Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Ônix - Montpellier HSC · 30.03.2025

Giải Ligue 1

Giải Ligue 1

Vòng 27
CN 30 thg 3 2025 - 11:15
Hoàn thành
1
0

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
(Hoever K.) Joly P.
change-icon
87’
2 : 0
86’
1 : 1
goals-icon
Khazri W. (Ferri J.)
(Hoever K.) Aye F.
goals-icon
82’
1 : 0
78’
1 : 0
(Oppegard F.) Mensah G.
change-icon
77’
1 : 0
(Akpa C.) Aye F.
change-icon
77’
1 : 0
72’
0 : 1
goals-icon
Fayad K. (Pays N.)
71’
0 : 1
goals-icon
Mouanga Y. (Meite B.)
71’
0 : 1
goals-icon
Nzingoula R. (Chotard J.)
66’
0 : 1
goals-icon
Delort A. (Maamma O.)
47’
0 : 1
0 : 0
(Owusu E.) Massengo H.
change-icon
46’
1 : 0
(Bair T.) Sinayoko L.
change-icon
46’
1 : 0
Hiệp 1
35’
1 : 0
18’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

2
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.46
53%
Sở hữu bóng
47%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Ônix Ônix
Montpellier HSC Montpellier HSC
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Ônix Ônix
Montpellier HSC Montpellier HSC
#
Bàn thắng
  • 28 Perrin G. Perrin G.
    10
  • 20 Traore H. Traore H.
    10
  • 5 Jubal Jubal
    6
  • 10 Sinayoko L. Sinayoko L.
    5
  • 45 Onaiwu A. Onaiwu A.
    4
#
Bàn thắng
  • 70 Nordin A. Nordin A.
    4
  • 9 Adams A. Adams A.
    3
  • 70 Coulibaly T. Coulibaly T.
    3
  • 11 Savanier T. Savanier T.
    2
  • 27 Sagnan M. Sagnan M.
    2

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải Ligue 1

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Auxerre và Montpellier khi Auxerre chơi trên sân nhà là 1-0. Có 3 trận đã kết thúc với kết quả này.

Trong 15 lần gặp nhau gần đây khi Auxerre chơi trên sân nhà, Auxerre đã thắng 9 trận, có 1 trận hòa trong khi Montpellier thắng 5 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 20-14 nghiêng về phía Auxerre.

Trong 30 lần gặp nhau gần đây, Auxerre đã thắng 10 trận, có 8 trận hòa trong khi Montpellier thắng 12 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 35-30 nghiêng về phía Montpellier.

Montpellier đã có 6 trận thua liên tiếp ở Ligue 1.

Ở Ligue 1, Montpellier đã thua 3 trận gần đây nhất trên sân khách.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Giải đấu Pháp Giải Ligue 1 sắp tới bao gồm trận đấu giữa Ônix và Montpellier HSC sẽ diễn ra vào 30.03 lúc 11:15. Người đặt cược thể thao có thể tìm thấy các mẹo hữu ích cho trận đấu này bằng cách sử dụng phân tích thống kê và dự đoán của các đội.

Ônix

5 / 10của trận đấu cuối cùng Ônix trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong trận hòa

Ônix

5 / 10 của trận đấu cuối cùng Ônix in Giải Ligue 1 kết thúc trong một trận hòa

Ônix Montpellier HSC

2 / 10 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Ônix Montpellier HSC

2 / 10 trận đấu gần nhất giữa các đội kết thúc với tỷ số hòa

Ônix

3 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Ônix trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Ônix

3 / 10 của trận đấu cuối cùng Ônix in Giải Ligue 1 kết thúc trong thất bại

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Ligue 1
# Đội T Dim T V Đ B
10
Toulouse Toulouse 34 42 11 9 14 44:43
11
Ônix Ônix 34 42 11 9 14 48:51
12
Stade Rennais Stade Rennais 34 41 13 2 19 51:50
16
Stade de Reims Stade de Reims 34 33 8 9 17 33:47
17
AS Saint-Etienne AS Saint-Etienne 34 30 8 6 20 39:77
18
Montpellier HSC Montpellier HSC 34 16 4 4 26 23:79
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

11:15

Chủ Nhật 30 tháng 3 2025
Pháp

Pháp, Auxerre,

Stade de l'Abbe-Deschamps

Trọng tài
Bollengier Marc Pháp

Sự tham dự

16558
Ônix Ônix
Montpellier HSC Montpellier HSC
Thống Kê Chính
2
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
0.46
53%
Sở hữu bóng
47%
21
Tổng số cú sút
12
6
Những cú sút vào khung thành
1
85% 395/463
Đường chuyền
321/402 80%
10
Đá phạt góc
6
3
Thẻ vàng
1
Cú sút
21
Tổng số cú sút
12
6
Những cú sút vào khung thành
1
10
Sút xa khung thành
6
0
Cú sút ngoài Vùng
1
5
Các cú đánh bị chặn
5
0
Sút trúng cột
1
Đường chuyền
85% 395/463
Đường chuyền
321/402 80%
75% 116/155
Đường chuyền ở phần ba cuối
63/97 65%
50% 10/20
Chuyền bóng
6/22 27%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
0
40
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
14
0
Ngoại vi
3
14
Đá phạt
14
10
Đá phạt góc
6
Phòng thủ
14
Fouls
14
3
Thẻ vàng
1
61% 11/18
Tranh bóng
7/9 78%
40
Phá bóng
26
5
Cắt bóng
1
Thủ môn
1
Thủ môn cứu thua
5

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Ônix Ônix
Montpellier HSC Montpellier HSC
#
Bàn thắng
  • 28 Perrin G. Perrin G.
    10
  • 20 Traore H. Traore H.
    10
  • 5 Jubal Jubal
    6
  • 10 Sinayoko L. Sinayoko L.
    5
  • 45 Onaiwu A. Onaiwu A.
    4
  • 20 Diomande S. Diomande S.
    3
  • 9 Bair T. Bair T.
    2
  • 97 Aye F. Aye F.
    2
  • 45 Raveloson R. Raveloson R.
    1
  • 21 Coulibaly L. Coulibaly L.
    1
#
Bàn thắng
  • 70 Nordin A. Nordin A.
    4
  • 9 Adams A. Adams A.
    3
  • 70 Coulibaly T. Coulibaly T.
    3
  • 11 Savanier T. Savanier T.
    2
  • 27 Sagnan M. Sagnan M.
    2
  • 22 Nzingoula R. Nzingoula R.
    1
  • 10 Khazri W. Khazri W.
    1
  • 4 Sylla I. Sylla I.
    1
  • 17 Sainte-Luce T. Sainte-Luce T.
    1
  • 13 Chotard J. Chotard J.
    1

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải Ligue 1

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close