Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Santa Clara - Braga · 26.04.2026

Liga Portugal

Liga Portugal

Vòng 31
CN 26 thg 4 2026 - 13:00
Hoàn thành
2
1

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
87’
2 : 2
goals-icon
Rodrigo Carvalho Silva (Grillitsch F.)
83’
2 : 1
(Santos B.) Mendes D.
change-icon
80’
2 : 1
(Paciencia G.) Elias Manoel
change-icon
80’
2 : 1
78’
2 : 1
(Venancio F.) Paciencia G.
goals-icon
71’
1 : 1
69’
0 : 2
(Klismahn) Welinton
change-icon
65’
1 : 1
65’
0 : 2
60’
1 : 1
60’
0 : 2
goals-icon
Grillitsch F. (El Ouazzani A.)
51’
0 : 2
51’
0 : 2
goals-icon
Vasconcelos (Zalazar R.)
49’
0 : 2
goals-icon
Gorby J. (Tiknaz D.)
49’
0 : 2
goals-icon
Oliveira P. (Carvalho V.)
47’
1 : 1
0 : 1
Hiệp 1
40’
0 : 2
30’
0 : 1
goals-icon
Zalazar R. (Luis Teixeira Pinto)
28’
1 : 0
(Ferreira P.) Rocha Tavares J.
change-icon
4’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

2.84
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.17
37%
Sở hữu bóng
63%
5
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Santa Clara Santa Clara
Braga Braga
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Santa Clara Santa Clara
Braga Braga
#
Bàn thắng
  • 10 Gabriel Silva Gabriel Silva
    6
  • 70 Vinicius Vinicius
    6
  • 35 Lobo Araujo S. Lobo Araujo S.
    4
  • 7 Elias Manoel Elias Manoel
    3
  • 39 Paciencia G. Paciencia G.
    3
#
Bàn thắng
  • 10 Zalazar R. Zalazar R.
    16
  • 21 Horta R. Horta R.
    15
  • 18 Victor P. Victor P.
    10
  • 39 Navarro F. Navarro F.
    6
  • 6 Carvalho V. Carvalho V.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Liga Portugal

Sự kiện trận đấu

Trong 6 lần gặp nhau gần đây khi Santa Clara Azores chơi trên sân nhà, Santa Clara Azores đã thắng 1 trận, có 2 trận hòa trong khi SC Braga thắng 3 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 13-7 nghiêng về phía SC Braga.

Trong 19 lần gặp nhau gần đây, Santa Clara Azores đã thắng 2 trận, có 5 trận hòa trong khi SC Braga thắng 12 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 41-16 nghiêng về phía SC Braga.

Trận thắng gần đây nhất của Santa Clara Azores trước SC Braga trên sân nhà là ở năm 2020.

Kết quả mùa giải trước: 0-2 (sân của Santa Clara Azores) và 1-1 (sân của SC Braga).

Bạn có biết rằng Santa Clara Azores ghi 38% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 0-15? Đây là tỉ lệ cao nhất của cả giải đấu.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Santa Clara vs Braga trong Bồ Đào Nha Liga Portugal sẽ bắt đầu vào 26.04 lúc 13:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Santa Clara Braga bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Santa Clara

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Santa Clara trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Santa Clara

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Santa Clara trong Liga Portugal, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Santa Clara Braga

7 / 10 trong số các trận gần nhất giữa các đội, ít nhất một trong các đội không ghi bàn

Braga

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Braga trong tất cả các cuộc thi, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Braga

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Braga trong Liga Portugal, ít nhất một đội đã không ghi bàn

Santa Clara

7 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Santa Clara không vẽ

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Liga Portugal 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
3
SL Benfica SL Benfica 34 80 23 11 0 74:25
4
Braga Braga 34 59 16 11 7 64:36
5
Famalicao Famalicao 34 56 15 11 8 42:29
12
Rio Ave Rio Ave 34 36 8 12 14 35:57
13
Santa Clara Santa Clara 34 36 9 9 16 32:41
14
Nacional da Madeira Nacional da Madeira 34 34 9 7 18 37:45
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

