Truy cập nhanh chóng vào kết quả thể thao và tin tức.

Nantes - Olympique de Marseille · 02.05.2026

Chi tiết trận đấu

Hiệp 2
90+4’
3 : 1
goals-icon
El Kadmiri U. (Traore H.)
88’
3 : 1
81’
3 : 1
(Guilbert F.) Almusrati A.
change-icon
79’
4 : 0
(Sissoko I.) Radakovic U.
change-icon
79’
4 : 0
(Cabella R.) Leroux L.
change-icon
69’
4 : 0
(Kaba M.) Coquelin F.
change-icon
68’
4 : 0
65’
3 : 1
goals-icon
Gouiri A. (Vermeeren A.)
(Kaba M.) Abline M.
goals-icon
58’
3 : 0
(Ganago I.) Cabella R.
goals-icon
54’
2 : 0
(Abline M.) Ganago I.
goals-icon
50’
1 : 0
49’
0 : 1
0 : 0
46’
0 : 1
goals-icon
Lago A. (Aubameyang P.)
46’
0 : 1
goals-icon
Paixao I. (Timber Q.)
Hiệp 1
31’
0 : 1
(Machado D.) Acapandie M.
change-icon
26’
1 : 0
17’
1 : 0
0 : 0

Số liệu thống kê

3.42
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.35
42%
Sở hữu bóng
58%
5
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
Cho xem nhiều hơn

Hình thức gần đây

Nantes Nantes
Olympique de Marseille Olympique de Marseille
Last 5 matches

Trò chuyện

Hãy là người đầu tiên để lại bình luận

Cho xem nhiều hơn

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Nantes Nantes
Olympique de Marseille Olympique de Marseille
#
Bàn thắng
  • 10 Abline M. Abline M.
    6
  • 31 Mohamed M. Mohamed M.
    4
  • 19 El Arabi El Arabi
    3
  • 18 Centonze F. Centonze F.
    3
  • 37 Ganago I. Ganago I.
    3
#
Bàn thắng
  • 10 Greenwood M. Greenwood M.
    16
  • 17 Aubameyang P. Aubameyang P.
    10
  • 9 Gouiri A. Gouiri A.
    8
  • 14 Paixao I. Paixao I.
    6
  • 23 Hojbjerg P. Hojbjerg P.
    4

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Ligue 1

Sự kiện trận đấu

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Nantes và Olympic Marseille khi Nantes chơi trên sân nhà là 1-1. Có 5 trận đã kết thúc với kết quả này.

Kết quả thường xuyên nhất của các trận đấu giữa Nantes và Olympic Marseille là 1-1. Có 9 trận đã kết thúc với tỉ số này.

Trong 25 lần gặp nhau gần đây khi Nantes chơi trên sân nhà, Nantes đã thắng 9 trận, có 9 trận hòa trong khi Olympic Marseille thắng 7 lần. Hiệu số bàn thắng bại là 27-26 nghiêng về phía Nantes.

Trong 54 lần gặp nhau gần đây, Nantes đã thắng 16 trận, có 14 trận hòa trong khi Olympic Marseille thắng 24 trận. Hiệu số bàn thắng bại là 70-53 nghiêng về phía Olympic Marseille.

Trận thắng gần đây nhất của Nantes trước Olympic Marseille trên sân nhà là ở năm 2018.

Cho xem nhiều hơn

Phỏng đoán

Trận đấu giữa Nantes và Olympique de Marseille, là một phần của Giải Ligue 1 (Pháp), được lên lịch vào 02.05 lúc 09:00. Những người đam mê cá cược có thể sử dụng phân tích sau đây về số liệu thống kê và dự đoán của các đội để hiểu chi tiết hơn về các phân tích cá cược của họ cho trận đấu.

