%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Trezza A.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 - 4/12(33%) 5 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Esgaio T.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 5/5(100%) 2/4(50%) 2 - 1 3 - - -
player-stats-img
Gabriel Silva
Hậu vệ player-stats-team-img
9 2/2(100%) 4/7(57%) 1 - - 2 - - -
player-stats-img
Rocha Tavares J.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 2/3(67%) 4/6(67%) 1 1/2(50%) 2 5 - - -
player-stats-img
Lee H.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 - 2/6(33%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Paciencia G.
Phía trước player-stats-team-img
8 1/1(100%) 3/7(43%) 2 - - 2 - - -
player-stats-img
Venancio F.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 2/5(40%) 2/3(67%) 1 2/2(100%) 1 6 - - -
player-stats-img
Klismahn
Tiền vệ player-stats-team-img
7 1/2(50%) 1/5(20%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Lobo Araujo S.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 1/1(100%) 2/6(33%) 2 - - - - - -
player-stats-img
Fontan J.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 1/4(25%) 1/2(50%) 1 - - 9 - - -
player-stats-img
Van Ee E.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 1/2(50%) 4/4(100%) - 3/3(100%) - 3 - - -
player-stats-img
Djouahra N.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 3/5(60%) 1 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Rocha M.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 - 1/3(33%) 1 - - 4 - - -
player-stats-img
Barbero
Phía trước player-stats-team-img
4 1/2(50%) - 2 - 1 - - - -
player-stats-img
Kuipers B.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/1(100%) 1/3(33%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Pena de Lima S.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - 4/4(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Victor P.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - 2/3(67%) - 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Calila D.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 1/1(100%) - - 1 4 - - -
player-stats-img
Dante A.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 3/3(100%) - 3/3(100%) - - - - -
player-stats-img
Gozalbez P.
Phía trước player-stats-team-img
3 - - - - - - - - -
player-stats-img
Santos B.
Phía trước player-stats-team-img
3 - 1/2(50%) - - - - - - -
player-stats-img
Vinicius
Phía trước player-stats-team-img
3 - 2/3(67%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Sanchez J.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 1/2(50%) - - - - 2 - - -
player-stats-img
Welinton
Phía trước player-stats-team-img
2 - - - - - - - - -
player-stats-img
De Almeida L.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 2/2(100%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
De Arruabarrena I.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 1 - - -
player-stats-img
Elias Manoel
Phía trước player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - - - - -
player-stats-img
Flores M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Fukui T.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - - - - -
player-stats-img
Monteiro D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Romao G.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Batista G.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
De Arruabarrena I.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.13 1 1.87 2 - 7 3
player-stats-img
Batista G.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.27 3 1.73 2 - 5 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close