13:00

Chủ Nhật 26 tháng 4 2026
Bồ Đào Nha

Bồ Đào Nha, Ponta Delgada,

Estadio de Sao Miguel

Trọng tài
Branco Godinho Luis Miguel Bồ Đào Nha

Đội hình

Santa Clara Santa Clara
Braga Braga
Thống Kê Chính
2.84
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.17
37%
Sở hữu bóng
63%
14
Tổng số cú sút
3
3
Những cú sút vào khung thành
2
75% 213/283
Đường chuyền
447/521 86%
4
Đá phạt góc
1
4
Thẻ vàng
4
Cú sút
14
Tổng số cú sút
3
3
Những cú sút vào khung thành
2
0.79
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
0.18
9
Sút xa khung thành
0
8
Cú sút trong Vùng
1
6
Cú sút ngoài Vùng
2
2
Các cú đánh bị chặn
1
Đường chuyền
75% 213/283
Đường chuyền
447/521 86%
44% 22/50
Đường Chuyền Dài
33/59 56%
60% 64/107
Đường chuyền ở phần ba cuối
55/85 65%
2.27
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
0.14
25% 6/24
Chuyền bóng
0/4 0%
Tấn công
5
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
20
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
3
2
Ngoại vi
0
11
Đá phạt
15
4
Đá phạt góc
1
24
Ném biên
25
Phòng thủ
15
Fouls
11
4
Thẻ vàng
4
45
Trận đấu tay đôi thắng
50
38% 6/16
Tranh bóng
5/15 33%
23
Phá bóng
39
10
Cắt bóng
5
0
Lỗi dẫn đến cú sút
1
1
Sai lầm dẫn đến bàn thua
1
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
1
0.18
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
0.79
-0.82
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
-1.21

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Santa Clara Santa Clara
Braga Braga
#
Bàn thắng
  • 10 Gabriel Silva Gabriel Silva
    6
  • 70 Vinicius Vinicius
    6
  • 35 Lobo Araujo S. Lobo Araujo S.
    4
  • 7 Elias Manoel Elias Manoel
    3
  • 39 Paciencia G. Paciencia G.
    3
  • 9 Da Silva Costa W. Da Silva Costa W.
    1
  • 32 MT MT
    1
  • 21 Venancio F. Venancio F.
    1
  • 64 Victor P. Victor P.
    1
  • 2 Calila D. Calila D.
    1
#
Bàn thắng
  • 10 Zalazar R. Zalazar R.
    16
  • 21 Horta R. Horta R.
    15
  • 18 Victor P. Victor P.
    10
  • 39 Navarro F. Navarro F.
    6
  • 6 Carvalho V. Carvalho V.
    2
  • 9 El Ouazzani A. El Ouazzani A.
    2
  • 14 Lagerbielke G. Lagerbielke G.
    2
  • 20 Dorgeles M. Dorgeles M.
    2
  • 50 Rodrigues D. Rodrigues D.
    1
  • 21 Fernandes R. Fernandes R.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Liga Portugal