Nantes

6 / 10 của trận đấu cuối cùng của cô ấy Nantes trong tất cả các cuộc thi đã kết thúc trong thất bại

Nantes

6 / 10 của trận đấu cuối cùng Nantes in Giải Ligue 1 kết thúc trong thất bại

Olympique de Marseille

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Olympique de Marseille trong tất cả các giải đấu kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Olympique de Marseille

4 / 10 của trận đấu cuối cùng Olympique de Marseille trong Giải Ligue 1 kết thúc với chiến thắng của cô ấy

Olympique de Marseille

7 / 10 trận đấu cuối cùng giữa các đội kết thúc với chiến thắng Giải Ligue 1

Nantes

4 / 10 của các trận đấu cuối cùng trong tất cả các cuộc thi Nantes không thua

Cho xem nhiều hơn

Bảng xếp hạng

Ligue 1 25/26
# Đội T Dim T V Đ B
4
Lyôn Lyôn 34 60 18 6 10 53:40
5
Olympique de Marseille Olympique de Marseille 34 59 18 5 11 63:45
6
Stade Rennais Stade Rennais 34 59 17 8 9 59:50
16
Nice Nice 34 32 7 11 16 37:60
17
Nantes Nantes 34 24 5 9 20 29:52
18
Metz Metz 34 17 3 8 23 32:76
Hiển thị toàn bộ bảng xếp hạng

Thông tin trận đấu

09:00

Thứ Bảy 02 tháng 5 2026
Pháp

Pháp, Nantes,

Stade de La Beaujoire

Trọng tài
Pignard Jeremie Pháp

Sự tham dự

28308

Đội hình

Nantes Nantes
Olympique de Marseille Olympique de Marseille
Thống Kê Chính
3.42
Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không.
1.35
42%
Sở hữu bóng
58%
17
Tổng số cú sút
16
6
Những cú sút vào khung thành
8
80% 260/327
Đường chuyền
386/454 85%
7
Đá phạt góc
8
1
Thẻ vàng
3
Cú sút
17
Tổng số cú sút
16
6
Những cú sút vào khung thành
8
3.09
xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích.
1.45
6
Sút xa khung thành
4
13
Cú sút trong Vùng
11
4
Cú sút ngoài Vùng
5
5
Các cú đánh bị chặn
4
Đường chuyền
80% 260/327
Đường chuyền
386/454 85%
33% 14/43
Đường Chuyền Dài
24/41 59%
69% 81/118
Đường chuyền ở phần ba cuối
103/133 77%
1.15
Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
1.05
21% 4/19
Chuyền bóng
3/23 13%
Tấn công
5
Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống.
2
30
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
30
2
Ngoại vi
1
11
Đá phạt
12
7
Đá phạt góc
8
18
Ném biên
26
Phòng thủ
12
Fouls
11
1
Thẻ vàng
3
48
Trận đấu tay đôi thắng
51
68% 15/22
Tranh bóng
13/23 57%
25
Phá bóng
21
19
Cắt bóng
6
1
Lỗi dẫn đến cú sút
0
0
Sai lầm dẫn đến bàn thua
2
Thủ môn
8
Thủ môn cứu thua
2
1.45
xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented.
3.09
1.45
Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
0.09

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Nantes Nantes
Olympique de Marseille Olympique de Marseille
#
Bàn thắng
  • 10 Abline M. Abline M.
    6
  • 31 Mohamed M. Mohamed M.
    4
  • 19 El Arabi El Arabi
    3
  • 18 Centonze F. Centonze F.
    3
  • 37 Ganago I. Ganago I.
    3
  • 11 Guirassy B. Guirassy B.
    2
  • 20 Cabella R. Cabella R.
    2
  • 18 Mwanga J. Mwanga J.
    1
  • 23 Lahdo M. Lahdo M.
    1
  • 66 Leroux L. Leroux L.
    1
#
Bàn thắng
  • 10 Greenwood M. Greenwood M.
    16
  • 17 Aubameyang P. Aubameyang P.
    10
  • 9 Gouiri A. Gouiri A.
    8
  • 14 Paixao I. Paixao I.
    6
  • 23 Hojbjerg P. Hojbjerg P.
    4
  • 78 Vaz R. Vaz R.
    4
  • 47 Gomes A. Gomes A.
    3
  • 8 Abdelli H. Abdelli H.
    2
  • 62 Murillo A. Murillo A.
    2
  • 22 Weah T. Weah T.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải Ligue 1

