Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Asane - Mjondalen · 04.10.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+6’
2 : 3
87’
1 : 4
(Gronner E.) Aasen J.
change-icon
84’
2 : 3
(Kallevag O.) Fismen M.
change-icon
84’
2 : 3
82’
1 : 3
79’
1 : 3
goals-icon
Kekeli K. (Ogboji T.)
79’
1 : 3
goals-icon
Midtgard O. (Waehler M.)
73’
1 : 3
goals-icon
Kvam F. (Reutersward C.)
(Tezfazgyi Gebrezgi N.) Myklebust E.
change-icon
62’
2 : 2
53’
1 : 3
1 : 2
(Steen E.) Haga K.
change-icon
46’
2 : 2
(Nygard S.) Lucky E.
change-icon
46’
2 : 2
Hiệp 1
40’
1 : 2
32’
1 : 1
4’
0 : 1
0 : 0

Số liệu thống kê

58%
Sở hữu bóng
42%
13
Tổng số cú sút
17
4
Những cú sút vào khung thành
7
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Asane Asane
Mjondalen Mjondalen
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Asane Asane
Mjondalen Mjondalen
#
Bàn thắng
  • 11 Skalevik S. Skalevik S.
    7
  • 10 Barmen K. Barmen K.
    6
  • 9 Gronner E. Gronner E.
    5
  • 9 Myklebust E. Myklebust E.
    4
  • 7 Sildnes E. Sildnes E.
    4
#
Bàn thắng
  • 10 Conteh A. Conteh A.
    5
  • 11 Bruusgaard J. Bruusgaard J.
    5
  • 7 Skau J. Skau J.
    4
  • 9 Arierhi K. Arierhi K.
    4
  • 26 Sawaneh E. Sawaneh E.
    3

Thống kê từ 2025 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Aasane Fotball và Mjoendalen IF là 0-2. Có 3 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 6 lần gặp nhau gần đây khi Aasane Fotball chơi trên sân nhà, Aasane Fotball đã thắng 3 trận, có 1 trận hòa trong khi Mjoendalen IF thắng 2 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 14-11 nghiêng về phía Aasane Fotball.

Trong 13 lần gặp nhau gần đây, Aasane Fotball đã thắng 3 trận, có 4 trận hòa trong khi Mjoendalen IF thắng 6 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 22-17 nghiêng về phía Mjoendalen IF.

Trận thắng gần đây nhất của Mjoendalen IF trên sân của Aasane Fotball là ở năm 2018.

Kết quả mùa giải trước: 5-0 (sân của Aasane Fotball) và 2-1 (sân của Mjoendalen IF).

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Asane vs Mjondalen trong Na Uy Giải hạng nhất quốc gia sẽ bắt đầu vào 04.10 lúc 10:00. Đối với những người quan tâm đến cá cược thể thao, họ có thể sử dụng các mẹo cá cược chuyên sâu Asane Mjondalen bằng cách phân tích số liệu thống kê và đưa ra dự đoán cho trận đấu.

Asane

3 / 10 of last matches in all competitions Asane played with a score of 0:0

Asane

3 / 10 of last matches in Giải hạng nhất quốc gia Asane played with a score of 0:0

Asane Mjondalen

5 / 10 of the last matches between the teams ended with a score of 0:0

Mjondalen

1 / 10 of last matches in all competitions Mjondalen played with a score of 0:0

Mjondalen

3 / 10 of last matches in Giải hạng nhất quốc gia Mjondalen played with a score of 0:0

Asane

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Asane trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

1. Division 2025
# Đội T Dim T V Đ B
11
Stabaek Stabaek 30 31 7 10 13 45:53
12
Asane Asane 30 31 7 10 13 38:53
13
Raufoss Raufoss 30 29 7 9 14 43:56
14
Moss Moss 30 28 7 7 16 41:65
15
Mjondalen Mjondalen 30 25 6 7 17 36:71
16
Skeid Skeid 30 15 2 9 19 35:66
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

10:00

Thứ Bảy 04 tháng 10 2025
Na Uy

Na Uy, Asane,

Asane Arena

Trọng tài
Bodding Anders Na Uy
Asane Asane
Mjondalen Mjondalen
Thống Kê Chính
58%
Sở hữu bóng
42%
13
Tổng số cú sút
17
4
Những cú sút vào khung thành
7
7
Đá phạt góc
7
0
Thẻ vàng
2
Cú sút
13
Tổng số cú sút
17
4
Những cú sút vào khung thành
7
9
Sút xa khung thành
10
Tấn công
7
Đá phạt góc
7
Phòng thủ
0
Thẻ vàng
2

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Asane Asane
Mjondalen Mjondalen
#
Bàn thắng
  • 11 Skalevik S. Skalevik S.
    7
  • 10 Barmen K. Barmen K.
    6
  • 9 Gronner E. Gronner E.
    5
  • 9 Myklebust E. Myklebust E.
    4
  • 7 Sildnes E. Sildnes E.
    4
  • 5 Iversen E. Iversen E.
    3
  • 7 Geelmuyden H. Geelmuyden H.
    2
  • 22 Wolfe D. Wolfe D.
    1
  • 77 Haga K. Haga K.
    1
  • 30 Vadebu I. Vadebu I.
    1
#
Bàn thắng
  • 10 Conteh A. Conteh A.
    5
  • 11 Bruusgaard J. Bruusgaard J.
    5
  • 7 Skau J. Skau J.
    4
  • 9 Arierhi K. Arierhi K.
    4
  • 26 Sawaneh E. Sawaneh E.
    3
  • 15 Kvam F. Kvam F.
    3
  • 14 Molund A. Molund A.
    3
  • 27 Waehler M. Waehler M.
    3
  • 30 Larsen F. Larsen F.
    2
  • 4 Mrakovic T. Mrakovic T.
    1

Thống kê từ 2025 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close