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Gabriel Silva
Hậu vệ player-stats-team-img
8.3 90 1 0.91 - 0.29 3 21/27(78%) 1 -
player-stats-img
Lobo Araujo S.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.7 90 - - - 0.72 - 26/32(81%) - -
player-stats-img
Paciencia G.
Phía trước player-stats-team-img
7.6 79 1 0.45 - 0.01 3 9/15(60%) - -
player-stats-img
Carvalho V.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 48 - - - - - 41/44(93%) - -
player-stats-img
Venancio F.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.2 90 - 0.17 1 0.14 2 32/39(82%) - -
player-stats-img
Rocha Tavares J.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 87 - 0.05 - 0.01 2 25/30(83%) 1 -
player-stats-img
Klismahn
Tiền vệ player-stats-team-img
7 65 - 0.01 - 0.44 1 14/17(82%) 1 -
player-stats-img
Romao G.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 90 - - - 0.05 - 28/33(85%) - -
player-stats-img
Luis Teixeira Pinto
Tiền vệ player-stats-team-img
6.8 90 - - 1 0.02 - 36/41(88%) - -
player-stats-img
Santos B.
Phía trước player-stats-team-img
6.8 79 - 0.35 - 0.62 1 6/11(55%) - -
player-stats-img
Welinton
Phía trước player-stats-team-img
6.7 25 - 0.49 - 0.05 1 4/8(50%) - -
player-stats-img
Elias Manoel
Phía trước player-stats-team-img
6.6 11 - - - - - 3/6(50%) - -
player-stats-img
Tiknaz D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.6 48 - - - - - 24/28(86%) 1 -
player-stats-img
El Ouazzani A.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 60 - 0.03 - 0.01 1 11/14(79%) 1 -
player-stats-img
Zalazar R.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 48 1 0.12 - 0.01 2 18/23(78%) - -
player-stats-img
Dorgeles M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.4 90 - - - 0.02 - 55/62(89%) - -
player-stats-img
Mendes D.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 11 - - - - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Moscardo G.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 90 - - - 0.03 - 34/41(83%) - -
player-stats-img
Vasconcelos
Tiền vệ player-stats-team-img
6.2 42 - - - 0.01 - 9/11(82%) - -
player-stats-img
Calila D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.1 90 - - - 0.02 - 19/27(70%) - -
player-stats-img
Gorby J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 42 - - - - - 19/21(90%) 1 -
player-stats-img
Pena de Lima S.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 90 - 0.12 - - 1 17/21(81%) 1 -
player-stats-img
Oliveira P.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.9 42 - - - - - 20/26(77%) 1 -
player-stats-img
Navarro F.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.9 90 - - - 0.01 - 17/21(81%) - -
player-stats-img
Sa T.
Thủ môn player-stats-team-img
5.9 90 - - - - - 41/46(89%) - -
player-stats-img
Lelo L.
Hậu vệ player-stats-team-img
5.7 90 - - - 0.01 - 71/83(86%) - -
player-stats-img
Grillitsch F.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.4 26 - - - - - 21/25(84%) - -
player-stats-img
Da Rocha Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.2 90 - - - - - 26/31(84%) - -
player-stats-img
Batista G.
Thủ môn player-stats-team-img
5.1 90 - - - - - 11/20(55%) - -
player-stats-img
Ferreira P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 3 - - - - - 1/1(100%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Gabriel Silva
Hậu vệ player-stats-team-img
3 1 0.33 2 - - 1 2
player-stats-img
Paciencia G.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.53 1 1 - 3 -
player-stats-img
Rocha Tavares J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 1 - - 2
player-stats-img
Venancio F.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 2 - 1 1 1
player-stats-img
Zalazar R.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.09 - 1 - 1 1
player-stats-img
El Ouazzani A.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.01 - - - - 1
player-stats-img
Klismahn
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Pena de Lima S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1 0.05 - - 1 1 -
player-stats-img
Santos B.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Welinton
Phía trước player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Batista G.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Calila D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Carvalho V.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Dorgeles M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Elias Manoel
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Ferreira P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Gorby J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Grillitsch F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lelo L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lobo Araujo S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Luis Teixeira Pinto
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Mendes D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Moscardo G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Navarro F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Oliveira P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Romao G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Sa T.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tiknaz D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Vasconcelos
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Da Rocha Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Santos B.
Phía trước player-stats-team-img
7 6/11(55%) 1 1 - 0.62 5/10(50%) 23 - - - - -
player-stats-img
Paciencia G.
Phía trước player-stats-team-img
4 9/15(60%) - - - 0.01 3/7(43%) 31 1/3(33%) - 1/2(50%) 2 1
player-stats-img
Gabriel Silva
Hậu vệ player-stats-team-img
2 21/27(78%) 1 1 - 0.29 12/17(71%) 48 2/2(100%) - 2/5(40%) 4 1
player-stats-img
Klismahn
Tiền vệ player-stats-team-img
2 14/17(82%) - - - 0.44 7/9(78%) 28 1/2(50%) 1/4(25%) 1/1(100%) - -
player-stats-img
Rocha Tavares J.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 25/30(83%) - - - 0.01 5/8(63%) 52 2/4(50%) - 1/2(50%) 3 -
player-stats-img
Calila D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 19/27(70%) - - - 0.02 8/11(73%) 50 - - - - -
player-stats-img