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat
Cú sút
Tấn công
Phòng thủ
Thủ môn
Tổng quat
Người chơi Điểm Số phút thi đấu Bàn thắng xG Kiến tạo xA Tổng số cú sút Đường chuyền Thẻ vàng Thẻ đỏ
player-stats-img
Ganago I.
Phía trước player-stats-team-img
9 90 1 0.34 1 0.24 3 11/21(52%) - -
player-stats-img
Carlgren P.
Thủ môn player-stats-team-img
8.9 90 - - - - - 16/31(52%) - -
player-stats-img
Abline M.
Phía trước player-stats-team-img
8.1 90 1 1.41 1 0.43 3 20/22(91%) 1 -
player-stats-img
Guilbert F.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 79 - 0.01 - 0.01 1 26/30(87%) - -
player-stats-img
Medina F.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.9 90 - - - 0.07 - 80/86(93%) 1 -
player-stats-img
Awaziem C.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.7 90 - 0.08 - - 2 28/32(88%) - -
player-stats-img
Cabella R.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.4 69 1 1.01 - 0.08 3 29/31(94%) - -
player-stats-img
Greenwood M.
Phía trước player-stats-team-img
7.4 90 - 0.53 - 0.07 6 24/34(71%) - -
player-stats-img
Cozza N.
Hậu vệ player-stats-team-img
7.3 90 - 0.12 - 0.02 2 25/29(86%) - -
player-stats-img
Traore H.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 89 - 0.1 - 0.05 2 27/33(82%) - -
player-stats-img
Leroux L.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 21 - 0.11 - - 1 7/9(78%) - -
player-stats-img
Sissoko I.
Tiền vệ player-stats-team-img
7.1 79 - 0.02 - 0.03 1 20/23(87%) - -
player-stats-img
Acapandie M.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 64 - - - 0.01 - 15/18(83%) - -
player-stats-img
Machado D.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.9 26 - - - 0.18 - 9/9(100%) - -
player-stats-img
Lepenant J.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.7 90 - - - 0.09 - 25/38(66%) - -
player-stats-img
Balerdi L.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.5 88 - - - 0.02 - 45/52(87%) - -
player-stats-img
Coquelin F.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 21 - - - 0.05 - 7/8(88%) - -
player-stats-img
Kaba M.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 69 - 0.32 1 0.01 1 22/25(88%) - -
player-stats-img
Lago A.
Phía trước player-stats-team-img
6.5 45 - 0.15 - 0.08 2 8/9(89%) 1 -
player-stats-img
Timber Q.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 45 - - - 0.01 - 10/11(91%) 1 -
player-stats-img
Vermeeren A.
Tiền vệ player-stats-team-img
6.5 65 - - - 0.36 - 13/16(81%) - -
player-stats-img
Emerson
Hậu vệ player-stats-team-img
6.4 90 - - - 0.16 - 41/50(82%) - -
player-stats-img
Almusrati A.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 11 - - - - - - - -
player-stats-img
Radakovic U.
Hậu vệ player-stats-team-img
6.3 11 - 0.33 - - 1 - - -
player-stats-img
Lange J.
Thủ môn player-stats-team-img
6.3 90 - - - - - 24/25(96%) - -
player-stats-img
Gouiri A.
Phía trước player-stats-team-img
6.2 25 - 0.08 - 0.04 1 12/15(80%) - -
player-stats-img
Aubameyang P.
Phía trước player-stats-team-img
6.1 45 - 0.37 - - 1 4/8(50%) - -
player-stats-img
Hojbjerg P.
Tiền vệ player-stats-team-img
6 90 - 0.04 - 0.03 1 46/57(81%) - -
player-stats-img
Paixao I.
Phía trước player-stats-team-img
5.6 45 - 0.09 - 0.07 3 12/15(80%) - -
player-stats-img
Tocukvu N.
Tiền vệ player-stats-team-img
5.5 90 - - - 0.1 - 32/35(91%) - -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Người chơi Tổng số cú sút Sút trúng đích xGOT Cú sút chệch khung thành Cú ném bị chặn Cú đánh đầu Cú sút trong Vùng Cú sút ngoài Vùng
