Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Stade de Reims - Olympique de Marseille · 29.03.2025

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
79’
3 : 2
goals-icon
Garcia U. (Gouiri A.)
79’
3 : 2
goals-icon
Rowe J. (Kondogbia G.)
78’
3 : 1
goals-icon
Rongier V. (Henrique L.)
(Kone A.) Finn J.
change-icon
73’
4 : 0
(Buta A.) Sekine H.
change-icon
73’
4 : 0
(Ibrahim H.) Atangana Edoa V.
goals-icon
68’
3 : 0
(Diakhon M.) Ibrahim H.
change-icon
59’
3 : 0
(Nakamura K.) Diakhon M.
goals-icon
51’
2 : 0
1 : 0
46’
1 : 1
goals-icon
Dedic A. (Merlin Q.)
46’
1 : 1
goals-icon
Bennacer I. (Lirola P.)
Hiệp 1
34’
1 : 1
goals-icon
Maupay N. (Balerdi L.)
(Diakhon M.) Nakamura K.
goals-icon
29’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

0.97
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.06
20%
Sở hữu bóng
80%
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Stade de Reims Stade de Reims
Olympique de Marseille Olympique de Marseille
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Stade de Reims Stade de Reims
Olympique de Marseille Olympique de Marseille
#
Bàn thắng
  • 17 Nakamura K. Nakamura K.
    11
  • 10 Ito J. Ito J.
    4
  • 10 Diakite O. Diakite O.
    4
  • 18 Munetsi M. Munetsi M.
    4
  • 18 Akieme S. Akieme S.
    2
#
Bàn thắng
  • 10 Greenwood M. Greenwood M.
    21
  • 9 Gouiri A. Gouiri A.
    13
  • 12 Rabiot A. Rabiot A.
    9
  • 11 Henrique L. Henrique L.
    7
  • 17 Maupay N. Maupay N.
    4

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải Ligue 1

Sự kiện trận đấu

Trong 9 lần gặp nhau gần đây khi Stade Reims chơi trên sân nhà, Stade Reims đã thắng 3 trận, có 1 trận hòa trong khi Olympic Marseille thắng 5 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 14-7 nghiêng về phía Olympic Marseille.

Trong 21 lần gặp nhau gần đây, Stade Reims đã thắng 5 trận, có 8 trận hòa trong khi Olympic Marseille thắng 8 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 29-20 nghiêng về phía Olympic Marseille.

Kết quả mùa giải trước: 1-0 (sân của Stade Reims) và 2-1 (sân của Olympic Marseille).

Bạn có biết rằng Stade Reims ghi 27% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 46-60?

Bạn có biết rằng Stade Reims ghi 4% số bàn thắng của họ giữa phút thứ 61-75? Đây là tỉ lệ thấp nhất của cả giải đấu.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu Giải Ligue 1 (Pháp) sắp tới giữa Stade de Reims và Olympique de Marseille sẽ diễn ra vào 29.03 lúc 12:00. Người đặt cược thể thao có thể xem lại các mẹo cá cược chi tiết Stade de Reims v Olympique de Marseille và phân tích số liệu thống kê của cả hai đội để đưa ra dự đoán sáng suốt cho trận đấu.

Stade de Reims

2 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải Ligue 1

Olympique de Marseille

4 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Olympique de Marseille trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Olympique de Marseille

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Olympique de Marseille in Giải Ligue 1 kết thúc trong thất bại

Stade de Reims

2 / 10 trận đấu cuối cùng Stade de Reims trong tất cả các giải đấu đã kết thúc với chiến thắng của cô ấy trong hiệp 2

Stade de Reims

4 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với Stade de Reims chiến thắng trong hiệp 2

Olympique de Marseille

4 / 10 trận đấu cuối cùng Olympique de Marseille trong tất cả các giải đấu kết thúc với thất bại của cô ấy trong hiệp 2

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Ligue 1
# Đội T Dim T V Đ B
1
Paris Saint-Germain Paris Saint-Germain 34 84 26 6 2 92:35
2
Olympique de Marseille Olympique de Marseille 34 65 20 5 9 74:47
3
AS Monaco AS Monaco 34 61 18 7 9 63:41
15
Le Havre Le Havre 34 34 10 4 20 40:71
16
Stade de Reims Stade de Reims 34 33 8 9 17 33:47
17
AS Saint-Etienne AS Saint-Etienne 34 30 8 6 20 39:77
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

12:00

Thứ Bảy 29 tháng 3 2025
Pháp

Pháp, Reims,

Stade Auguste Delaune

Trọng tài
Delajod Willy Pháp

Sự tham dự

20213
Stade de Reims Stade de Reims
Olympique de Marseille Olympique de Marseille
Thống Kê Chính
0.97
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.06
20%
Sở hữu bóng
80%
7
Tổng số cú sút
20
5
Những cú sút vào khung thành
8
57% 112/195
Đường chuyền
675/750 90%
0
Đá phạt góc
12
Cú sút
7
Tổng số cú sút
20
5
Những cú sút vào khung thành
8
1
Sút xa khung thành
6
1
Các cú đánh bị chặn
6
Đường chuyền
57% 112/195
Đường chuyền
675/750 90%
32% 16/50
Đường chuyền ở phần ba cuối
338/399 85%
50% 1/2
Chuyền bóng
8/50 16%
Tấn công
2
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
1
7
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
38
1
Ngoại vi
3
9
Đá phạt
6
0
Đá phạt góc
12
Phòng thủ
6
Fouls
9
75% 12/16
Tranh bóng
8/10 80%
59
Phá bóng
13
7
Cắt bóng
10
Thủ môn
7
Thủ môn cứu thua
2

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Stade de Reims Stade de Reims
Olympique de Marseille Olympique de Marseille
#
Bàn thắng
  • 17 Nakamura K. Nakamura K.
    11
  • 10 Ito J. Ito J.
    4
  • 10 Diakite O. Diakite O.
    4
  • 18 Munetsi M. Munetsi M.
    4
  • 18 Akieme S. Akieme S.
    2
  • 67 Diakhon M. Diakhon M.
    2
  • 8 Fofana Y. Fofana Y.
    1
  • 10 Teuma T. Teuma T.
    1
  • 2 Okumu J. Okumu J.
    1
  • 6 Atangana Edoa V. Atangana Edoa V.
    1
#
Bàn thắng
  • 10 Greenwood M. Greenwood M.
    21
  • 9 Gouiri A. Gouiri A.
    13
  • 12 Rabiot A. Rabiot A.
    9
  • 11 Henrique L. Henrique L.
    7
  • 17 Maupay N. Maupay N.
    4
  • 11 Wahi S. Wahi S.
    3
  • 11 Rowe J. Rowe J.
    3
  • 21 Rongier V. Rongier V.
    3
  • 25 Harit A. Harit A.
    2
  • 23 Garcia U. Garcia U.
    2

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải Ligue 1

Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close