Navarro F.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 17/21(81%) - - - 0.01 4/6(67%) 33 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Pena de Lima S.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 17/21(81%) - - - - 1/2(50%) 32 2/4(50%) - - - -
player-stats-img
Vasconcelos
Tiền vệ player-stats-team-img
1 9/11(82%) - - - 0.01 4/4(100%) 18 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Venancio F.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 32/39(82%) 1 - 1 0.14 4/8(50%) 52 3/8(38%) - - - -
player-stats-img
Welinton
Phía trước player-stats-team-img
1 4/8(50%) - 1 - 0.05 1/3(33%) 18 - 1/2(50%) - - -
player-stats-img
Zalazar R.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 18/23(78%) - - - 0.01 5/8(63%) 39 - - - 1 -
player-stats-img
Batista G.
Thủ môn player-stats-team-img
- 11/20(55%) - - - - 2/7(29%) 27 5/14(36%) - - - -
player-stats-img
Carvalho V.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 41/44(93%) - - - - - 57 4/4(100%) - - 1 -
player-stats-img
Dorgeles M.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 55/62(89%) - - - 0.02 11/13(85%) 97 4/4(100%) - 1/2(50%) 6 -
player-stats-img
El Ouazzani A.
Phía trước player-stats-team-img
- 11/14(79%) - - - 0.01 4/7(57%) 23 - - - 1 -
player-stats-img
Elias Manoel
Phía trước player-stats-team-img
- 3/6(50%) - - - - 2/5(40%) 13 1/1(100%) - - - -
player-stats-img
Ferreira P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - - - 1 - - - - -
player-stats-img
Gorby J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 19/21(90%) - - - - 2/4(50%) 31 1/3(33%) - - 1 -
player-stats-img
Grillitsch F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 21/25(84%) - - - - 4/4(100%) 30 - - - - -
player-stats-img
Lelo L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 71/83(86%) - - - 0.01 7/10(70%) 94 5/11(45%) - - - -
player-stats-img
Lobo Araujo S.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 26/32(81%) 1 - - 0.72 9/14(64%) 49 3/5(60%) 3/4(75%) - 2 -
player-stats-img
Luis Teixeira Pinto
Tiền vệ player-stats-team-img
- 36/41(88%) - - 1 0.02 2/5(40%) 58 1/3(33%) - 1/2(50%) 3 -
player-stats-img
Mendes D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 1/1(100%) - - - - - 4 - - - - -
player-stats-img
Moscardo G.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 34/41(83%) - - - 0.03 4/8(50%) 59 4/9(44%) - - 2 -
player-stats-img
Oliveira P.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 20/26(77%) - - - - - 32 - - - - -
player-stats-img
Romao G.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 28/33(85%) - - - 0.05 7/10(70%) 51 3/5(60%) 1/5(20%) - - -
player-stats-img
Sa T.
Thủ môn player-stats-team-img
- 41/46(89%) - - - - 3/6(50%) 57 9/14(64%) - - - -
player-stats-img
Tiknaz D.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 24/28(86%) - - - - 3/5(60%) 31 2/3(67%) - - - -
player-stats-img
Da Rocha Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 26/31(84%) - - - - 1/2(50%) 50 2/2(100%) - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Gabriel Silva
Hậu vệ player-stats-team-img
15 2/3(67%) 6/12(50%) 4 - - - - - -
player-stats-img
Luis Teixeira Pinto
Tiền vệ player-stats-team-img
15 3/4(75%) 5/11(45%) 2 - 1 3 - - -
player-stats-img
Rocha Tavares J.
Tiền vệ player-stats-team-img
15 2/4(50%) 5/11(45%) 3 1/1(100%) 4 2 - - -
player-stats-img
Lobo Araujo S.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 1/1(100%) 4/10(40%) 4 1/2(50%) 2 - - - -
player-stats-img
Paciencia G.
Phía trước player-stats-team-img
11 - 5/9(56%) - 1/2(50%) - - - - -
player-stats-img
Dorgeles M.
Tiền vệ player-stats-team-img
10 2/2(100%) 8/8(100%) - 1/1(100%) 2 2 - - -
player-stats-img
Carvalho V.
Tiền vệ player-stats-team-img
8 4/4(100%) 4/4(100%) - 2/3(67%) - 7 - - -
player-stats-img
El Ouazzani A.
Phía trước player-stats-team-img
8 3/5(60%) 2/3(67%) - 1/1(100%) - 2 - - -
player-stats-img
Klismahn
Tiền vệ player-stats-team-img
7 - 2/4(50%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Navarro F.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 1/3(33%) 2/4(50%) 1 2/2(100%) - - - - -
player-stats-img
Gorby J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 1/5(20%) 3 - 2 3 - 1 -
player-stats-img
Moscardo G.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 3/5(60%) - - - 7 - - -
player-stats-img
Da Rocha Y.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 - 2/6(33%) 1 - - 1 - - -
player-stats-img
Calila D.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 2/3(67%) - - - - 5 - - -
player-stats-img
Grillitsch F.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 1/1(100%) 1/4(25%) 1 - - 2 1 - -
player-stats-img
Oliveira P.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 2/4(50%) - 1 - - 4 - - -
player-stats-img
Venancio F.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 2/3(67%) 2/2(100%) - 1/2(50%) - 7 - - -
player-stats-img
Zalazar R.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 1/5(20%) - - - 1 - - -
player-stats-img
Elias Manoel
Phía trước player-stats-team-img
4 - 2/3(67%) - 1/2(50%) 1 - - - -
player-stats-img
Pena de Lima S.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 - - 1 - 2 7 - - -
player-stats-img
Romao G.
Hậu vệ player-stats-team-img
4 1/3(33%) 1/1(100%) - 1/1(50%) - 1 - - -
player-stats-img
Welinton
Phía trước player-stats-team-img
4 - 2/4(50%) 1 1/2(50%) 1 1 - - -
player-stats-img
Lelo L.
Hậu vệ player-stats-team-img
3 - 1/2(50%) 1 - - 5 - - -
player-stats-img
Mendes D.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - 1 - - - - - -
player-stats-img
Tiknaz D.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) 1 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Batista G.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - - - - - - 1 - -
player-stats-img
Sa T.
Thủ môn player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - - - - -
player-stats-img
Santos B.
Phía trước player-stats-team-img
1 - - - - - - - - -
player-stats-img
Vasconcelos
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - 1/1(100%) - 1 - - -
player-stats-img
Ferreira P.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Batista G.
Thủ môn player-stats-team-img
-0.9 1 0.1 1 - 6 1
player-stats-img
Sa T.
Thủ môn player-stats-team-img
-1.09 1 0.91 2 - 8 1
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close