player-stats-img
Greenwood M.
Phía trước player-stats-team-img
6 2 0.13 2 2 - 2 4
player-stats-img
Abline M.
Phía trước player-stats-team-img
3 2 0.88 1 - - 2 1
player-stats-img
Cabella R.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 2 1.12 1 - - 2 1
player-stats-img
Ganago I.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.93 1 1 - 3 -
player-stats-img
Paixao I.
Phía trước player-stats-team-img
3 1 0.07 1 1 - 2 1
player-stats-img
Awaziem C.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - - 2 1 2 -
player-stats-img
Cozza N.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - - 1 2 1 2 -
player-stats-img
Lago A.
Phía trước player-stats-team-img
2 2 0.41 - - 1 2 -
player-stats-img
Traore H.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 1 0.17 - 1 - 2 -
player-stats-img
Aubameyang P.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.19 - - - 1 -
player-stats-img
Gouiri A.
Phía trước player-stats-team-img
1 1 0.48 - - - 1 -
player-stats-img
Guilbert F.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Hojbjerg P.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Kaba M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 1 0.16 - - - 1 -
player-stats-img
Leroux L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1 -
player-stats-img
Radakovic U.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - 1 1 -
player-stats-img
Sissoko I.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - - 1
player-stats-img
Acapandie M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Almusrati A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Balerdi L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Carlgren P.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Coquelin F.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Emerson
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lange J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Lepenant J.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Machado D.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Medina F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Timber Q.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Tocukvu N.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
player-stats-img
Vermeeren A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- - - - - - - -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Người chơi Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ Đường chuyền Cơ hội nguy hiểm được tạo ra Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ Kiến tạo xA Đường chuyền ở phần ba cuối Chạm Đường Chuyền Dài Chuyền bóng Rê bóng thành công Bị phạm lỗi Ngoại vi
player-stats-img
Ganago I.
Phía trước player-stats-team-img
11 11/21(52%) 1 - 1 0.24 8/16(50%) 44 - - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Abline M.
Phía trước player-stats-team-img
7 20/22(91%) 1 1 1 0.43 9/10(90%) 40 - 1/1(100%) 3/5(60%) - -
player-stats-img
Greenwood M.
Phía trước player-stats-team-img
6 24/34(71%) 1 - - 0.07 13/17(76%) 54 3/5(60%) 1/1(100%) 2/8(25%) 2 -
player-stats-img
Lago A.
Phía trước player-stats-team-img
6 8/9(89%) - 1 - 0.08 2/3(67%) 24 2/2(100%) 1/1(100%) - 1 -
player-stats-img
Cabella R.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 29/31(94%) - 1 - 0.08 15/17(88%) 60 - 1/9(11%) - 1 1
player-stats-img
Gouiri A.
Phía trước player-stats-team-img
3 12/15(80%) - 1 - 0.04 11/14(79%) 25 - - - 2 -
player-stats-img
Paixao I.
Phía trước player-stats-team-img
3 12/15(80%) - - - 0.07 4/6(67%) 34 1/1(100%) 1/7(14%) - - -
player-stats-img
Tocukvu N.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 32/35(91%) - - - 0.1 8/9(89%) 61 2/2(100%) - 1/1(100%) 1 -
player-stats-img
Traore H.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 27/33(82%) - 1 - 0.05 14/16(88%) 59 2/3(67%) 1/4(25%) - 2 -
player-stats-img
Aubameyang P.
Phía trước player-stats-team-img
2 4/8(50%) - 1 - - - 18 - - - - 1
player-stats-img
Awaziem C.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 28/32(88%) - - - - 2/4(50%) 49 3/6(50%) - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Cozza N.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 25/29(86%) - - - 0.02 5/8(63%) 44 2/4(50%) - - - -
player-stats-img
Emerson
Hậu vệ player-stats-team-img
2 41/50(82%) - - - 0.16 15/20(75%) 73 1/3(33%) - 1/3(33%) 1 -
player-stats-img
Coquelin F.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 7/8(88%) - - - 0.05 4/4(100%) 12 - 1/1(100%) - - -
player-stats-img
Hojbjerg P.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 46/57(81%) - - - 0.03 5/11(45%) 68 1/5(20%) - - 2 -
player-stats-img
Kaba M.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 22/25(88%) 1 1 1 0.01 4/7(57%) 36 - - 1/1(50%) - -
player-stats-img
Lepenant J.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 25/38(66%) - - - 0.09 11/17(65%) 62 2/5(40%) 2/3(67%) - 2 -
player-stats-img
Leroux L.
Tiền vệ player-stats-team-img
1 7/9(78%) - - - - 1/1(100%) 22 - - - 1 -
player-stats-img
Machado D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 9/9(100%) 1 - - 0.18 5/5(100%) 18 - - - - -
player-stats-img
Medina F.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 80/86(93%) 1 - - 0.07 17/21(81%) 104 5/7(71%) - - 1 -
player-stats-img
Radakovic U.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - 1 - - 1/1(100%) 2 - - - 1 1
player-stats-img
Acapandie M.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 15/18(83%) - - - 0.01 5/5(100%) 26 - - - - -
player-stats-img
Almusrati A.
Hậu vệ player-stats-team-img
- - - - - - - 6 - - - - -
player-stats-img
Balerdi L.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 45/52(87%) - - - 0.02 6/7(86%) 69 - - 3/3(100%) - -
player-stats-img
Carlgren P.
Thủ môn player-stats-team-img
- 16/31(52%) - - - - 3/10(30%) 48 5/20(25%) - - 1 -
player-stats-img
Guilbert F.
Hậu vệ player-stats-team-img
- 26/30(87%) - - - 0.01 4/7(57%) 55 2/4(50%) - 1/1(100%) 2 -
player-stats-img
Lange J.
Thủ môn player-stats-team-img
- 24/25(96%) - - - - 1/1(100%) 31 5/6(83%) - - - -
player-stats-img
Sissoko I.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 20/23(87%) 1 - - 0.03 5/7(71%) 32 - - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Timber Q.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 10/11(91%) - - - 0.01 2/2(100%) 20 1/1(100%) - 1/1(100%) - -
player-stats-img
Vermeeren A.
Tiền vệ player-stats-team-img
- 13/16(81%) 1 - - 0.36 4/4(100%) 19 - - - - -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Người chơi Tranh Chấp Tranh Chấp Trên Không Đấu Tay Đôi Mặt Đất Phạm Lỗi Tranh bóng Cắt bóng Phá bóng Sai lầm dẫn đến bàn thua Lỗi dẫn đến cú sút Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
player-stats-img
Lepenant J.
Tiền vệ player-stats-team-img
16 2/3(67%) 5/13(38%) 2 2/3(67%) 2 2 - - -
player-stats-img
Tocukvu N.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 1/3(33%) 6/9(67%) 1 2/4(50%) 1 1 1 - -
player-stats-img
Traore H.
Tiền vệ player-stats-team-img
12 2/2(100%) 3/10(30%) 1 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Cabella R.
Tiền vệ player-stats-team-img
11 - 4/11(36%) - - 2 - - 1 -
player-stats-img
Ganago I.
Phía trước player-stats-team-img
11 2/4(50%) 2/7(29%) 1 1/1(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Lago A.
Phía trước player-stats-team-img
11 1/2(50%) 6/9(67%) 2 3/5(60%) - 1 - - -
player-stats-img
Balerdi L.
Hậu vệ player-stats-team-img
10 1/2(50%) 6/8(75%) 1 1/3(33%) 2 6 - - -
player-stats-img
Greenwood M.
Phía trước player-stats-team-img
10 - 5/10(50%) - 1/1(100%) - - - - -
player-stats-img
Abline M.
Phía trước player-stats-team-img
9 - 3/7(43%) 1 - - - - - -
player-stats-img
Guilbert F.
Hậu vệ player-stats-team-img
9 1/1(100%) 7/8(88%) 1 3/4(75%) 4 2 - - -
player-stats-img
Leroux L.
Tiền vệ player-stats-team-img
9 1/1(100%) 6/8(75%) - 4/5(80%) - 2 - - -
player-stats-img
Cozza N.
Hậu vệ player-stats-team-img
8 1/2(50%) 3/6(50%) 2 3/3(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Awaziem C.
Hậu vệ player-stats-team-img
7 1/1(100%) 5/6(83%) 1 2/3(67%) 1 8 - - -
player-stats-img
Emerson
Hậu vệ player-stats-team-img
7 1/2(50%) 4/5(80%) - 2/2(100%) 1 2 - - -
player-stats-img
Hojbjerg P.
Tiền vệ player-stats-team-img
7 1/2(50%) 2/5(40%) 2 - - 2 - - -
player-stats-img
Medina F.
Hậu vệ player-stats-team-img
6 - 2/4(50%) 2 1/1(100%) 1 5 - - -
player-stats-img
Paixao I.
Phía trước player-stats-team-img
6 - - - - - - 1 - -
player-stats-img
Acapandie M.
Hậu vệ player-stats-team-img
5 1/3(33%) 1/2(100%) 1 1/1(100%) 1 1 - - -
player-stats-img
Gouiri A.
Phía trước player-stats-team-img
5 - 2/5(40%) - - - - - - -
player-stats-img
Kaba M.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 1/5(17%) 1 - 1 1 - - -
player-stats-img
Timber Q.
Tiền vệ player-stats-team-img
5 - 4/5(80%) 1 1/3(33%) 1 - - 1 -
player-stats-img
Vermeeren A.
Tiền vệ player-stats-team-img
3 - 1/3(33%) - - 1 1 - - -
player-stats-img
Coquelin F.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - - - - 1 - - - -
player-stats-img
Radakovic U.
Hậu vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) 1 1/1(100%) 1 - - - -
player-stats-img
Sissoko I.
Tiền vệ player-stats-team-img
2 - 1/2(50%) 1 - 5 - - - -
player-stats-img
Almusrati A.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 1/1(100%) - - - - 3 - - -
player-stats-img
Carlgren P.
Thủ môn player-stats-team-img
1 - 1/1(100%) - - - 2 - - -
player-stats-img
Machado D.
Hậu vệ player-stats-team-img
1 - - - - 1 - - - -
player-stats-img
Aubameyang P.
Phía trước player-stats-team-img
- - - - - - 1 - - -
player-stats-img
Lange J.
Thủ môn player-stats-team-img
- - - - - - - - - -
Thủ môn
Người chơi Bàn thắng ngăn chặn Thủ môn cứu thua xGOT đối mặt Bàn Thua Cú Đấm Cú ném Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
player-stats-img
Carlgren P.
Thủ môn player-stats-team-img
1.45 8 1.45 - - 4 2
player-stats-img
Lange J.
Thủ môn player-stats-team-img
0.09 2 3.09 3 - 4 -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Cài đặt ứng dụng web này trên thiết bị của bạn: chạm vào và sau đó "Thêm vào màn hình chính "
close